CQSD NAM NỮ

5.0(2)
Studied by 8 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/119

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 4:56 PM on 6/22/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

120 Terms

1
New cards

hormon được buồng trứng tiết ra

  1. estrogen

  2. progesterone

2
New cards

liên quan của các mặt buồng trứng?

  1. trong: phễu vòi, các quai ruột

  2. ngoài: phúc mạc (hố buồng trứng)

3
New cards

giới hạn hố buồng trứng?

  1. trước dưới: DC rộng

  2. trên: ĐM chậu ngoài

  3. sau: ĐM chậu trong & niệu quản

  4. đáy: ĐM rốn, ĐM&TK bịt

4
New cards

rốn buồng trứng là nơi?

mạch máu, TK đi vào BT

5
New cards

liên quan bờ tự do BT?

quai ruột

6
New cards

bờ mạc treo BT có —, treo buồng trứng vào — dây chằng —.

mạc treo - mặt sau - rộng

7
New cards

đầu vòi là nơi bám?

DC treo buồng trứng

8
New cards

đầu tử cung là nơi bám?

DC riêng buồng trứng

9
New cards

kể tên phương tiện cố định BT

  1. mạc treo BT

  2. DC treo BT

  3. DC riêng BT

  4. DC vòi BT

10
New cards

bó mạch TK BT?

  1. ĐM BT & nhánh BT của ĐM tử cung

  2. TM hình dây leo

  3. TK: đám rối BT

11
New cards

vòi tử cung có mấy phần?

  1. phễu vòi

  2. bóng vòi

  3. eo vòi

  4. phần tử cung

12
New cards

phần phình ra/hẹp nhất của vòi tử cung?

bóng vòi/ eo vòi

13
New cards

nơi tua BT dính vào?

đầu vòi BT

14
New cards

bó mạch TK vòi tử cung?

  1. nhánh vòi của mạch tử cung và mạch BT

  2. đám rối BT

15
New cards

giới hạn tử cung?

  1. sau: bàng quang

  2. trước: trực tràng

  3. dưới: ruột non, kết tràng sigma

  4. trên: âm đạo

16
New cards

tư thế sinh lý bình thường của tử cung?

  1. gấp ra trước

  2. ngả ra trước

17
New cards

tử cung gọi là gấp ra trước khi trục của thân tử cung hợp với trục của __ một góc khoảng 120 độ quay ra phía trước.

cổ tử cung

18
New cards

tử cung gọi là ngả ra trước khi trục của thân tử cung hợp với trục của __ một góc khoảng 90 độ quay ra phía trước.

chậu hông

19
New cards

qua túi cùng bàng quang - tử cung, tử cung liên quan đến?

mặt trên bàng quang

20
New cards

qua túi cùng trực tràng - tử cung, tử cung liên quan với?

ruột non, kết tràng sigma

21
New cards

nơi thấp nhất ở ở ổ phúc mạc nữ?

túi cùng trực tràng - tử cung

22
New cards

cổ tử cung được chia thành?

  1. phần trên âm đạo

  2. phần âm đạo

23
New cards

phương tiện cố định tử cung?

  1. DC rộng

  2. DC tròn

  3. DC tử cung - cùng

  4. DC ngang cổ tử cung

24
New cards

ở đáy DC rộng có — bắt chéo trước —.

ĐM tử cung - niệu quản

25
New cards

phần cánh DC rộng gồm các mạc treo?

  1. mạc treo tử cung

  2. mạc treo vòi tử cung

  3. mạc treo buồng trứng

26
New cards

tử cung gồm phần nào?

thân tử cung và cổ tử cung

27
New cards

cấu tạo tử cung?

  1. lớp thanh mạc

  2. lớp cơ

  3. lớp niêm mạc

28
New cards

đặc điểm lớp cơ ở phần thân tử cung

  1. dọc

  2. đan (tầng mạch)

  3. vòng

29
New cards

đặc điểm lớp cơ ở phần cổ tử cung

  1. dọc

  2. vòng

  3. dọc

30
New cards

bó mạch TK tử cung?

  1. ĐM tử cung

  2. TM tử cung

  3. TK: đám rối TK tử cung âm đạo

31
New cards

ĐM tử cung là nhánh của?

ĐM chậu trong

32
New cards

ĐM tử cung có các đoạn:

  1. đoạn thành bên chậu hông

  2. đoạn đáy DC rộng

  3. Đoạn bờ bên tử cung

33
New cards

nhánh tận ĐM tử cung?

  1. nhánh BT

  2. nhánh vòi trứng

34
New cards

ĐM tử cung tận cùng ở giữa chỗ bám?

DC tròn và DC riêng BT

35
New cards

đám rối TK tử cung âm đạo là nhánh của?

đám rối TK hạ vị dưới

36
New cards

trục âm đạo hợp với đường ngang góc __ quay ra sau

70 độ

37
New cards

liên quan của âm đạo?

  1. thành trước:

    • trên: bàng quang, niệu quản

    • dưới: niệu đạo

  2. thành sau (trên => dưới)

    • túi cùng trực tràng tử cung

    • trực tràng

    • lớp mạc đáy chậu

38
New cards

nơi có trung tâm gân của đáy chậu?

tam giác âm đạo trực tràng

39
New cards

cấu tạo âm đạo

  1. lớp cơ

  2. lớp niêm mạc

40
New cards

các chất nhầy âm đạo do các tuyến của __ tiết ra.

cổ tử cung

41
New cards

thành phần âm hộ?

  1. gò mu

  2. môi lớn

  3. môi bé

  4. tiền đình

42
New cards

TM ở CQSD nữ đổ vào TM chậu trong?

  1. TM tử cung

  2. TM âm đạo

  3. TM âm hộ

43
New cards

giới hạn tiền đình âm hộ?

  1. bên: môi bé

  2. trước: âm vật

  3. sau: hãm môi âm hộ

  4. đáy:

    • lỗ ngoài niệu đạo

    • lỗ âm đạo

    • hành tiền đình

    • lỗ tiết tuyến tiền đình lớn/ bé

44
New cards

cấu tạo âm vật?

trụ, thân, quy đầu, 2 vật hang

45
New cards

mạch máu TK bộ phận sinh dục ngoài ở nữ?

  1. ĐM

    • gò mu, môi lớn, môi bé: ĐM thẹn ngoài

    • âm vật, hành tiền đình, tuyến tiền đình: các nhánh của ĐM thẹn trong

      • nhánh đáy chậu nông

      • nhánh hang

      • nhánh mu âm vật

  2. TM: đổ vào TM thẹn trong/ngoài

  3. TK

    • gò mu, môi lớn: nhánh sinh dục of tk chậu bẹn/sinh dục đùi

    • còn lại: nhánh đáy chậu of tk thẹn

46
New cards

mạch máu TK ở vú?

  1. ĐM: ĐM ngực trong và ngoài

  2. TK

    • đám rối cổ nông: nhánh trên đòn

    • TK gian sườn II => VI: nhánh xiên

47
New cards

vị trí tinh hoàn trong bìu bên nào cao hơn?

bên phải

48
New cards

cực trên tinh hoàn có 1 lồi con gọi là?

mấu phụ tinh hoàn

49
New cards

mấu phụ tinh hoàn là di tích của?

ống cận trung thận

50
New cards

dây bìu nằm ở đâu?

cực dưới tinh hoàn

51
New cards

tinh hoàn được bao trong 1 thớ dày trắng, không đàn hồi là?

lớp trắng

52
New cards

ở thiết đồ cắt dọc, tinh hoàn được chia thành nhiều — bởi các vách, và hội tụ về 1 chỗ gọi là —

tiểu thùy - trung thất tinh hoàn

53
New cards

đường đi của tinh trung trong tinh hoàn

ống sinh tinh xoắn => ống sinh tinh thẳng => lưới tinh => ống xuất

54
New cards

về hình thể ngoài, mào tinh gồm mấy phần?

  1. đầu

  2. thân

  3. đuôi

55
New cards

phần nào của mào tinh dính vào tinh hoàn?

đầu và đuôi mào tinh

56
New cards

thân mào tinh không dính vào tinh hoàn tạo nên cấu trúc ở giữa gọi là?

hố bịt hay xoang mào tinh

57
New cards

tiểu thùy mào tinh có ở đâu?

đầu mào tinh

58
New cards

hình thể trong, ở đầu mào tinh, các __ cuộn lại tạo thành các tiểu thùy mào tinh

ống xuất

59
New cards

các ống xuất trong tiểu thùy mào tinh đổ vào?

ống mào tinh

60
New cards

ống mào tinh có ở?

thân, đuôi mào tinh

61
New cards

ống lạc dưới có ở?

đuôi mào tinh

62
New cards

ống dẫn tinh đi từ — đến —.

đuôi mào tinh - lồi tinh

63
New cards

cấu tạo ống dẫn tinh?

  1. lớp áo ngoài

  2. lớp cơ

  3. lớp niêm mạc

64
New cards

đường đi của ống dẫn tinh được chia thành các đoạn?

6 đoạn:

  1. mào tinh

  2. thừng tinh

  3. ống bẹn

  4. chậu hông

  5. sau bàng quang

  6. trong tuyến tiền liệt

65
New cards

ở đoạn sau bàng quang, khi ống dẫn tinh đến cạnh túi tinh sẽ phình to tạo thành?

bóng ống dẫn tinh

66
New cards

ống dẫn tính kết hợp ống tiết, tạo thành?

ống phóng tinh

67
New cards

ống phóng tinh đổ vào niệu đạo bởi cấu trúc nào?

hai lỗ nhỏ nằm trên lồi tinh

68
New cards

túi tinh là phần tách ra của?

phần cuối ống dẫn tinh

69
New cards

vai trò của túi tinh?

  • dự trữ tinh dịch

  • góp phần tạo tinh dịch

70
New cards

ĐÚNG/SAI: túi tinh được xem như một ống thẳng.

sai, là 1 ống gấp đôi lại

71
New cards

tam giác gian túi tinh chứa?

tam giác gian ống tinh

72
New cards

có bao nhiêu túi tinh

2

73
New cards

liên quan của túi tinh?

  • trước: bàng quang

  • sau: trực tràng

74
New cards

mạc được coi là DC rộng của đàn ông?

mạc tiền liệt phúc mạc

75
New cards

giữa 2 lá của mạc tiền liệt phúc mạc có cấu trúc nào?

  • túi tinh

  • ống tinh

76
New cards

cấu tạo thừng tinh (ngoài => trong)?

  1. mạc tinh ngoài

  2. cơ bìu và mạc cơ bìu

  3. mạc tinh trong

77
New cards

nguồn gốc các lớp cấu tạo nên thừng tinh?

  1. mạc tinh ngoài: cơ chéo bụng ngoài

  2. cơ bìu, mạc cơ bìu: cơ chéo bụng trong

  3. mạc tinh trong: mạc ngang

78
New cards

các thành phần trong thừng tinh?

  1. ống dẫn tinh, mạch máu TK ống dẫn tinh

  2. ĐM cơ bìu, ĐM tinh hoàn

  3. đám rối TM hình dây leo

  4. DC phúc tinh mạc

79
New cards

DC phúc tinh mạc là di tích?

mỏm bọc tinh hoàn

80
New cards

ĐM tinh hoàn là nhánh của?

ĐM chủ bụng, mức L2 - L3

81
New cards

ĐM tinh hoàn cấp máu cho?

  • tinh hoàn

  • mào tinh

82
New cards

ĐM ống dẫn tinh là nhánh của?

ĐM rốn

83
New cards

ĐM ống dẫn tinh cấp máu cho?

  • ống dẫn tinh

  • túi tinh

  • ống phóng tinh

84
New cards

ĐM cơ bìu tách từ?

ĐM thượng vị dưới

85
New cards

đám rối TK tinh hoàn tách từ?

đám rối liên mạc treo tràng và đám rối thận

86
New cards

đám rối ống dẫn tinh tách từ?

đám rối hạ vị dưới

87
New cards

ĐM cơ bìu đi trong thừng tinh, thông nối với?

ĐM tinh hoàn

88
New cards

chức năng ngoại tiết của tuyến tiền liệt?

tiết tinh dịch vào niệu đạo

89
New cards

tinh dịch được tuyến tiền liệt tiết ra bởi —, đổ vào niệu đạo — ở rãnh 2 bên —.

ống tiền liệt - tiền liệt - lồi tinh

90
New cards

cấu trúc nào ở nam được coi như tương ứng với tử cung ở nữ?

túi bầu dục tuyến tiền liệt

91
New cards

vị trí tuyến tiền liệt?

  • nằm trên: hoành chậu hông

  • nằm dưới: bàng quang

  • nằm sau: xương mu

  • nằm giữa: cơ nâng hậu môn

  • nằm trước: trực tràng

92
New cards

về phương diện giải phẫu, người ta chia tuyến tiền liệt thành?

3 thùy:

  • thùy trái

  • thùy phải

  • eo tuyến tiền liệt (thùy giữa)

93
New cards

ĐÚNG/SAI: giữa thùy phải và trái của tuyến tiền liệt ngăn cách nhau bởi 1 rãnh.

đúng

94
New cards

vị trí eo tuyến tiền liệt?

giữa niệu đạo và ống phóng tinh

95
New cards

mạch máu TK tuyến tiền liệt?

  1. ĐM:

    • ĐM bàng quang dưới

    • ĐM trực tràng giữa

  2. TM: đám rối TM tiền liệt

  3. TK: đám rối tuyến tiền liệt

96
New cards

đám rối tuyến tiền liệt tách từ?

đám rối hạ vị

97
New cards

tuyến hành niệu đạo đổ vào __ bằng một ống tiết.

niệu đạo hành xốp

98
New cards

hình thể ngoài, dương vật gồm?

  • phần sau cố định

  • phần trước di động

1 rễ, 1 thân, quy đầu

99
New cards

rễ dương vật được cố định vào đâu?

  • xương mu: DC treo dương vật

  • ngành dưới xương mu: vật hang

100
New cards

tên khác của mặt trên/ mặt dưới dương vật?

mu dương vật / mặt niệu đạo

Explore top notes

note
Phosphorus cycle
Updated 368d ago
0.0(0)
note
APHUG Unit 4 Summary
Updated 417d ago
0.0(0)
note
Physical Science - Chapter 12
Updated 1017d ago
0.0(0)
note
Databases
Updated 470d ago
0.0(0)
note
Energy Resources and their uses
Updated 1264d ago
0.0(0)
note
AP Lang - Rhetorical Analysis
Updated 1147d ago
0.0(0)
note
Chapter 5: Nucleic Acid Extraction
Updated 1129d ago
0.0(0)
note
APES 1.2 Terrestrial Biomes
Updated 1074d ago
0.0(0)
note
Phosphorus cycle
Updated 368d ago
0.0(0)
note
APHUG Unit 4 Summary
Updated 417d ago
0.0(0)
note
Physical Science - Chapter 12
Updated 1017d ago
0.0(0)
note
Databases
Updated 470d ago
0.0(0)
note
Energy Resources and their uses
Updated 1264d ago
0.0(0)
note
AP Lang - Rhetorical Analysis
Updated 1147d ago
0.0(0)
note
Chapter 5: Nucleic Acid Extraction
Updated 1129d ago
0.0(0)
note
APES 1.2 Terrestrial Biomes
Updated 1074d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Chemistry IGCSE
93
Updated 645d ago
0.0(0)
flashcards
Outline Notes
80
Updated 458d ago
0.0(0)
flashcards
APUSH Easy Test Chapter 14
46
Updated 775d ago
0.0(0)
flashcards
Filosofía - CAP. 1
38
Updated 1118d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 12 - Personality
75
Updated 1120d ago
0.0(0)
flashcards
classical empire quiz
31
Updated 558d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 10
20
Updated 330d ago
0.0(0)
flashcards
Chemistry IGCSE
93
Updated 645d ago
0.0(0)
flashcards
Outline Notes
80
Updated 458d ago
0.0(0)
flashcards
APUSH Easy Test Chapter 14
46
Updated 775d ago
0.0(0)
flashcards
Filosofía - CAP. 1
38
Updated 1118d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 12 - Personality
75
Updated 1120d ago
0.0(0)
flashcards
classical empire quiz
31
Updated 558d ago
0.0(0)
flashcards
Unit 10
20
Updated 330d ago
0.0(0)