Thẻ ghi nhớ: N1 shinkanzengoi: chương 2 bài 2 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:54 AM on 5/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

病気に感染する

lây bệnh

2
New cards

病気に立ち向かう

đối mặt với bệnh tật

3
New cards

病気の兆候に気付く

triệu chứng, dấu hiệu

4
New cards

病気の全快

Hồi phục hoàn toàn sau bệnh tật

5
New cards

過労がもとで発病

đổ bệnh do làm việc quá sức

6
New cards

持病がある

bênh kinh niên

7
New cards

体の不調を訴える

Than phiền về tình trạng không tốt của cơ thể.

8
New cards

栄養失調になる

dinh dưỡng không cân bằng

9
New cards

先天的な病気

bệnh bẩm sinh

10
New cards

慢性的な病気

bệnh mãn tính

11
New cards

急性的な病気

bệnh cấp tính

12
New cards

肩が凝る

vai tê cứng

13
New cards

関節が外れる

trật khớp

14
New cards

瞼がはれる

mí mắt sưng lên

15
New cards

高熱が出る/高熱を出す

sốt cao

16
New cards

微熱が出る/微熱を出す

sốt nhẹ

17
New cards

便秘気味になる

có triệu chứng táo bón

18
New cards

自覚症状が無い

ko có triệu chứng mà người bệnh có thể tự nhận biết được

19
New cards

寒気がする

cảm thấy ớn lạnh

20
New cards

腹痛が起こる

bị đau bụng

21
New cards

痙攣が起こる

bị co giật, bị chuột rút

22
New cards

発作が起こる

phát bệnh, lên cơn

23
New cards

(病気を)治療する

điều trị

24
New cards

往診に来てもらう

được đến khám tại nhà

25
New cards

注射する

tiêm

26
New cards

点滴する

truyền nước

27
New cards

通院する

đi bệnh viện

28
New cards

応急処置をする

sơ cứu tạm thời

29
New cards

聴診器で胸の音を聞く

nghe nhịp tim bằng ống nghe

30
New cards

適切な処置を取る

có phương pháp xử lí thích hợp

31
New cards

病人を介抱する

chăm sóc người bệnh

32
New cards

痛いところを摩る

xoa bóp chỗ đau

33
New cards

痛みを和らげる/緩和する

làm dịu cơn đau

34
New cards

面会謝絶になる

cách ly

35
New cards

安静を保つ

đảm bảo sự yên tĩnh, tĩnh dưỡng cho bệnh nhân

36
New cards

胃腸薬を処方する

Kê đơn thuốc đau dạ dày

37
New cards

患部に薬を塗る

bôi thuốc vào chỗ đau

38
New cards

薬の効き目が切れる

thuốc hết tác dụng

39
New cards

薬の副作用が表れる

xuất hiện tác dụng phụ của thuốc

40
New cards

早寝早起を心掛ける

cố gắng ngủ sớm dậy sớm

41
New cards

水分の補給を心掛ける

cố gắng cung cấp đủ nước

42
New cards

バランスの取れた食生活を心掛ける

cố gắng chế độ ăn uống cân bằng

43
New cards

健康を維持する

duy trì sức khỏe

44
New cards

健康を害する/損なう

làm tổn hại tới sức khỏe

45
New cards

健康を増進する

nâng cao sức khỏe

46
New cards

健康を取り戻す

khôi phục sức khỏe

47
New cards

不摂生な生活は禁物だ

c/sống ko lành mạnh thì k nên

48
New cards

頑丈そうな体つき

vóc dáng cơ thể khỏe mạnh

49
New cards

体力が衰える

cơ thể suy nhược, sa sút thể lực

50
New cards

細胞が老化する

tế bào bị lão hóa