1/74
Part 1
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
voyage(n)
chuyến đi dài (thường bằng đường biển/không gian)
journey (n)
hành trình (thường là đường bộ, đi từ nơi này đến nơi khác)
trip (n)
chuyến đi ngắn (đi rồi quay về)
travel (n)
việc đi lại, sự du hành (nói chung)
excursion (n)
chuyến tham quan ngắn ngày
view (n)
quang cảnh (nhìn từ một góc cụ thể)
sight (n)
cảnh đẹp, điểm tham quan
world (n)
thế giới
earth (n)
trái đất
area (n)
khu vực, vùng
territory (n)
lãnh thổ
season (n)
mùa
period (n)
giai đoạn, thời kỳ
fare (n)
tiền vé (tàu, xe, máy bay)
ticket (n)
vé
fee (n)
phí (dịch vụ, học phí)
miss (v)
lỡ, nhỡ
lose (v)
mất, thất lạc
take (v)
đưa đi, mang đi
bring (v)
mang đến
go (v)
đi
book (v)
đặt trước
keep (v)
giữ
arrive (v)
đến nơi
reach (v)
đến được (địa điểm cụ thể)
live (v)
sống
stay (v)
ở lại, lưu trú
border (n)
biên giới
edge (n)
cạnh, rìa, mép
line (n)
đường ranh giới
length (n)
chiều dài
distance (n)
khoảng cách
guide (v)
hướng dẫn, dẫn đường
lead (v)
dẫn dắt
native (adj)
bản xứ
home (n)
quê hương, nhà
catch up with
bắt kịp, đuổi kịp (về trình độ/tốc độ)
check in
làm thủ tục vào (khách sạn/sân bay)
check out
làm thủ tục ra; điều tra
drop off
thả ai xuống xe; ngủ thiếp đi
get back
quay trở về từ một nơi nào đó
go away
đi nghỉ mát
keep up with
duy trì cùng mức độ/tốc độ với
make for
đi về phía
pick up
đón ai bằng xe
pull in
đậu xe vào lề đường
run over
cán qua, chèn qua (bằng xe)
see off
tiễn đưa ai đó (ở nhà ga, sân bay
)
set out/off
bắt đầu một hành trình
take off
cất cánh; rời đi (đột ngột)
turn round
quay ngược lại hướng cũ
have an accident
bị tai nạn
be involved in an accident
liên quan đến tai nạn
do sth by accident
tình cờ làm gì
in advance
trước
advance to/towards a place
tiến về phía nào đó
go straight ahead
đi thẳng về phía trước
be ahead of sth/sb
dẫn trước cái gì/ai
a change of direction
sự đổi hướng
in the direction of sth
theo hướng của cái gì
in this/that direction
theo hướng này/kia
off the top of your head
nói ra ngay mà không cần suy nghĩ
head for/towards a place
đi về phía nào đó
head over heels in love
yêu say đắm
go/be on holiday
đi nghỉ
have/take a holiday
có kỳ nghỉ
bank holiday
ngày lễ ngân hàng (ngày nghỉ lễ chính thức)
go/turn left
rẽ trái
on the left
ở bên trái
on the left-hand side
ở phía bên tay trái
in the left-hand corner
ở góc bên tay trái
left-handed
thuận tay trái