1/82
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
決まる
きまる - quyết, quyết định
済む
すむ - xong, kết thúc
印鑑
いんかん - con dấu
サイン
chữ ký
性能
せいのう - tính năng
タイプ
kiểu
機能
きのう - chức năng
平日
へいじつ - các ngày trong tuần
将棋
しょうぎ - cờ tướng Nhật Bản
自慢する
じまんする - tự mãn, tự kiêu, hãnh diện
豚肉
ぶたにく - thịt heo, thịt lợn
牛肉
ぎゅうにく - thịt bò
バレーボール
bóng chuyền
気温
きおん - nhiệt độ
降水量
こうすいりょう - lượng mưa
月別
つきべつ - theo từng tháng
平均
へいきん - trung bình
予防注射
よぼうちゅうしゃ - tiêm phòng, tiêm vắc-xin
国々
くにぐに - các nước
都市
とし - thành phố, đô thị
入国する
にゅうこくする - nhập cảnh
資源
しげん - tài nguyên thiên nhiên
とれる
米が〜とれる - trồng được (lúa)
大雪
おおゆき - tuyết lớn, tuyết rơi dày
乾燥する
かんそうする - khô
道路
どうろ - đường sá
どんどん
ngày càng
最後
さいご - cuối cùng
生きる
いきる - sống
誕生
たんじょう - sự ra đời
実現する
じつげんする - thực hiện
金メダル
きんメダル - huy chương vàng
金
きん - vàng
メダル
huy chương
バスケットボール
bóng rổ
選手
せんしゅ - cầu thủ, vận động viên
シンプル(な)
đơn giản, giản dị
書き込み
かきこみ - viết vào, ghi vào, nhập vào
検索
けんさく - tìm kiếm
例文
れいぶん - câu ví dụ
ジャンプ機能
ジャンプきのう - chức năng tra từ vựng bằng cách cho phép chuyển tắt giữa các loại từ điển tích hợp trong kim từ điển
ジャンプ
chuyển qua, nhảy qua
商品
しょうひん - hàng hóa
〜社
〜しゃ - công ty ~
国語辞書
こくごじしょ - từ điển quốc ngữ (tiếng Nhật)
和英辞書
わえいじしょ - từ điển Nhật - Anh
載る
例文が〜のる - (ví dụ) được đưa vào
シルバー
bạc
付け加える
つけくわえる - thêm
編集する
へんしゅうする - biên tập
しっかり
tin cậy được, ổn, chắc chắn
留守番をする
るすばんをする - trông nhà
柄
がら - hoa văn, họa tiết
共通語
きょうつうご - ngôn ngữ chung
演奏
えんそう - biểu diễn, trình diễn
特許
とっきょ - bằng sáng chế
倒産
とうさん - phá sản
大金持ち
おおがねもち - triệu phú
誇る
ほこる - tự hào
現れる
あらわれる - biểu hiện, lộ ra, xuất hiện
今では
いまでは - ngày nay, bây giờ
影響
えいきょう - sự ảnh hưởng
有名人
ゆうめいじん - người nổi tiếng
録音する
ろくおんする - ghi âm
ヒント
gợi ý
貸し出す
かしだす - cho thuê
ところが
tuy nhiên
競争
きょうそう - cạnh tranh
性別
せいべつ - giới tính
地域
ちいき - khu vực
関係なく
かんけいなく - bất kể
娯楽
ごらく - hình thức giải trí
お年寄り
おとしより - người lớn tuổi, cao niên
仲間
なかま - bạn bè
心
こころ - tâm hồn, trái tim
治す
なおす - chữa
単なる
たんなる - đơn thuần, đơn giản
きっかけ
lý do, cơ hội
交流協会
こうりゅうきょうかい - hiệp hội giao lưu
広報誌
こうほうし - bản tin, tạp chí tuyên truyền
暮らし
くらし - cuộc sống
役立つ
やくだつ - hữu ích, có ích
参加者
さんかしゃ - người tham gia