Thẻ ghi nhớ: UNIT 2: VOCABULARY | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/32

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:28 AM on 4/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

33 Terms

1
New cards

a lot of work experience

nhiều kinh nghiệm làm việc

<p>nhiều kinh nghiệm làm việc</p>
2
New cards

an experienced employee

một nhân viên nhiều kinh nghiệm

<p>một nhân viên nhiều kinh nghiệm</p>
3
New cards

employee benefit

lợi ích/ phúc lợi của nhân viên

<p>lợi ích/ phúc lợi của nhân viên</p>
4
New cards

beneficial to your health

có lợi cho sức khỏe của bạn

<p>có lợi cho sức khỏe của bạn</p>
5
New cards

a good benefits package

một gói lợi ích tốt

<p>một gói lợi ích tốt</p>
6
New cards

solve a problem

giải quyết một vấn đề

<p>giải quyết một vấn đề</p>
7
New cards

Problem solver

người giải quyết vấn đề

<p>người giải quyết vấn đề</p>
8
New cards

solution

sự giải quyết

<p>sự giải quyết</p>
9
New cards

decide to apply

quyết định ứng tuyển

<p>quyết định ứng tuyển</p>
10
New cards

make a decision

đưa ra quyết định

<p>đưa ra quyết định</p>
11
New cards

a decisive action

một hành động mang tính quyết định

<p>một hành động mang tính quyết định</p>
12
New cards

reject/ turn down an application

từ chối đơn xin việc

<p>từ chối đơn xin việc</p>
13
New cards

face rejection

đối mặt với sự từ chối

<p>đối mặt với sự từ chối</p>
14
New cards

accept an offer

chấp nhận lời đề nghị

<p>chấp nhận lời đề nghị</p>
15
New cards

acceptable

có thể chấp nhận được

<p>có thể chấp nhận được</p>
16
New cards

a letter of acceptance

một lá thư chấp nhận

<p>một lá thư chấp nhận</p>
17
New cards

motivate employees

thúc đẩy các nhân viên

<p>thúc đẩy các nhân viên</p>
18
New cards

strong motivation

sự thúc đẩy mạnh mẽ

<p>sự thúc đẩy mạnh mẽ</p>
19
New cards

motivational speech

bài phát biểu có tính thúc đẩy

<p>bài phát biểu có tính thúc đẩy</p>
20
New cards

motivator

nhân tố thúc đẩy

<p>nhân tố thúc đẩy</p>
21
New cards

impress the interviewer

gây ấn tượng với người phỏng vấn

<p>gây ấn tượng với người phỏng vấn</p>
22
New cards

impressed by her skills

bị ấn tượng với kỹ năng của cô ấy

<p>bị ấn tượng với kỹ năng của cô ấy</p>
23
New cards

make a good impression

tạo ấn tượng tốt

<p>tạo ấn tượng tốt</p>
24
New cards

impressive performance

màn trình diễn đầy ấn tượng

<p>màn trình diễn đầy ấn tượng</p>
25
New cards

submit a CV/ Curriculum vitae/ Resume

nộp sơ yếu lý lịch

<p>nộp sơ yếu lý lịch</p>
26
New cards

write a cover letter/ Application letter/ Motivation letter

viết một thư xin việc

<p>viết một thư xin việc</p>
27
New cards

provide a Reference letter/ Recommendation letter

cung cấp thư giới thiệu

<p>cung cấp thư giới thiệu</p>
28
New cards

probation period

giai đoạn thử việc

<p>giai đoạn thử việc</p>
29
New cards

Personnel

nhân viên

<p>nhân viên</p>
30
New cards

human resources department

phòng nhân sự

<p>phòng nhân sự</p>
31
New cards

take responsibility/ duty for the project

chịu trách nhiệm cho dự án

<p>chịu trách nhiệm cho dự án</p>
32
New cards

responsible for hiring

chịu trách nhiệm tuyển dụng

<p>chịu trách nhiệm tuyển dụng</p>
33
New cards

contact a search firm/ recruitment agency

liên lạc với công ty tuyển dụng

<p>liên lạc với công ty tuyển dụng</p>