1/118
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
A leopard can't change its spots
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời
All mod cons
Các tiện nghi hiện đại (viết tắt của all modern conveniences)
Break the mould
Phá cách, làm điều gì đó hoàn toàn khác biệt với truyền thống
Change your tune
Thay đổi thái độ, quan điểm (thường là vì nó có lợi cho mình)
Have a change of heart
Thay đổi ý định (thường là trở nên tử tế hơn hoặc quyết định không làm việc gì đó nữa)
Know sth inside out
Hiểu rõ chân tơ kẽ tóc, rất am tường về cái gì
Reinvent the wheel
Đi lại lối mòn, lãng phí thời gian làm những việc mà người khác đã làm xong và hiệu quả rồi
Stick to your guns
Giữ vững lập trường
The tools of the trade
Các kỹ năng và công cụ làm việc
Turn over a new leaf
Cải tà quy chánh, từ bỏ thói quen xấu để tốt hơn
Adapt (v)
Thích nghi
Adaptation (n)
Sự thích nghi
Adaptor (n)
Bộ chuyển đổi
Adaptable (adj)
Có thể thích nghi
Adjust (v)
Điều chỉnh
Readjust (v)
Điều chỉnh lại
Adjustment (n)
Sự điều chỉnh
Adjustable (adj)
Có thể điều chỉnh được
Alter (v)
Thay đổi, biến đổi
Alteration (n)
Sự thay đổi
Unalterable (adj)
Không thay đổi được
Unaltered (adj)
Còn nguyên, không thay đổi
Alternate (adj)
Luân phiên, xen kẽ/ lần lượt
Alternative (adj)
Có thể thay thế được/ dự phòng
Alternative (n)
Vật/ người thay thế/ dự phòng
Rearrange (v)
Sắp xếp lại
(Re)arrangement (n)
Sự sắp xếp (lại)
Arranged (adj)
Được sắp xếp
Capability (n)
Công suất, khả năng
Incapable (adj)
Không có khả năng
Capably (adv)
Thành thạo, khéo léo
Exchange (n)
Sự trao đổi
Changeover (n)
Sự chuyển đổi / thay đổi toàn diện
(Un)changing (adj)
Đang thay đổi (hoặc không thay đổi)
(Un)changeable (adj)
Dễ thay đổi / hay thay đổi (hoặc không thể thay đổi)
Interchangeable (adj)
Có thể thay thế cho nhau
Continue (v)
Tiếp tục
Discontinue (v)
Đình chỉ, gián đoạn / bỏ thói quen
Continuity (n)
Sự liên tục
Continuation (n)
Sự tiếp tục, phần làm tiếp
Continual (adj)
Lặp đi lặp lại, liên tục (thường gây khó chịu)
Continuous (adj)
Liên tục, không ngừng nghỉ
Continuing (adj)
Vẫn còn đang diễn ra / vẫn tồn tại
Convert (v)
Chuyển đổi
Convert (n)
Người thay đổi đức tin / tôn giáo
Conversion (n)
Sự chuyển đổi, sự cải tà quy chính (cải đạo)
Convertible (adj)
Có thể đổi, có thể hoán cải được
Electrify (v)
Cho nhiễm điện, điện khí hóa
Electrician (n)
Thợ điện
Electricity (n)
Điện
Electrified (adj)
Hồi hộp, kích thích
Electrifying (adj)
Thú vị, gây sững sờ (thường dùng cho màn trình diễn)
Electrical(ly) (adj, adv)
Liên quan đến điện (thường dùng cho thiết bị, máy móc)
Endure (v)
Chịu đựng, cam chịu, kéo dài
Endurance (n)
Sự chịu đựng
Unendurable (adj)
Không thể chịu đựng nổi / Không bền
Durable (adj)
Bền, lâu
Enduring (adj)
Lâu dài, vĩnh viễn, kiên trì, chịu đựng
Evolve (v)
Tiến hóa
Evolution (n)
Sự tiến hóa
Evolutionary (adj)
Thuộc về tiến hóa
Evolving (adj)
Đang tiến triển, đang tiến hóa
Flexible (a)
Mềm dẻo, linh hoạt
(In)flexibility (n)
Sự (không) mềm dẻo, linh hoạt
Inflexible (adj)
Không thể uốn được, không thể thay đổi được
Influential (adj)
Có ảnh hưởng, có uy thế
Maturity (n)
Sự trưởng thành
Immaturity (n)
Sự non nớt
Maturation (n)
Sự chín (trái cây), sự sưng mủ (mụn)
Immature (adj)
Non nớt, chưa chín chắn
Modernize (v)
Hiện đại hóa
Modernization (n)
Sự hiện đại hóa
Modernism (n)
Quan điểm hiện đại, phương pháp hiện đại
Modernity (n)
Cái hiện đại, tính chất hiện đại
Modernist (n)
Người theo hoặc ủng hộ chủ nghĩa tân thời
Renew (v)
Thay mới, làm mới, hồi phục lại
Renewal (n)
Sự hồi phục, sự đổi mới
Newness (n)
Tính chất mới mẻ, tính chất mới lạ
Renewable (adj)
Có thể đổi mới, có thể hồi phục lại
Newly (adv)
Gần đây (lately)
Anew (adv)
Lại một lần nữa theo cách khác (mới mẻ hơn)
Persist (v)
Kiên trì
Persistence (n)
Sự kiên trì, bền bỉ
Persistent (adj)
Bền bỉ, kiên trì
Place (n, v)
Vị trí, đặt vị trí
Replace (v)
Thay thế
Placement (n)
Sự sắp đặt, sự sắp xếp việc làm
Placing (adj)
Xếp đặt
Replacement (n)
Sự thay thế
(Ir)replaceable (adj)
Không thể thay thế / Có thể thay thế được
Processor (n)
Máy chế biến, máy xử lý (ví dụ: CPU trong máy tính)
Processing (n)
Sự chế biến, sự gia công, sự xử lý
Processed (adj)
Được chế biến, được gia công (thường dùng cho thực phẩm)
Revolutionize (v)
Cách mạng hóa
Revolution (n)
Cuộc cách mạng
Revolutionary (adj)
Thuộc về cách mạng / Mang tính cách mạng
Revolting (adj)
Cực kỳ khó chịu, gây ghê tởm
Undergo (v)
Chịu đựng, trải qua
Undertake (v)
Đảm nhận, hứa hẹn, cam kết
Under the bonnet (phr)
Dưới nắp ca pô (phần che động cơ xe ô tô)