1/102
Vocab 06
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
prevent/ deter sb from V-ing
ngăn chặn ai đó làm gì (2 kiểu dong tu)
prison sentence
bản án tù
criminal
(n) người phạm tội
(adj) thuộc về tội phạm
reoffend
(v) tái phạm ( phạm tội)
kidnap sb
bắt cóc ai đó
offend
(v) xúc phạm, gây tội, phạm tội
offend sb
xúc phạm ai đó
offence
sự xúc phạm, sự phạm tội
offender
người phạm tội
the death penalty
(n) án tử hình
advocates of sth
những người ủng hộ cái gì
argue
tranh luận, thảo luận
drug addict
người nghiện ma túy, nghiện thuốc
grow up
lớn lên, trưởng thành
drug abuse
sự lạm dụng ma túy
juvenile delinquency
tội phạm vị thành niên
have on one’s later life
gây ra cho cuộc sống sau này của ai
parental neglect
sự thờ ơ của cha mẹ
school performance
thành tích học tập
social isolation
sự cô lập xã hội
petty crime
tội không nghiêm trọng
serious crimes
major crimes
serious offences
những tội nghiêm trọng (3)
the fear of sth
nỗi sợ cái gì ( N chung)
unlawful
trái pháp luật
please sb
làm hài lòng ai đó
to be put in prison
bị tống vào tù
criminal activity
hành vi pham phap, pham toi
get involved in
tham gia, dính líu, liên quan đến
commit crimes
phạm tội (2 từ- số nhiều)
commit crimes repeatedly
phạm tội lặp đi lặp lại
steep fine
hình phạt bằng tiền
desire to V
mong muốn làm gì
to be accepted as sb
được chấp nhận như là 1 ai đó
gain respect from sb
nhận được sự tôn trọng từ ai
compel/force sb to V
ép buộc ai làm gì ( 2 dong tu)
at an early age
ở 1 độ tuổi rất sớm
join gangs
tham gia vào các băng đảng
no mercy should be given to sb
không nên có sự thương xót cho ai đó
murder
kẻ giết người
kidnapping
việc bắt cóc
innocent
(adj) vô tội
victim
nạn nhân
a criminal record
1 hồ sơ tiền án tiền sự
ex-prisoner
cựu tù nhân
overcome
vượt qua
turn one’s life around
xoay chuyển cuộc sống của ai đó
community service
nhung lao động công ích, dịch vụ cộng đồng
sentence
(n) bản án, kết luận
strict
(adj) nghiêm ngặt, nghiêm khắc
to be sentenced to sth for sth
bị kết án tội gì vì cái gì
traffic
(v) buôn lậu
(n) giao thông, lượng truy cập
illegal substance
chất cấm
amount of illegal substances
1 lượng chất cấm( so nhieu)
embark on a life of crime
dấn thân và cuộc đời tội phạm
early intervention
sự can thiệp sớm
keep sb from sth
giữ ai khỏi cái gì
reintegrate into society
tái hòa nhập vao xã hội
proper education and vocational training
giáo dục và đào tạo nghề phù hợp
to be released from sth
được giải thoát, thoát khỏi, thả ra khỏi cái gì
imprisonment
việc phạt tù
freedom
sự tự do
rehabilitation program
chương trình tái hòa nhập
address sth
giải quyết cái gì (1)
break the cycle of sth
phá vỡ chu kỳ, vòng tuần hoàn của cai gi
such areas
những vùng, khu vực như thế
ensure the safety of
đảm bảo an toàn cho
there should be
cần có ….
high crime
tỷ lệ tội phạm cao ( co nhieu toi pham)
take an active role in
đóng/ đảm nhận 1 vai trò tích cực trong
restrict
limit
(v) hạn chế ( 2)
violence
(n) bạo lực
the amount of violence
lượng bạo lực (N chung)
surveillance
(n) sự giám sát
surveillance camera
camera giám sát
anti-social
(adj) chống đối xã hội
anti-social behavior
hành vi chống đối xã hội
opponents of sth
những người phản đối cái gì
violent culture
nền văn hóa bạo lực
pay with one’s own life
trả giá bằng chính mạng sống của ai đó- so it
pickpocket
(n) hành vi móc túi
shoplifting
(n) ăn cắp vặt ở cửa hàng
shoplift
(v) ăn cắp vặt
possession
(n) sự buôn lậu
serve a life sentence
án chung thân
breed
(v) nuôi dưỡng, sinh sản, giống
resentment
(n) sự thù hận
the rapid increase
sự gia tăng nhanh chóng ( N chung)
the number of young people
số lượng người trẻ tuổi
the local government
chính quyền địa phương ( N chung)
to be on the rise
đang gia tăng
gain protection from sb
nhận được sự bảo vệ từ ai
bully
(n) kẻ mạnh, kẻ bắt nạt
find work
tìm việc làm
long-term
dài hạn
short-term
ngắn hạn
to be replaced by
được thay thế bới
the cost of imprisonment
chi phí của việc phạt tù (N chung)
extreme poverty
nghèo khổ cùng cực
as a way of V-ing
như là 1 cách làm gì
make ends meet
kiếm sống ( 2 động từ thường)