1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
かぞえます
đếm
はかります
đo, cân
たしかめます
xác nhận
合います (あいます)
vừa, hợp [kích thước ~] [サイズが~]
しゅっぱつします
xuất phát, khởi hành, đi
とうちゃくします
đến, đến nơi
よいます
say
きけん
nguy hiểm
ひつよう
cần thiết
ぼうねんかい
tiệc tất niên (vong niên hội)
にじかい
bữa tiệc thứ hai, "tăng hai"
たいかい
đại hội, cuộc thi
マラソン
ma ra tong
コンテスト
cuộc thi
おもて
phía trước, mặt trước
うち
phía sau, mặt sau
べんじ
hồi âm, trả lời
申し込み (もうしこみ)
đăng ký
ほんとう
thật
まちがい
sai, lỗi
きず
vết thương
ズボン
cái quần
長さ
chiều dài
重さ
cân nặng, trọng lượng
高さ
chiều cao
大きさ (おおきさ)
cỡ, kích thước
びん
chuyến bay [―]
ごう
số [―] (số hiệu đoàn tàu, cơn bão v.v.)
こ
cái, cục, viên (đơn vị đếm vật nhỏ)
ほん
― cái (đơn vị đếm vật dài)
はい
―chén, ―cốc
~キロ
―ki-lô, ―cân
~グラム
―gam
~センチ
―xăng-ti-mét
~ミリ
―mi-li-mét
~以上 (~いじょう)
~ trở lên, trên
~以下 (~いか)
~ trở xuống, dưới
さあ
À...,Ồ... (dùng khi không rõ vềđiều gì đó)
どうでしょうか
Thế nào? (cách nói lịch sự của どうですか)
クラス
lớp học
テスト
Bài kiểm tra, bài thi
せいせき
kết quả, thành tích
ところで
nhân tiện đây
いらっしゃいます
đến (tôn kính ngữ của きます)
ようす
vẻ, tình hình
(DẠNG TỬ)
じけん
vụ án
(SỰ KIỆN )
オートバイ
xe máy
ばくだん
bom
(BỘC ĐẠN)
うんてんしゅ
lái xe
はなれた
xa cach
きゅうに
gấp, đột nhiên
うごかします
khởi động, chạy
はんにん
thủ phạm
(PHẠM NHÂN)
てにいれます
có được, lấy được, đoạt được
いまでも
ngay cả bây giờ
うわさします
đồn đại