Thẻ ghi nhớ: Chủ đề 1: Environment, Science & Sustainability (Môi trường, Khoa học & Sự bền vững) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:46 AM on 6/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

unprecedented

Chưa từng có tiền lệ, chưa từng xảy ra trước đây

2
New cards

disrupt

(v) làm gián đoán, ngắt

eg: The strike _____ed the factory's production.

3
New cards

indispensable

(adj): Rất Cần Thiết, Không Thể Thiếu

4
New cards

devastating

tàn phá, kinh hoàng

5
New cards

inevitable

không thể tránh khỏi

6
New cards

jeopardize

gây nguy hiểm

7
New cards

subsequent

tiếp theo, kế tiếp

8
New cards

exacerbate

làm trầm trọng thêm

9
New cards

finite

(adj) có hạn, có chừng, hạn chế

10
New cards

scarcity

sự khan hiếm

11
New cards

perilous

nguy hiểm

12
New cards

advocate

ủng hộ, người ủng hộ

13
New cards

degradation

sự suy thoái

14
New cards

depletion

sự cạn kiệt

15
New cards

mitigate

giảm nhẹ, làm dịu bớt

16
New cards

perpetuate

( v) làm cho lâu dài

17
New cards

biodiversity

sự đa dạng sinh học

18
New cards

ecological

thuộc về môi trường,sinh thái học

19
New cards

vulnerable

dễ bị tổn thương

20
New cards

counteract

chống lại, làm mất tác dụng

21
New cards

repercussion

hậu quả, sự tác động ngược trở lại

22
New cards

Sustainability

(n) sự bền vững, sự ổn định

23
New cards

contaminate

làm ô nhiễm

24
New cards

irreversible

không thể đảo ngược

25
New cards

catastrophic

thảm khốc, thê thảm

26
New cards

conservation

sự bảo tồn

27
New cards

exploitation

sự khai thác, bóc lột

28
New cards

obscure

(adj.) tối tăm, mờ mịt, ko rõ nghĩa

(v.) làm mờ, che khuất

29
New cards

Equilibrium

trạng thái cân bằng

30
New cards

deteriorate

(v) xấu đi, tồi tệ đi

31
New cards

hazardous

(adj) mạo hiểm, nguy hại

32
New cards

manifest

rõ ràng, hiển nhiên

33
New cards

pristine

nguyên sơ

34
New cards

sanctuary

khu bảo tồn

35
New cards

threshold

ngưỡng, điểm bắt đầu của một hiện tượng

36
New cards

toxic

độc hại

37
New cards

utilize

(v) dùng, sử dụng, lợi dụng

38
New cards

viable

khả thi, có thể làm được

39
New cards

adversely

(adv) bất lợi, tiêu cực

40
New cards

deprive

tước đoạt, lấy đi