1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
幸せ
しあわせ
(Hạnh phúc
HẠNH)
不幸(な)
ふこう (không may, bất hạnh BẤT HẠNH)
成人
せいじん (Người trưởng thành THÀNH NHÂN)
成人式
せいじんしき (Lễ thành nhân THÀNH NHÂN THỨC)
成功する
せいこうする (Thành công THÀNH CÔNG)
成長する
せいちょうする (Khôn lớn, trưởng thành
THÀNH TRƯỜNG)
事
こと (việc
SỰ)
仕事
しごと (Công việc SĨ SỰ)
願い事
ねがいごと
(điều ước nguyện
NGUYỆN SỰ)
合います
あいます
(Hợp)
合わせます
あわせる (cùng nhau , ghép lại HỢP)
手と手を合わせる
てをあわせる
(nắm tay
THỦ HỢP)
合格する
ごうかくする
(Thi đỗ
HỢP CÁCH)
試します
ためします
(thử nghiệm
THỬ)
試合
しあい (Trận đấu THÍ HỢP)
試験
しけん (Test, kiểm tra, kiểm thử THÍ NGHIỆM)
経験
けいけん (Kinh nghiệm KINH NGHIỆM)
式
しき
(thức hình thức, phương thức
THỨC)
成人式
せいじんしき (Lễ thành nhân THÀNH NHÂN THỨC)
卒業式
そつぎょうしき
(Lễ tốt nghiệp
TỐT, THỐT NGHIỆP THỨC)
入学式
にゅうがくしき (Lễ nhập học NHẬP HỌC THỨC)
結婚式
けっこんしき (Lễ cưới KẾT HÔN THỨC)
都市
とし (đô thị ĐÔ THỊ)
市場
いちば (chợ,
THỊ TRƯỜNG)
市場
しじょう (thị trường
THỊ TRƯỜNG)
明日
あした (- ngày mai
MINH NHẬT)
一番
いちばん (thứ nhất, dẫn đầu
NHẤT PHIÊN)
大切な
たいせつな (quan trọng ĐẠI THIẾT)
仕事中
しごとちゅう
(Đang làm việc
SĨ SỰ TRUNG)
電話
でんわ (Điện thoại ĐIỆN THOẠI)
見る
みる (- Nhìn, Xem, Nhòm ngó - KiẾN)
行います
おこないます
(tổ chức
HÀNH)