HSK 5 New 3.0

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/1069

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

1071 từ vựng HSK 5 theo tiêu chuẩn 3.0

Last updated 5:46 PM on 5/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

1070 Terms

1
New cards
安慰
ānwèi | AN ỦI (动、形): An ủi
2
New cards
àn | NGẠN (名): Bờ (sông, biển)
3
New cards
岸上
àn shang | NGẠN THƯỢNG: Trên bờ
4
New cards
按摩
ànmó | ÁN MA (动): Mát
5
New cards
bá | BẠT (动): Nhổ, bứt, nhấc lên
6
New cards
白酒
báijiǔ | BẠCH TỬU (名): Rượu trắng, rượu mạnh
7
New cards
拜访
bàifǎng | BÁI PHỎNG (动): Ghé thăm, viếng thăm
8
New cards
bǎn | BẢN (名): Bản in, phiên bản, trang báo
9
New cards
扮演
bànyǎn | BÀN DIỄN (动): Đóng vai, sắm vai
10
New cards
bàng | BỔNG (形): Giỏi, cừ, xuất sắc
11
New cards
包围
bāowéi | BAO VI (动): Bao vây
12
New cards
包装
bāozhuāng | BAO TRANG (动、名): Đóng gói, bao bì
13
New cards
保卫
bǎowèi | BẢO VỆ (动): Bảo vệ, giữ gìn
14
New cards
保养
bǎoyǎng | BẢO DƯỠNG (动): Bảo dưỡng, tu bổ, giữ gìn sức khỏe
15
New cards
报答
bàodá | BÁO ĐÁP (动): Báo đáp, đền đáp
16
New cards
报警
bào//jǐng | BÁO CẢNH: Báo cảnh sát, báo động
17
New cards
抱怨
bàoyuàn | BÁN OÁN (动): Oán trách, phàn nàn, than phiền
18
New cards
背包
bēibāo | BỐI BAO (名): Ba lô
19
New cards
悲剧
bēijù | BI KỊCH (名): Bi kịch, vở kịch buồn
20
New cards
悲伤
bēishāng | BI THƯƠNG (形): Đau thương, buồn rầu
21
New cards
北极
běijí | BẮC CỰC (名): Bắc Cực
22
New cards
被动
bèidòng | BỊ ĐỘNG (形): Bị động
23
New cards
bèi | BỐI (名): Thế hệ, lứa, đời
24
New cards
本人
běnrén | BỔN NHÂN (代): Bản thân, chính mình, tôi
25
New cards
鼻子
bízi | TỊ TỬ (名): Cái mũi
26
New cards
比方
bǐfāng | TỶ PHƯƠNG (名、动): Ví dụ, ví von
27
New cards
比重
bǐzhòng | TỶ TRỌNG (名): Tỷ trọng, tỷ lệ
28
New cards
彼此
bǐcǐ | BỈ THỬ (代): Lẫn nhau, cả hai bên
29
New cards
bì | TẤT (副): Nhất định, ắt hẳn
30
New cards
必需
bìxū | TẤT NHU (动): Cần thiết, thiết yếu
31
New cards
毕竟
bìjìng | TẤT CÁNH (副): Rốt cuộc, suy cho cùng
32
New cards
闭幕
bì//mù | BẾ MẠC: Bế mạc
33
New cards
闭幕式
bìmùshì | BẾ MẠC THỨC (名): Lễ bế mạc
34
New cards
边境
biānjìng | BIÊN CẢNH (名): Biên giới, vùng biên
35
New cards
编辑
biānjí | BIÊN TẬP (动): Biên tập, chỉnh sửa
36
New cards
编辑
biānjí | BIÊN TẬP (名): Biên tập viên
37
New cards
变动
biàndòng | BIẾN ĐỘNG (动): Biến động, thay đổi
38
New cards
便利
biànlì | TIỆN LỢI (形、动): Tiện lợi, thuận tiện, tạo điều kiện dễ dàng
39
New cards
便条
biàntiáo | TIỆN ĐIỀU (名): Giấy ghi chú, lời nhắn ngắn
40
New cards
便于
biànyú | TIỆN Ư (动): Tiện cho, dễ dàng cho
41
New cards
宾馆
bīnguǎn | TÂN QUÁN (名): Khách sạn, nhà khách
42
New cards
bǐng | BÍNH (名): Bánh dẹt, bánh tròn nướng
43
New cards
饼干
bǐnggān | BÍNH CAN (名): Bánh quy
44
New cards
病毒
bìngdú | BỆNH ĐỘC (名): Vi
45
New cards
玻璃
bōli | PHA LÊ (名): Thủy tinh, kính
46
New cards
博客
bókè | BÁC KHÁCH (名): Blog, trang cá nhân
47
New cards
博览会
bólǎnhuì | BÁC LÃM HỘI (名): Hội chợ triển lãm
48
New cards
博士
bóshì | BÁC SĨ (名): Tiến sĩ
49
New cards
博物馆
bówùguǎn | BÁC VẬT QUÁN (名): Bảo tàng
50
New cards
薄弱
bóruò | BẠC NHƯỢC (形): Yếu kém, mỏng manh
51
New cards
不顾
búgù | BẤT CỐ (动): Không màng, bất chấp
52
New cards
不利
búlì | BẤT LỢI (形): Bất lợi, không có lợi
53
New cards
不耐烦
bù nàifán | BẤT NẠI PHIỀN: Mất kiên nhẫn, nóng ruột
54
New cards
不幸
búxìng | BẤT HẠNH (形): Không may, bất hạnh
55
New cards
不易
búyì | BẤT DỊ (形): Không dễ dàng
56
New cards
补偿
bǔcháng | BỔ THƯỜNG (动): Đền bù, bồi thường
57
New cards
补贴
bǔtiē | BỔ THIẾP (动、名): Trợ cấp, tiền trợ cấp
58
New cards
不曾
bùcéng | BẤT TẰNG (副): Chưa từng
59
New cards
不得了
bùdéliǎo | BẤT ĐẮC LIỄU (形): Cực kỳ, vô cùng, kinh khủng
60
New cards
不敢当
bùgǎndāng | BẤT CẢM ĐƯƠNG (动): Không dám nhận, quá khen
61
New cards
不良
bùliáng | BẤT LƯƠNG (形): Không tốt, xấu, bất lương
62
New cards
不免
bùmiǎn | BẤT MIỄN (副): Không tránh khỏi, miễn cưỡng
63
New cards
不能不
bù néng bù | BẤT NĂNG BẤT: Không thể không
64
New cards
不时
bùshí | BẤT THỜI (副): Thường xuyên, luôn luôn, thỉnh thoảng lại
65
New cards
不停
bù tíng | BẤT ĐÌNH: Không ngừng, liên tục
66
New cards
不许
bùxǔ | BẤT HỨA (动): Không cho phép, không được
67
New cards
不止
bùzhǐ | BẤT CHỈ (动): Không chỉ, không ngừng ở mức
68
New cards
不足
bùzú | BẤT TÚC (形、动): Không đủ, thiếu sót
69
New cards
部位
bùwèi | BỘ VỊ (名): Bộ phận, vị trí (trên cơ thể)
70
New cards
cāi | SAI (动): Đoán
71
New cards
猜测
cāicè | SAI TRẮC (动): Dự đoán, đoán mò
72
New cards
裁判
cáipàn | TÀI PHÁN (动、名): Trọng tài, chấm điểm, phân xử
73
New cards
采购
cǎigòu | THẢI CẤU (动、名): Thu mua, mua sắm (cho cơ quan, công ty)
74
New cards
彩票
cǎipiào | THẢI PHIẾU (名): Vé số, xổ số
75
New cards
餐馆
cānguǎn | XAN QUÁN (名): Nhà hàng, quán ăn
76
New cards
餐厅
cāntīng | XAN SẢNH (名): Nhà ăn, phòng ăn
77
New cards
餐饮
cānyǐn | XAN ẨM (名): Ẩm thực, ngành dịch vụ ăn uống
78
New cards
草原
cǎoyuán | THẢO NGUYÊN (名): Thảo nguyên, đồng cỏ
79
New cards
cè | SÁCH (量): Cuốn, quyển (lượng từ)
80
New cards
层次
céngcì | TẦNG THỨ (名): Tầng lớp, trình tự, bố cục
81
New cards
chā | THOA (动): Đâm, xiên, đan chéo
82
New cards
叉子
chāzi | THOA TỬ (名): Cái nĩa, cái xiên
83
New cards
差别
chābié | SAI BIỆT (名): Sự khác biệt, khoảng cách biệt
84
New cards
差距
chājù | SAI CỰ (名): Khoảng cách, độ chênh lệch
85
New cards
chā | SÁP (动): Cắm vào, gài vào, xen vào
86
New cards
查询
cháxún | TRA TUẦN (动): Tra cứu, tìm kiếm thông tin
87
New cards
差(一)点儿
chà(yì)diǎnr | SAI NHẤT ĐIỂM NHI (副): Suýt nữa, suýt chút nữa
88
New cards
chāi | SÁCH (动): Tháo tung, dỡ bỏ, mở ra (thư)
89
New cards
拆除
chāichú | SÁCH TRỪ (动): Dỡ bỏ, giải tỏa (công trình)
90
New cards
产业
chǎnyè | SẢN NGHIỆP (名): Ngành nghề, công nghiệp, sản nghiệp
91
New cards
长度
chángdù | TRƯỜNG ĐỘ (名): Chiều dài
92
New cards
长寿
chángshòu | TRƯỜNG THỌ (形): Trường thọ, sống lâu
93
New cards
cháng | TRƯỜNG (名): Ruột, lòng
94
New cards
cháng | THƯỜNG (动): Nếm, thử hương vị
95
New cards
尝试
chángshì | THƯỜNG THÍ (动、名): Thử, thử nghiệm
96
New cards
厂长
chǎngzhǎng | XƯỞNG TRƯỞNG (名): Giám đốc nhà máy, xưởng trưởng
97
New cards
场面
chǎngmiàn | TRƯỜNG DIỆN (名): Cảnh tượng, bối cảnh, diện tích trường
98
New cards
倡导
chàngdǎo | XƯỚNG ĐẠO (动): Khởi xướng, đề xướng
99
New cards
超越
chāoyuè | SIÊU VIỆT (动): Vượt qua, vượt trội
100
New cards
车主
chēzhǔ | XA CHỦ (名): Chủ xe