Thẻ ghi nhớ: Ielts listening Train,plane,population(dân số), | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/17

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:01 PM on 5/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

18 Terms

1
New cards

Platform

sân ga

<p>sân ga</p>
2
New cards

departure

sựa khởi hành

<p>sựa khởi hành</p>
3
New cards

to be due

đến hạn, tới hạn

4
New cards

arrive

đến

<p>đến</p>
5
New cards

depart

khởi hành

<p>khởi hành</p>
6
New cards

announce

(v) báo, thông báo

<p>(v) báo, thông báo</p>
7
New cards

express train

Tàu cao tốc

<p>Tàu cao tốc</p>
8
New cards

delay

trễ

<p>trễ</p>
9
New cards

flight

bay, chuyến bay

<p>bay, chuyến bay</p>
10
New cards

airway

đường hàng không

11
New cards

population density

mật độ dân số

<p>mật độ dân số</p>
12
New cards

be densely populated

có mật độ dân số đông

<p>có mật độ dân số đông</p>
13
New cards

inhabitiant

cư dân

14
New cards

Can you tell me the way to the nearest bus stop

Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến trạm xe buýt gần nhất không?

<p>Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến trạm xe buýt gần nhất không?</p>
15
New cards

Do you know how to the get to the nearest bus stop

Bạn có biết đường đến trạm xe buýt gần nhất không?

<p>Bạn có biết đường đến trạm xe buýt gần nhất không?</p>
16
New cards

square

quảng trường

<p>quảng trường</p>
17
New cards

take the second (turning) on the left

Rẽ trái ở ngã rẽ thứ hai

<p>Rẽ trái ở ngã rẽ thứ hai</p>
18
New cards

Đang học (10)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!