1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
adjudicate
phán quyết, xét xử,
enforce the law
thi hành, thực thi pl
commence with
bắt đầu
Antecedent Rights
Quyền nhân thân
inrespect of
bất kể, không phụ thuộc
available for
có sẵn
commit a crime
phạm tội
inherence
tự nhiên vốn có
inherence rights
quyền tự nhiên vốn có
cast by law
được quy định bởi pháp luật
restitution
= compensation:
minor
người chưa thành niên
infant
trẻ sơ sinh
lunatic
người tâm thần
convict
người bị kết án
Adjective Law
luật tố tụng
supplement
bổ sung
kinship
quan hệ huyết thống
asset
property
intestacy
thừa kế ko di chúc
in rem
quyền đối với tài sản (Vd: QSH nhà)
in personam
quyền đối với chủ thể (vd: bồi thường thiệt hại)
succession
thừa kế