1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Avoid + V-ing
Né tránh làm việc gì
Promise + to V
Hứa làm gì
Advise + V-ing
Khuyên làm gì
Advise + somebody + to V
Khuyên làm gì
Intend + to V
Dự định làm gì
suggest + V-ing
Gợi ý làm gì
Can’t help + V-ing
Không thể nhịn được/không thể không làm gì
cut down on
Cắt giảm (chất lượng, số lượng, chi tiêu)
turn down
Từ chối (lời mời, đề nghị)
carry out
Tiến hành, thực hiện (khảo sát, nghiên cứu, dự án)
pick up
Học lỏm (ngôn ngữ, kỹ năng), nhặt lên, đón ai
get on with somebody
Hòa thuận, có mối quan hệ tốt với ai
come across
Tình cờ bắt gặp, thấy
look up
Tra cứu (từ điển, thông tin)
pass down
Truyền lại (cho thế hệ sau)
break down
(Máy móc, xe cộ) bị hỏng, suy sụp
make a decision
Đưa ra quyết định
take action
Hành động, biện pháp giải quyết
play an important role in
Đóng một vai trò quan trọng (trong...)
result in
Dẫn đến kết quả gì
result from
Bắt nguồn từ
On New Year’s Eve
Vào đêm Giao thừa
Cấu trúc giả định với Recommend
S + recommend + that + S + V (nguyên thể không chia)
under the weather
Cảm thấy mệt mỏi, không được khỏe
on cloud nine
Rất vui sướng, hạnh phúc
once in a blue moon
Hiếm khi
Remind somebody of something
Gợi cho ai nhớ về cái gì
traffic congestion
Sự ùn tắc giao thông
Local authority
Chính quyền địa phương
Artisan
Nghệ nhân
Optimistic
Lạc quan
Pessimistic
Bi quan
Contribution
Sự đóng góp