1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
helpful
(adj) hay giúp đỡ người khác
hardworking
(adj) chăm chỉ
funny
(adj) hài hước
quiet
(adj) kiệm lời, ít nói
friendly
(adj) thân thiện
unfriendly
(adj) không thân thiện
kind, nice, pleasant
(adj) tốt bụng (3 từ)
horrible
(adj) tồi tệ
he is a horrible guy
anh ta là một gã tồi tệ
fun
(adj) vui tính
relaxed, calm
(adj) điềm tĩnh, bình tĩnh (2 từ)
clever, smart, intelligent
(adj) thông minh (3 từ)
serious
(adj) nghiêm túc
shy
(adj) ngại ngùng
confident
(adj) tự tin
inconfident
(adj) không tự tin
embarassed
(adj) xấu hổ, ngượng ngịu
give a presentation in front of the class
(v) làm bài thuyết trình trước cả lớp
I feel shy when I speak English, so I will study harder to improve my speaking skills
tôi thấy ngại ngùng khi tôi nói tiếng Anh, vì vậy tôi sẽ học hành chăm chỉ hơn để cải thiện kỹ năng nói của tôi.
tell jokes
(v) nói đùa
sociable
(adj) hoà đồng, gần gũi
meet a difficult exercise
(v) gặp một bài tập khó
meet a challenging exercise
(v) gặp một bài tập khó nhằn, đầy thử thách
I can spend hours solving difficult exercises
tôi có thể dành hàng giờ giải các bài tập khó.
ask sb for advice
(v) hỏi xin lời khuyên từ ai đó
receive advice
(v) nhận lời khuyên
share everything with sb
(v) chia sẻ mọi thứ với ai đó
release negative feelings
(v) giải toả cảm xúc tiêu cực
courage
(n) sự can đảm, lòng can đảm
encourage sb to V
(v) khuyến khích ai đó làm gì
I suppose that
I think that