1/119
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
hormon được buồng trứng tiết ra
estrogen
progesterone
liên quan của các mặt buồng trứng?
trong: phễu vòi, các quai ruột
ngoài: phúc mạc (hố buồng trứng)
giới hạn hố buồng trứng?
trước dưới: DC rộng
trên: ĐM chậu ngoài
sau: ĐM chậu trong & niệu quản
đáy: ĐM rốn, ĐM&TK bịt
rốn buồng trứng là nơi?
mạch máu, TK đi vào BT
liên quan bờ tự do BT?
quai ruột
bờ mạc treo BT có —, treo buồng trứng vào — dây chằng —.
mạc treo - mặt sau - rộng
đầu vòi là nơi bám?
DC treo buồng trứng
đầu tử cung là nơi bám?
DC riêng buồng trứng
kể tên phương tiện cố định BT
mạc treo BT
DC treo BT
DC riêng BT
DC vòi BT
bó mạch TK BT?
ĐM BT & nhánh BT của ĐM tử cung
TM hình dây leo
TK: đám rối BT
vòi tử cung có mấy phần?
phễu vòi
bóng vòi
eo vòi
phần tử cung
phần phình ra/hẹp nhất của vòi tử cung?
bóng vòi/ eo vòi
nơi tua BT dính vào?
đầu vòi BT
bó mạch TK vòi tử cung?
nhánh vòi của mạch tử cung và mạch BT
đám rối BT
giới hạn tử cung?
sau: bàng quang
trước: trực tràng
dưới: ruột non, kết tràng sigma
trên: âm đạo
tư thế sinh lý bình thường của tử cung?
gấp ra trước
ngả ra trước
tử cung gọi là gấp ra trước khi trục của thân tử cung hợp với trục của __ một góc khoảng 120 độ quay ra phía trước.
cổ tử cung
tử cung gọi là ngả ra trước khi trục của thân tử cung hợp với trục của __ một góc khoảng 90 độ quay ra phía trước.
chậu hông
qua túi cùng bàng quang - tử cung, tử cung liên quan đến?
mặt trên bàng quang
qua túi cùng trực tràng - tử cung, tử cung liên quan với?
ruột non, kết tràng sigma
nơi thấp nhất ở ở ổ phúc mạc nữ?
túi cùng trực tràng - tử cung
cổ tử cung được chia thành?
phần trên âm đạo
phần âm đạo
phương tiện cố định tử cung?
DC rộng
DC tròn
DC tử cung - cùng
DC ngang cổ tử cung
ở đáy DC rộng có — bắt chéo trước —.
ĐM tử cung - niệu quản
phần cánh DC rộng gồm các mạc treo?
mạc treo tử cung
mạc treo vòi tử cung
mạc treo buồng trứng
tử cung gồm phần nào?
thân tử cung và cổ tử cung
cấu tạo tử cung?
lớp thanh mạc
lớp cơ
lớp niêm mạc
đặc điểm lớp cơ ở phần thân tử cung
dọc
đan (tầng mạch)
vòng
đặc điểm lớp cơ ở phần cổ tử cung
dọc
vòng
dọc
bó mạch TK tử cung?
ĐM tử cung
TM tử cung
TK: đám rối TK tử cung âm đạo
ĐM tử cung là nhánh của?
ĐM chậu trong
ĐM tử cung có các đoạn:
đoạn thành bên chậu hông
đoạn đáy DC rộng
Đoạn bờ bên tử cung
nhánh tận ĐM tử cung?
nhánh BT
nhánh vòi trứng
ĐM tử cung tận cùng ở giữa chỗ bám?
DC tròn và DC riêng BT
đám rối TK tử cung âm đạo là nhánh của?
đám rối TK hạ vị dưới
trục âm đạo hợp với đường ngang góc __ quay ra sau
70 độ
liên quan của âm đạo?
thành trước:
trên: bàng quang, niệu quản
dưới: niệu đạo
thành sau (trên => dưới)
túi cùng trực tràng tử cung
trực tràng
lớp mạc đáy chậu
nơi có trung tâm gân của đáy chậu?
tam giác âm đạo trực tràng
cấu tạo âm đạo
lớp cơ
lớp niêm mạc
các chất nhầy âm đạo do các tuyến của __ tiết ra.
cổ tử cung
thành phần âm hộ?
gò mu
môi lớn
môi bé
tiền đình
TM ở CQSD nữ đổ vào TM chậu trong?
TM tử cung
TM âm đạo
TM âm hộ
giới hạn tiền đình âm hộ?
bên: môi bé
trước: âm vật
sau: hãm môi âm hộ
đáy:
lỗ ngoài niệu đạo
lỗ âm đạo
hành tiền đình
lỗ tiết tuyến tiền đình lớn/ bé
cấu tạo âm vật?
trụ, thân, quy đầu, 2 vật hang
mạch máu TK bộ phận sinh dục ngoài ở nữ?
ĐM
gò mu, môi lớn, môi bé: ĐM thẹn ngoài
âm vật, hành tiền đình, tuyến tiền đình: các nhánh của ĐM thẹn trong
nhánh đáy chậu nông
nhánh hang
nhánh mu âm vật
TM: đổ vào TM thẹn trong/ngoài
TK
gò mu, môi lớn: nhánh sinh dục of tk chậu bẹn/sinh dục đùi
còn lại: nhánh đáy chậu of tk thẹn
mạch máu TK ở vú?
ĐM: ĐM ngực trong và ngoài
TK
đám rối cổ nông: nhánh trên đòn
TK gian sườn II => VI: nhánh xiên
vị trí tinh hoàn trong bìu bên nào cao hơn?
bên phải
cực trên tinh hoàn có 1 lồi con gọi là?
mấu phụ tinh hoàn
mấu phụ tinh hoàn là di tích của?
ống cận trung thận
dây bìu nằm ở đâu?
cực dưới tinh hoàn
tinh hoàn được bao trong 1 thớ dày trắng, không đàn hồi là?
lớp trắng
ở thiết đồ cắt dọc, tinh hoàn được chia thành nhiều — bởi các vách, và hội tụ về 1 chỗ gọi là —
tiểu thùy - trung thất tinh hoàn
đường đi của tinh trung trong tinh hoàn
ống sinh tinh xoắn => ống sinh tinh thẳng => lưới tinh => ống xuất
về hình thể ngoài, mào tinh gồm mấy phần?
đầu
thân
đuôi
phần nào của mào tinh dính vào tinh hoàn?
đầu và đuôi mào tinh
thân mào tinh không dính vào tinh hoàn tạo nên cấu trúc ở giữa gọi là?
hố bịt hay xoang mào tinh
tiểu thùy mào tinh có ở đâu?
đầu mào tinh
hình thể trong, ở đầu mào tinh, các __ cuộn lại tạo thành các tiểu thùy mào tinh
ống xuất
các ống xuất trong tiểu thùy mào tinh đổ vào?
ống mào tinh
ống mào tinh có ở?
thân, đuôi mào tinh
ống lạc dưới có ở?
đuôi mào tinh
ống dẫn tinh đi từ — đến —.
đuôi mào tinh - lồi tinh
cấu tạo ống dẫn tinh?
lớp áo ngoài
lớp cơ
lớp niêm mạc
đường đi của ống dẫn tinh được chia thành các đoạn?
6 đoạn:
mào tinh
thừng tinh
ống bẹn
chậu hông
sau bàng quang
trong tuyến tiền liệt
ở đoạn sau bàng quang, khi ống dẫn tinh đến cạnh túi tinh sẽ phình to tạo thành?
bóng ống dẫn tinh
ống dẫn tính kết hợp ống tiết, tạo thành?
ống phóng tinh
ống phóng tinh đổ vào niệu đạo bởi cấu trúc nào?
hai lỗ nhỏ nằm trên lồi tinh
túi tinh là phần tách ra của?
phần cuối ống dẫn tinh
vai trò của túi tinh?
dự trữ tinh dịch
góp phần tạo tinh dịch
ĐÚNG/SAI: túi tinh được xem như một ống thẳng.
sai, là 1 ống gấp đôi lại
tam giác gian túi tinh chứa?
tam giác gian ống tinh
có bao nhiêu túi tinh
2
liên quan của túi tinh?
trước: bàng quang
sau: trực tràng
mạc được coi là DC rộng của đàn ông?
mạc tiền liệt phúc mạc
giữa 2 lá của mạc tiền liệt phúc mạc có cấu trúc nào?
túi tinh
ống tinh
cấu tạo thừng tinh (ngoài => trong)?
mạc tinh ngoài
cơ bìu và mạc cơ bìu
mạc tinh trong
nguồn gốc các lớp cấu tạo nên thừng tinh?
mạc tinh ngoài: cơ chéo bụng ngoài
cơ bìu, mạc cơ bìu: cơ chéo bụng trong
mạc tinh trong: mạc ngang
các thành phần trong thừng tinh?
ống dẫn tinh, mạch máu TK ống dẫn tinh
ĐM cơ bìu, ĐM tinh hoàn
đám rối TM hình dây leo
DC phúc tinh mạc
DC phúc tinh mạc là di tích?
mỏm bọc tinh hoàn
ĐM tinh hoàn là nhánh của?
ĐM chủ bụng, mức L2 - L3
ĐM tinh hoàn cấp máu cho?
tinh hoàn
mào tinh
ĐM ống dẫn tinh là nhánh của?
ĐM rốn
ĐM ống dẫn tinh cấp máu cho?
ống dẫn tinh
túi tinh
ống phóng tinh
ĐM cơ bìu tách từ?
ĐM thượng vị dưới
đám rối TK tinh hoàn tách từ?
đám rối liên mạc treo tràng và đám rối thận
đám rối ống dẫn tinh tách từ?
đám rối hạ vị dưới
ĐM cơ bìu đi trong thừng tinh, thông nối với?
ĐM tinh hoàn
chức năng ngoại tiết của tuyến tiền liệt?
tiết tinh dịch vào niệu đạo
tinh dịch được tuyến tiền liệt tiết ra bởi —, đổ vào niệu đạo — ở rãnh 2 bên —.
ống tiền liệt - tiền liệt - lồi tinh
cấu trúc nào ở nam được coi như tương ứng với tử cung ở nữ?
túi bầu dục tuyến tiền liệt
vị trí tuyến tiền liệt?
nằm trên: hoành chậu hông
nằm dưới: bàng quang
nằm sau: xương mu
nằm giữa: cơ nâng hậu môn
nằm trước: trực tràng
về phương diện giải phẫu, người ta chia tuyến tiền liệt thành?
3 thùy:
thùy trái
thùy phải
eo tuyến tiền liệt (thùy giữa)
ĐÚNG/SAI: giữa thùy phải và trái của tuyến tiền liệt ngăn cách nhau bởi 1 rãnh.
đúng
vị trí eo tuyến tiền liệt?
giữa niệu đạo và ống phóng tinh
mạch máu TK tuyến tiền liệt?
ĐM:
ĐM bàng quang dưới
ĐM trực tràng giữa
TM: đám rối TM tiền liệt
TK: đám rối tuyến tiền liệt
đám rối tuyến tiền liệt tách từ?
đám rối hạ vị
tuyến hành niệu đạo đổ vào __ bằng một ống tiết.
niệu đạo hành xốp
hình thể ngoài, dương vật gồm?
phần sau cố định
phần trước di động
1 rễ, 1 thân, quy đầu
rễ dương vật được cố định vào đâu?
xương mu: DC treo dương vật
ngành dưới xương mu: vật hang
tên khác của mặt trên/ mặt dưới dương vật?
mu dương vật / mặt niệu đạo