1/83
last day
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acquire -v
đạt được, thu nhận
sophisticated -adj
tinh vi, phức tạp
articulate -v
diễn đạt rõ ràng , nói rõ
bilingual education
giáo dục song ngữ
coeducation -n
giáo dục nam nữ chung trường
coherent -adj
có tính mạch lạc, logic
connotation -n
hàm ý, nghĩa bóng
intellectual property
sở hữu tri tuệ
pedagogy -n
phương pháp giảng dạy
plagiarism -n
đạo văn
rhetoric -n
tu từ, lời lẽ khoa trương
dialect -n
phương ngữ
syllabus -n
đề cương môn học
syntax -n
cú pháp, trật tự câu
theis -n
luận văn, luận điểm
augmented reality
thực tế tăng cường
bandwidth -n
băng thông
censorship -n
sự kiểm duyệt
cloud computing
điện toán đám mây
encryption -n
sự mã hóa bảo mật
non-verbal -adj
phi ngôn ngữ (cử chỉ, nét mặt)
propaganda -n
tuyên truyền
cryptocurrency -n
tiền điện tử, tiền mã hóa
data breach
sự rò rỉ dữ liệu
digital divide
khoảng cách số
digital literacy
khả năng sử dụng công nghệ số
tabloid -n
báo lá cải
tech-savvy -adj
sành sỏi công nghệ
telecommunication -n
viễn thông
virtual assistant
trợ lí ảo
biodegradable -adj
phân hủy sinh học được
carbon capture
thu giữ carbon
carbon neutral
trung hòa carbon
compost -v
ủ phân
contaminate -v
làm ô nhiễm, làm bẩn
glacier -n
sông băng
glacier melting
sự tan chảy của sông băng
net zero
phát thải ròng bằng 0
cardiovascular -adj
thuộc tim mach
chronic -adj
mãn tính kéo dài
mortality -n
tỷ lệ tử vong
phobia -n
nỗi sợ bênh lý
rehabilitation -n
phục hồi chức năng
sedentary -adj
ít vận động, ngồi nhiều
frustration -n
bực bội
grief -n
nỗi đau, đau buồn
malnutrition -n
suy dinh dưỡng
sedentary lifestyle
lối sống ít vận động
self-esteem -n
lòng tự trọng
staple food
thực phẩm chủ yếu
subconscious -n
tiềm thức, thuộc về tiềm thứv
symptom -n
triệu chứng, bệnh
vegan -n
người thuần chay, thuần chay
break-even point
điều hòa vốn
business angle
nhà đầu tư thiên thần
business plan
kế hoạch kinh doanh
career orientation
hướng nghiệp
competitive edge
lợi thế cạnh tranh
corporate culture
văn hóa doanh nghiệp
niche market
thị trường ngách
probationary -n
thời gian thử việc
recession -n
sự suy thoái kinh tế
resume -n
sơ yếu lí lịch xin việc
deficit -n
thâm hụt ( ngân sách, thương mại)
inflation -n
sự lạm phát, thổi phồng
scalability -n
khà năng mở rộng quy mô
severance package
gói trợ cấp thôi việc
tariff -n
thuế quan
asylum -n
nơi trú ẩn, quyền tị nạn
civil liberty
quyền tự do dân sự
corruption -n
tham nhũng
delinquent -adj
kẻ phạm pháp vị thành niên, phạm pháp
diplomacy -n
ngoại giao
oppression -n
đàn áp, áp bực
recism -n
phân biệt chủng tộc
referendum -n
trưng cầu dân ý
refugee -n
người tị nạn
rehabilitation program -n
chương trình phục hồi, tái hòa nhập
sanction -n
lệnh trừng phạt , trừng phạt
juvenile -adj
vị thành niên, thuộc về trẻ em
trafficking -n
buôn bán người hoặc chất cẩm
treaty -n
hiệp ước
gridlock -n
tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng
topography -n
địa hình, địa mạo