1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
主人公
しゅじんこう - Nhân vật chính
形
かたち - Hình dáng
不思議
ふしぎ - Kỳ lạ, huyền bí
例えば
たとえば - Ví dụ như
付けます
つけます - Thêm vào / Đeo vào
自由に
じゆうに - Một cách tự do
飛びます
とびます - Bay
将来
しょうらい - Tương lai
売れます
うれます - Bán chạy
踊ります
おどります - Nhảy múa
選べます
えらべます - Có thể chọn
違います
ちがいます - Khác / Sai
通います
かよいます - Đi lại (đi học/đi làm thường xuyên)
熱心
ねっしん - Nhiệt tình
優しい
やさしい - Hiền lành / Tốt bụng
偉い
えらい - Vĩ đại / Giỏi giang
週間
しゅうかん - Tuần (đếm số tuần)
経験
けいけん - Kinh nghiệm
力
ちから - Sức mạnh / Lực
人気
にんき - Được yêu thích / Hâm mộ
味
あじ - Hương vị
品物
しなもの - Hàng hóa
値段
ねだん - Giá cả