1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abuse(n)
(sự)ngược đãi, hành hạ
adolescence(n)
tuổi dậy thì
adopt(v)
nhận con nuôi
adoption(n)
sự nhận con nuôi
ancestor(n)
dòng họ, tổ tiên
ancestry(n)
tổ tiên
aunt(n)
cô, dì, mợ, bác gái,..
blood relative(n)
quan hệ máu mủ ruột thịt
bond(n)
mối quan hệ, mối ràng buộc
bound(adj)
ràng buộc
brother-in-law(n)
anh rể, em rể
breadwinner(n)
trụ cột gia đình
broken home(n)
gia đình tan vỡ
careful(adj)
cẩn thận
careless(adj)
bất cẩn
caring(adj)
quan tâm
chore(n)
việc vặt, việc nhà
childcare(n)
chăm sóc trẻ em
childhood(n)
tuổi thơ
celibacy(n)
việc không lập gia đình
child-bearing(n)
sinh con
child-rearing(adj)
nuôi con
close-knit(adj)
thân thiết, gắn kết
conjugal(adj)
thuộc vợ chồng
cousin(n)
anh em họ
custody(n)
quyền nuôi con
daughter(n)
con gái
daughter-in-law(n)
con dâu
descendant(n)
con cháu, hậu duệ
disaffected(adj)
không bằng lòng, bất mãn
distant relative(n)
họ hàng xa
divorce(n)
(sự) ly dị, ly hôn
domestic violence(n)
bạo lực gia đình
dysfunctional family(n)
gia đình bất hoà
extended family(n)
đại gia đình(nhiều thế hệ trong gia đình)
fatherhood(n)
bậc làm cha
father-in-law(n)
bố chồng, bố vợ
finance(n)
tài chính
financial(adj)
thuộc tài chính
financially(adv)
về mặt tài chính
financier(n)
chuyên gia tài chính
gather(v)
hội họp, tụ tập, quây quần
gathering(n)
hội họp gia đình
generation(n)
thế hệ
grandchild(n)
cháu(của ông bà)
granddaughter(n)
cháu gái(của ông bà)
grandfather(n)
ông
grandmother(n)
bà
grandparents(n)
ông bà
grandson(n)
cháu trai(của ông bà)
guidance(n)
hướng dẫn, chỉ dạy
homemaker(n)
người nội trợ
husband(n)
chồng
important(adj)
quan trọng
immediate family(n)
gia đình ruột thịt
infant(n)
trẻ sơ sinh
marriage(n)
hôn nhân
marry(v)
kết hôn
motherhood(n)
bậc làm mẹ
mother-in-law(n)
mẹ chồng, mẹ vợ
monitor(v)
giám sát, theo sát
nephew(n)
cháu trai
niece(n)
cháu gái
nuclear family(n)
gia đình hạt nhân(chỉ bao gồm bố, mẹ và con cái)
nurture(v)
nuôi dưỡng
obedience(n)
sự nghe lời
obedient(adj)
biết nghe lời
obey(v)
nghe lời, vâng lời
offspring(n)
con cái
only child(n)
con một
orphan(n)
trẻ mồ côi
overprotective(adj)
quá bao bọc, bảo vệ
parenthood(n)
bậc cha mẹ
parents-in-laws(n)
bố mẹ chồng, bố mẹ vợ
permanence(n)
sự lâu dài
prior(adj)
trước, bề trên
prioritise(v)
dành ưu tiên
priority(n)
sự ưu thế, ưu tiên
red-letter day(n)
ngày đáng nhớ
relative(n)
họ hàng
resemblance(n)
sự giống nhau
sibling(n)
anh chị em ruột
significant(adj)
quan trọng
sister-in-law(n)
chị dâu, em dâu
son(n)
con trai
son-in-law(n)
con rể
spouse(n)
vợ chồng, bạn đời
stepdaughter(n)
con gái riêng
stepfather(n)
bố dượng
stepmother(n)
mẹ kế
step-parent(n)
bố/mẹ kế
stepson(n)
con trai riêng
strict(adj)
nghiêm khắc
teenager(n)
thiếu niên
toddler(n)
trẻ mới học đi
triplet(n)
sinh ba
twin(n)
sinh đôi
uncle(n)
chú , bác
upbringing(n)
sự nuôi dạy
wife(n)
vợ