1/415
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Mỗi sự vật trong điều kiện xác định:
A. Chỉ có một thuộc tính xác định
B. Có một số thuộc tính xác định
C. Có vô vàn thuộc tính xác định
D. Có một hoặc một số thuộc tính xác định
b
Yếu tố nào không thuộc lực lượng sản xuất?
A. Người lao động
B. Nhà xưởng, công trường
C. Đối tượng lao đông
D. Kinh tế thượng tầng
d
Triết học trở thành "nữ tì" của thần học khi nào?
A. Khi quyền lực của Nhà thờ, kinh viện bao trùm mọi lĩnh vực đời sống xã hội
B. Khi quyền lực của Thánh chủ bao trùm mọi lĩnh vực đời sống xã hội
C. Khi quyền lực của Giáo hội bao trùm mọi lĩnh vực đời sống xã hội
D. Khi quyền lực của nhà vua kém quyền lực giáo phải
c
Chủ nghĩa Mác-Lênin ra đời dựa trên bao nhiêu tiền để?
A. Ba tiền đề
B. Bốn tiền đề
C. Năm tiền đề
D. Sáu tiền đề
a
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, "Bộ tộc được định nghĩa là gì?
A. Bộ tộc là hình thức cộng đồng người hình thành khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp. hình thành từ sự liên kết của nhiều bộ lạc sống trên một lãnh thổ nhất định
B. Những tộc người sống lưu vong
C. Nhiều bộ lạc hợp lại
D. Những người có chung lãnh thổ, ngôn ngữ, văn hóa, kinh tế
a
Vai trò của cách mạng xã hội đối với tiến hóa xã hội gì?
A. Cách mạng xã hội làm gián đoạn quá trình tiến hóa xã hội
B. Cách mạng xã hội phủ định tiến hóa xã hội
C. Cách mạng xã hội không có quan hệ với tiến hóa xã hội
D. Cách mạng xã hội mở đường cho quá trình tiến hóa xã hội lên giai đoạn cao hơn.
d
Về cấu trúc, người lao động thuộc mặt nào trong một phương thức sản xuất?
A. Kinh tế - giai cấp
B. Lực lượng sản xuất
C. Tư liệu sản xuất
D. Kiến trúc thượng tầng
b
Triết học Mác là thế giới quan khoa học của
A. Giai cấp tư sản tiến bộ
B. Giai cấp công nhân
C. Tầng lớp trí thức
D. Giai cấp lao động
b
Đâu là một trong những hình thức tồn tại của vật chất?
A. Không gian, thời gian
B. Vật thể
C. Cái bàn, cái quạt
D. Không có phương án đúng
a
Phạm trù triết học phản ảnh thời kỳ hình thành đối tượng, khi nó mới chỉ tồn tại dưới dạng tiền đề hay với tư cách là xu hướng gọi là gì?
A. Nguyên nhân
B. Kết quả
C. Khả năng
D. Hiện thực
c
"Phải giải thích ý thức xã hội bằng những mâu thuẫn, những sự xung đột hiện có giữa các lực lượng sản xuất và những quan hệ sản xuất của xã hội". Luận điểm này nhấn mạnh điểm nào trong quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?
A. Vai trò chi phối của phương thức sản xuất đối với ý thức xã hội
B. Vai trò của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng
C. Vai trò quyết định của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội
D. Vai trò quyết định của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội
a
Thales, Heraclitus, Anaximenes là những đại biểu thuộc trường phái nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy vật chất phác
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng trước Mác
b
Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quyết định các hình thức hoạt động khác là hình thức nào sau đây?
A. Hoạt động chính trị - xã hội
B. Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học
C. Hoạt động sản xuất vật chất
D. Hoạt động kinh tế
c
Đấu tranh giai cấp có vai trò gì đối với sự phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp?
A. Kìm hãm sự phát triển của xã hội
B. Tất cả đều sai
C. Không có vai trò gì
D. Là động lực thúc đẩy
d
Theo C. Mác, vẫn để tìm hiểu xem tư duy của con người có thể đạt được chân lý khách quan hay không hoàn toàn không phải là vấn đề lý luận mà là vấn đề:
A. Thực tế
B. Hiện thực
C. Thực tiễn
D. Khoa học
c
Nguồn gốc xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học là?
A. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất
B. Cách mạng nổ ra, những tộc người tan rã
C. Lao động trí óc đã tách khỏi lao động chân tay
D. Phân tích đúng tình hình trên toàn thế giới, sản xuất phát triển
a
Chân lý là:
A. Ý kiến của những người có kinh nghiệm
B. Sự phù hợp giữa tri thức với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm
C. Những quan điểm thuộc về đa số
D. Là những thứ đúng đắn trong khoa học
b
Ai là người khẳng định: "lao động đã sáng tạo ra bản thân con người"?
A. Ph.Ăngghen
B. L.Phoiobác
C. Immanuel Kant
D. Béccoren
a
Nguồn gốc kinh tế của sự vận động và phát triển của hình thái kinh tế- xã hội là gì?
A. Mâu thuẫn giai cấp gay gắt trong xã hội có giai cấp
B. Sự tăng lên không ngừng của năng suất lao động
C. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất
D. Sự phát triển mạnh mẽ, đột phá của khoa học kỹ thuật công nghệ
c
Triết học coi vật chất và tinh thần cùng quyết định nguồn gốc và sự tồn tại của thế giới như nhau gọi là
A. Triết học duy vật
B. Triết học duy tâm
C. Triết học nhị nguyên
c
Nhân tố quyết định xu hướng phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là:
A. Ý thức của giai cấp nắm quyền lực nhà nước
B. Ý chí của nhân dân
C. Quy luật khách quan
D. Điều kiện khách quan và chủ quan của mỗi xã hội
c
Vai trò của lãnh tụ đối với phong trào của quần chúng nhân dân?
A. Thúc đẩy hoặc kìm hãm sự tiến bộ của xã hội
B. Là người sáng lập ra các tổ chức chính trị, xã hội và là linh hồn của các tổ chức đó
C. Lãnh tụ của mỗi thời đại chỉ có thể hoàn thành những nhiệm vụ đặt ra của thời đại đó
D. Tất cả các đáp án đều đúng
d
Luận điểm sau thuộc lập trường triết học nào: Quy luật trong các khoa học là do sự sáng tạo của con người và được áp dụng vào tự nhiên và xã hội?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d
Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Điểm xuất phát của"... " là sự khẳng định những sự vật và hiện tượng của tự nhiên đều bao gồm những mâu thuẫn vốn có của chúng
A. Phép siêu hình
B. Phép biện chứng
C. Phép biện chứng duy tâm
D. Chủ nghĩa duy vật
b
Giải quyết mặt thứ nhất trong trong vấn đề cơ bản của triết học đã chia nó thành hai trường phái triết học lớn trong lịch sử, đó là các chủ nghĩa
A. Duy vật và duy tâm
B. Duy vật và siêu hình
C. Duy vật biện chứng và duy tâm
D. Duy vật máy móc và duy tâm
a
Cách thức mà con người dùng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định gọi là
A. Phương thức sản xuất
B. Nghệ thuật sản xuất
C. Kỹ thuật sản xuất
D. Công nghệ sản xuất
a
Nguồn gốc trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?
A. Do sự phát triển lực lương sản xuất làm xuất hiện "của dư" tương đối
B. Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người
C. Do sự phân hóa giữa giàu và nghèo trong xã hội
D. Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
d
"Cân bằng động" trong sự phù hợp giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là gì?
A. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất phù hợp trong suốt quá trình phát triển của con người
B. Lực lượng sản xuất thay đổi, quan hệ sản xuất không cần thay đổi
C. Sự phù hợp cụ thể nào đó giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất luôn bị phá vỡ để thay bằng một sự phù hợp khác cao hơn
D. Khi lực lượng sản xuất đã đến lúc cần thay đổi thì nhất định là quan hệ sản xuất cũng sẽ thay đổi
c
Định nghĩa của V.I. Lênin về giai cấp là những tập đoàn người to lớn có sự phân biệt về:
A. Địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử
B. Địa vị của họ trong quá trình quản lý và phân phối của cải xã hội
C. Địa vị của họ trong quản lý chính trị, văn hóa và xã hội
D. Địa vị của họ trong việc nắm quyền lực nhà nước
a
Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng, ý thức lý luận đạt trình độ cao và mang tính hệ thống tạo thành các:
A. Hệ tư tưởng
B. Hệ kiến thức
C. Tri thức tổng hợp
D. Hệ thống tri thức
a
Sai lầm của các nhà duy vật chất phác thời cổ đại là gì?
A. Đồng nhất vật chất với vật thể
B. Đồng nhất vật thể với bản thân nó
C. Đồng nhất vật chất duy vật và thế giới duy tâm
D. Không có đáp án nào đúng
a
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhà nước là yếu tố cơ bản trong kiến trúc thượng tầng của xã hỏi, nó
A. Luôn luôn có tác động tích cực đối với cơ sở hạ tầng
B. Luôn luôn có tác động tiêu cực đối với cơ sở hạ tầng
C. Có thể tác động tích cực hoặc tiêu cực, tùy theo từng điều kiện nhất định
D. Không có tác dụng gì tới cơ sở hạ tầng kinh tế mà chỉ có tác dụng tới các yếu tố khác trong bản thân hệ thống kiến trúc thượng tầng
c
Lực lượng sản xuất bao gồm:
A. Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên
B. Tư liệu sản xuất và người lao động
C. Người lao động và trình độ lao động của họ
D. Người lao động và công cụ lao động
b
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì thông qua vận động mà các dạng cụ thể của vật chất:
A. Tạo ra ý thức
B. Không tồn tại
C. Mất dần đi
D. Biểu hiện
d
Vận dụng Triết học vào thực tế phải dựa trên quan điểm:
A. Lịch sử cụ thể
B. Phát triển
C. Kế thừa
D. Tất cả các đáp án đều đúng
d
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý kiến sau đây đúng hay sai? Vì sao?
"Điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội biến đổi đến đâu thì ngay lập tức tâm lý xã hội và hệ tư tưởng xã hội cũng lập tức biến đổi đến đó
A. Đúng. Vì tồn tại xã hội nào thì ý thức xã hội đó
B. Đúng. Vì ý thức xã hội chỉ là sự phản ánh tồn tại xã hội
C. Sai. Vì ý thức xã hội phụ thuộc vào tồn tại xã hội nhưng nó có tính độc lập tương đối của nó
D. Sai. Vì thực tế lịch sử cho thấy không phải như vậy
c
Bản chất của nhà nước là:
A. Cơ quan phúc lợi chung của toàn xã hội
B. Cơ quan trọng tài thực hiện chức năng phân xử và hòa giải các xung đột xã hội
C. Công cụ của giai cấp thống trị xã hội
c
Cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức là:
A. Lý luận
B. Thực tiễn
C. Triết học
b
Quan điểm tiến bộ và cách mạng nhất của chủ nghĩa Mác-Lênin về vấn đề con người là
A. Giải thích được nguồn gốc tự nhiên và xã hội của con người dưới ánh sáng khoa học
B. Mô tả được quá trình hoạt động sống và lao động sản xuất của con người theo tinh thần của chủ nghĩa duy vật
C. Đưa ra được học thuyết cách mạng và triệt để về đầu tranh giải phóng con người
D. Giải thích được một cách khoa học nguồn gốc của ý thức của con người
a
Theo triết học Mác, con người là gì?
A. Thực thể sinh học - xã hội
B. Thực thể tự nhiên - sinh học
C. Kết hợp con vật và con người
D. Là thực thể do thánh thần tạo ra
a
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử thì:
A. Con người là chủ thể tùy ý sáng tạo ra lịch sử
B. Lịch sử sáng tạo ra con người, con người không thể sáng tạo ra lịch sử
C. Con người không thể sáng tạo ra lịch sử mà chỉ có thể thích ứng với những điều kiện có sẵn
D. Con người sáng tạo ra lịch sử trong phạm vi những điều kiện khách quan mà chính lịch sử trước đó đã tạo nên cho nó
d
Hình thái ý thức xã hội nào phản ảnh bản chất và tính quy luật của thế giới khách quan?
A. Ý thức chính trị
B. Ý thức pháp quyên
C. Ý thức khoa học
D. Ý thức đạo đức
c
Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn là nguyên tắc được rút ra trực tiếp từ:
A. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
B. Lý luận nhận thức
C. Quan hệ giữa khả năng và hiện thực
D. Phán đoán suy luận
a
Ý thức xã hội là phạm trù triết học dùng để chỉ
A. Toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội
B. Toàn bộ điều kiện vật chất của xã hội
C. Toàn bộ điều kiện tinh thần của xã hội
a
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào thuộc về kiến trúc thượng tầng?
A. Cơ sở kinh tế
B. Cơ sở vật chất kỹ thuật
C. Công nghệ thông tin
D. Các học thuyết, tư tưởng
d
"Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng máy hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp". Thí dụ có hình ảnh trên nhằm nêu bật vai trò quyết định, xét đến cùng, trong sự phát triển là yếu tố nào?
A. Đối tượng lao động
B. Lực lượng sản xuất
C. Tư liệu sản xuất
D. Công cụ lao động
d
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, các chính sách và pháp luật của nhà nước suy đến cùng chỉ là phán ánh nhu cầu thống trị về kinh tế của giai cấp nắm giữ yếu tố nào của xã hội?
A. Lực lượng sản xuất chủ yếu của xã hội
B. Quyền tổ chức quản lý xã hội
C. Nhà nước
D. Quyền sở hữu các tư liệu sản xuất chủ yếu
d
Khi xem xét, đánh giá con người trong mối quan hệ với gia đình, bạn bè, đồng nghiệp và các mối quan hệ xã hội được gọi là cách nhìn nhận gì?
A. Biện chứng
B. Toàn diện
C. Lịch sử, cụ thể
D. Phiến diện
b
Định nghĩa vật chất của Lênin được viết trong tác phẩm.
A. Bút ký triết học
B. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
C. Chủ nghĩa đế quốc - giai đoạn tột cùng của chủ nghĩa tư bản
b
Khái niệm những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin là chỉ:
A. Những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin
B. Những quan điểm cơ bản, nền tảng của chủ nghĩa Mác - Lênin
C. Những quan điểm mang tính chất chân lý bền vững của chủ nghĩa Mác - Lênin
D. Những quan điểm cơ bản, nền tảng và có tính chất chân lý bền vững của chủ nghĩa Mác - Lênin
d
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào giữ vai trò đặc trưng cho chế độ kinh tế của một xã hội nhất định?
A. Quan hệ sản xuất mới
B. Quan hệ sản xuất thống trị
C. Quan hệ sản xuất mạnh nhất
D. Quan hệ sản xuất đương thời
b
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây về mặt đối lập là sai?
A. Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng
B. Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật
C. Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật
D. Mặt đối lập là những mặt có khuynh hướng vận động trái ngược nhau
c
Đâu là một trong những tác phẩm của Lênin?
A. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
B. Chủ nghĩa Duy vật và chủ nghĩa kinh viên phê phán
C. Chủ nghĩa Duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
D. Đường Kách Mệnh
c
Trong hoạt động nhận thức, cần nhìn nhận sự vật trong trạng thái vận động và phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?
A. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
B. Nguyên lý về sự phát triển
C. Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới
b
Đứng im được hiểu là:
A. Tuyệt đối
B. Tương đối
C. Vừa tuyệt đối vừa tương đối
D. Không có đáp án đúng
b
Sự ra đời và tồn tại của nhà nước
A. Là hiện tượng mang tính khách quan, được quyết định bởi quá trình phát triển của xã hội
B. Là hiện tượng mang tính chủ quan, phụ thuộc vào nguyện vọng của giai cấp cầm quyền
C. Là hiện tượng mang tính chủ quan phụ thuộc vào nguyện vọng của mỗi quốc gia, mỗi dân tộc
a
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử thì đỉnh cao của sự phát triển đầu tranh giai cấp là đấu tranh
A. Chính trị
B. Võ trang
C. Kinh tế
D. Giải phóng
c
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mong muốn của con người quy định sự phát triển
B. Mong muốn của con người tự nó không có quyết định đến sự phát triển của các sự vật
C. Mong muốn của con người hoàn toàn không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển của sự vật
D. Mong muốn của con người hoàn toàn quyết định đến sự phát triển của các sự vật
b
Đấu tranh giai cấp có vai trò gì đối với sự phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp?
A. Kìm hãm sự phát triển của xã hội
B. Tất cả đều sai
C. Không có vai trò gì
D. Là động lực thúc đẩy
d
Thế giới quan được hiểu là
A. Quan niệm của con người về thế giới
B. Hệ thống quan niệm của con người về thế giới
C. Hệ thống quan niệm, quan điểm lý luận của con người về thế giới
D. Hệ thống quan niệm, quan điểm chung nhất của con người về thế giới
d
Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: " điểm xuất phát "...." là sự khẳng định những sự vật hiện tượng của tự nhiên đều bao hàm những mâu thuẫn vốn có của chúng
A. Phép siêu hình
B. Phép biện chứng
C. Phép biện chứng duy tâm
D. Chủ nghĩa duy vật
b
Nguyên nhân và kết quả cái nào có trước?
A. Nguyên nhân
B. Kết quả
C. Cả hai cùng xuất hiện trước
D. Không cái nào xuất hiện trước
a
Đâu là nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác?
A. Tư tưởng xã hội phương Đông cổ đại
B. Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh và chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII ở Tây Âu
b
Theo C. Mác, con người muốn sống thì trước hết cần có thức ăn, đồ mặc v.v. Như vậy, hành vi lịch sử đầu tiên là sản xuất ra
A. Tư liệu sinh hoạt
B. Tư liệu sản xuất
C. Của cải
D. Tư liệu lao động
a
Hình thái ý thức xã hội nào phản ánh bản chất và tính quy luật của thế giới khách quan
A. Ý thức chính trị
B. Ý thức pháp quyên
C. Ý thức khoa học
D. Ý thức đạo đức
c
Quan điểm nào cho rằng sự phát triển chỉ là sự tăng, giảm đơn thuần về mặt lượng, không có sự thay đổi về chất?
A. Quan điểm duy vật
B. Quan điểm duy tâm
C. Quan điểm siêu hình
c
Trong chủ nghĩa Mác - Lênin thì
A. Triết học là cơ sở nền tảng của kinh tế chính trị và chủ nghĩa xã hội khoa học
B. Kinh tế chính trị học là cơ sở nền tảng của triết học và chủ nghĩa xã hội khoa học
C. Chủ nghĩa xã hội khoa học là cơ sở của kinh tế chính trị và triết học
a
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, tiêu chí cơ bản để đánh giả phẩm chất của mỗi cả nhân là
A. Địa vị xã hôi của cá nhân
B. Thái độ, hành vi đạo đức của cá nhân
C. Sự thực hiện khả năng làm chủ đối với hoàn cảnh và hành động thực tiễn của cá nhân
D. Tất cả đều đúng
d
Triết học duy tâm khách quan và duy tâm chủ quan đều có điểm chung là
A. Đề cao lĩnh vực tinh thần của con người
B. Đề cao lĩnh vực vật chất và tinh thần của con người
C. Đề cao đời sống tâm linh của con người
a
Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng giai cấp nắm được yếu tố nào thì cũng chiếm được địa vị làm chủ quyền lực chính trị, có khả năng khách quan thành giai cấp thống trị xã hội?
A. Tư liệu sản xuất chủ yếu
B. Quan hệ sản xuất thống trị
C. Lực lượng sản xuất
D. Lực lượng sản xuất mới
a
Theo quan điểm duy vật lịch sử, sự ra đời của nhà nước là để giải quyết các mâu thuẫn trong xã hội là vì
A. Xã hội có mâu thuẫn thì cần phải có lực lượng đại diện cho xã hội để giải quyết nó
B. Kinh nghiệm thực tế cho thấy đúng như vậy
C. Nếu mâu thuẫn giai cấp có thể điều hòa được thì không cần đến sự ra đời của nhà nước, sự ra đời của nó chỉ chứng tỏ rằng mâu thuẫn đã phát triển tới mức không thể điều hòa được nên cần đến sự ra đời của nhà nước
D. Tất yếu của lịch sử nhân loại
c
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, "Tồn tại xã hội bao gồm:
A. Dân số, ý thức xã hội, kiến trúc thượng tầng
B. Lực lượng sản xuất, dân số, phương thức sản xuất, ý thức xã hội
C. Môi trường tự nhiên, quan hệ sản xuất, tâm lý xã hội, hệ tư tưởng
D. Môi trường tự nhiên, dân số, phương thức sản xuất
d
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, để giải thích đúng và triệt để các hiện tượng trong đời sống xã hội cần phải xuất phát từ
A. Nền sản xuất vật chất của xã hội
B. Quan điểm chính trị của giai cấp nắm quyền lực nhà nước
C. Truyền thống văn hóa xã hội
D. Ý trí của mọi thành viên trong cộng đồng xã hội
a
Cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức là
A. Lý luận
B. Thực tiễn
C. Triết học
b
Theo Lênin, vật chất dưới hình thức thế nào thì là cái có thể gây nên cảm giác của con người khi nó trực tiếp hay gián tiếp tác động đến giác quan của con người?
A. Những dạng cụ thể
B. Tồn tại khách quan
C. Khái quát của nó
D. Tự nhiên của nó
a
Trong thực tế chúng ta phải dựa vào
A. Hiện thực và dự đoán các khả năng
B. Cả khả năng và hiện thực
C. Hiện thực vì khả năng là cái chưa tồn tại
D. Khả năng vì khả năng có thể chứa hiện thực
maybe b
"Cân bằng động" trong sự phù hợp giữa lực lương sản xuất và quan hệ sản xuất là gì?
A. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất phù hợp trong suốt quá trình phát triển của con người
B. Lực lượng sản xuất thay đổi, quan hệ sản xuất không cần thay đổi
C. Sự phù hợp cụ thể nào đó giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất luôn bị phá vỡ để thay bằng một sự phủ hợp khác cao hơn
D. Khi lực lượng sản xuất đã đến lúc cần thay đổi thì nhất định là quan hệ sản xuất cũng sẽ thay đổi
c
Trong xã hội có giai cấp, tính chất kế thừa của ý thức xã hội có gắn với tính chất giai cấp của nó?
A. Tùy trường hợp cụ thể
B. Không kế thừa
C. Có kế thừa
c
Lực lượng sản xuất được hiểu là khái niệm dùng để chỉ
A. Quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất
B. Quan hệ giữa người với xã hội trong quá trình sản xuất
C. Quan hệ giữa người sản xuất trong quá trình sản xuất
D. Quan hệ giữa những người lao động trong quá trình tác động vào giới tự nhiên
a
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng chủ thể sáng tạo ra lịch sử là
A. Quần chúng nhân dân
B. Vĩ nhân, lãnh tụ
C. Tầng lớp trí thức
a
Không phải mọi sự thay đổi về lượng đều
A. Có khả năng dẫn đến thay đổi về chất
B. Ngay lập thức thay đổi về chất
C. Không thể lập tức làm thay đổi về chất
D. Không làm thay đổi về chất
a
Đứng im được hiểu là
A. Tuyệt đối
B. Tương đối
C. Vừa tuyệt đối vừa tương đối
D. Không có đáp án đúng
b
Một sinh viên chuẩn bị bài seminar trong 1 tuần theo cách thức, ngày đầu phác thảo đề cương sơ lược sau đó hàng ngày dành 15 phút sửa chữa và bổ sung bài chuẩn bị đó cả kết cấu, nội dung. Đúng vào buổi seminar, sinh viên đó đã có một bản chuẩn bị hoàn chỉnh. Công việc trên đã diễn ra theo nguyên lý, quy luật nào?
A. Quy luật mâu thuẫn
B. Quy luật lượng - chất
C. Quy luật phủ định của phủ định.
D. Nguyên lý về môi liên hệ phố biển
b
Hình thức nhận thức nào cần có sự tác động trực tiếp của vật vào cơ quan giác quan của con người?
A. Trị giác
B. Khái niệm
C. Suy luận
D. Phán đoán
a
Theo quan điểm của phép biện chứng duy vật thì quan hệ biện chứng giữa "cái riêng" và "cái chung" thì cái chung tồn tại
A. Bên cái riêng
B. Trong cái riêng
C. Cùng cái riêng
D. Ngoài cái riêng
Triết học ra đời vào thời gian nào?
A. Thế kỷ II. TCN
B. Thế kỷ VIII-VI TCN
C. Thế kỷ II sau CN
D. Thế kỷ VII-VI TCN
b
Hạt nhân cơ bản trong quân chúng nhân dân là
A. Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất
B. Những bộ phận dân cư chống lại giai cấp thống trị áp bức bóc lột, đối kháng với nhân dân
C. Những tầng lớp xã hội khác nhau thúc đẩy sự tiến bộ của xã hội
a
Chân lý là
A. Ý kiến của những người có kinh nghiệm
B. Sự phù hợp giữa trị thức với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiêm
C. Những quan điểm thuộc về đa số
D. Là những thứ đúng đắn trong khoa học
b
Chủ nghĩa duy tâm có nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội là trong quá trình nhận... diện, tuyệt đối hóa, thần thánh hóa cái gì của quá trình nhận thức?
A. Một đối tượng
B. Những đặc tính nào đó
C. Một số mặt nào đó
D. Một mặt, một đặc tính nào đó
d
Ý thức tôn giáo là niềm tin của bộ phận nhân dân, thường là yếu tố bền vững nhất trong đời sống tinh thần của mỗi con người, mỗi xã hội. Vậy, nguyên nhân sự tồn tại bền vững của ý thức tôn giáo là gì?
A. Nhận thức
B. Trình độ
C. Văn hóa
D. Tâm lý
Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất là thể hiện tính chất gì của thế giới vật chất?
A. Đa dạng
B. Thống nhất
C. Tổng hợp
D. Đặc thù
b
Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?
A. Cộng sản nguyên thủy
B. Tư bản chủ nghĩa
C. Phong kiến
D. Chiếm hữu nô lệ
d
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mong muốn của con người quy định sự phát triển
B. Mong muốn của con người tự nó không có ảnh hưởng đến sự phát triển của các sự vật
C. Mong muốn của con người hoàn toàn không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển của sự vật
b
Định nghĩa phạm trù vật chất phụ thuộc chủ yếu vào
A. Sự phát triển khoa học kỹ thuật
B. Sự phát triển của logic hình thức
C. Sự phát triển của logic biện chứng
D. Tất cả các đáp án đều đúng
a
Nhân tố đảm bảo cho sự thắng lợi cuối cùng của một chế độ xã hội là:
A. Có nền khoa học tiên tiến
B. Có nhân tố chính trị tiến bộ
C. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
D. Có thể tạo ra năng suất lao động cao hơn
d
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, khái niệm nào dùng để chỉ lực lượng sản xuất cơ bản của xã hội, trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất, là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội, là động lực cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội và là người sáng tạo ra những giá trị văn hóa tinh thần cho xã hội?
A. Quần chúng nhân dân
B. Tất cả các đáp án đều đúng
C. Lãnh tụ
D. Vĩ nhân
a
Trong 3 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác?
A. Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội
B. Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội
C. Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội
D. Tập đoàn này có thể chiếm hữu đoạt lao động của tập đoàn khác
c
Theo quan điểm Mặc xít thì nhà nước có
A. Hai đặc trưng
B. Ba đặc trưng
C. Bồn đặc trưng
D. Nâm đặc trưng
d
Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới những hình thức nào?
A. Tri giác, phán đoán và suy luận
B. Cảm giác, tri giác và khái niệm
C. Cảm giác, tri giác và biểu tượng
D. Khái niệm và phán đoán
c
Quan điểm triết học "thế giới thống nhất vì được con người nghĩ về nó như một cái thống nhất thuộc trường phái triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b