1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
病気に感染する
lây bệnh
病気に立ち向かう
đối mặt với bệnh tật
病気の兆候に気付く
triệu chứng, dấu hiệu
病気の全快
Hồi phục hoàn toàn sau bệnh tật
過労がもとで発病
đổ bệnh do làm việc quá sức
持病がある
bênh kinh niên
体の不調を訴える
Than phiền về tình trạng không tốt của cơ thể.
栄養失調になる
dinh dưỡng không cân bằng
先天的な病気
bệnh bẩm sinh
慢性的な病気
bệnh mãn tính
急性的な病気
bệnh cấp tính
肩が凝る
vai tê cứng
関節が外れる
trật khớp
瞼がはれる
mí mắt sưng lên
高熱が出る/高熱を出す
sốt cao
微熱が出る/微熱を出す
sốt nhẹ
便秘気味になる
có triệu chứng táo bón
自覚症状が無い
ko có triệu chứng mà người bệnh có thể tự nhận biết được
寒気がする
cảm thấy ớn lạnh
腹痛が起こる
bị đau bụng
痙攣が起こる
bị co giật, bị chuột rút
発作が起こる
phát bệnh, lên cơn
(病気を)治療する
điều trị
往診に来てもらう
được đến khám tại nhà
注射する
tiêm
点滴する
truyền nước
通院する
đi bệnh viện
応急処置をする
sơ cứu tạm thời
聴診器で胸の音を聞く
nghe nhịp tim bằng ống nghe
適切な処置を取る
có phương pháp xử lí thích hợp
病人を介抱する
chăm sóc người bệnh
痛いところを摩る
xoa bóp chỗ đau
痛みを和らげる/緩和する
làm dịu cơn đau
面会謝絶になる
cách ly
安静を保つ
đảm bảo sự yên tĩnh, tĩnh dưỡng cho bệnh nhân
胃腸薬を処方する
Kê đơn thuốc đau dạ dày
患部に薬を塗る
bôi thuốc vào chỗ đau
薬の効き目が切れる
thuốc hết tác dụng
薬の副作用が表れる
xuất hiện tác dụng phụ của thuốc
早寝早起を心掛ける
cố gắng ngủ sớm dậy sớm
水分の補給を心掛ける
cố gắng cung cấp đủ nước
バランスの取れた食生活を心掛ける
cố gắng chế độ ăn uống cân bằng
健康を維持する
duy trì sức khỏe
健康を害する/損なう
làm tổn hại tới sức khỏe
健康を増進する
nâng cao sức khỏe
健康を取り戻す
khôi phục sức khỏe
不摂生な生活は禁物だ
c/sống ko lành mạnh thì k nên
頑丈そうな体つき
vóc dáng cơ thể khỏe mạnh
体力が衰える
cơ thể suy nhược, sa sút thể lực
細胞が老化する
tế bào bị lão hóa