ĐỀ KIỂM TRA RÈN KĨ NĂNG LÀM BÀI LẦN 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/37

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG

Last updated 2:28 AM on 5/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

38 Terms

1
New cards

Unrivaled

Vô đối, không đối thủ

2
New cards

Unbothered

Không bận tâm, thản nhiên

3
New cards

Underscored

Nhấn mạnh

4
New cards

global giants 

những gã khổng lồ/ông lớn toàn cầu

5
New cards

In line with

phù hợp với, tuân theo

6
New cards

In place of

Thay vì

7
New cards

Build up your strength 

tăng cường/xây dựng sức mạnh/sức khỏe

8
New cards

Be mindful of something 

lưu tâm, chú ý đến cái gì

9
New cards

embark on a solo journey

bắt đầu một hành trình một mình

10
New cards

share the itinerary

chia sẻ lịch trình

11
New cards

dress codes

quy tắc ăn mặc

12
New cards

uncover hidden gems off the beaten path

khám phá được những điều thú vị nằm ngoài các tuyến du lịch quen thuộc

13
New cards

on behalf of

thay mặt

14
New cards

amateur astronomers

các nhà thiên văn nghiệp dư

15
New cards
16
New cards

degrading

Làm suy thoái (chất lượng, phẩm giá)

17
New cards

undermining

làm suy yếu/phá hoại nền tảng

18
New cards

Discrediting

làm mất uy tín/nghi ngờ

19
New cards

widespread layoffs                                        

tình trạng sa thải trên diện rộng                        

20
New cards

financial instability

sự bất ổn tài chính

21
New cards

Career advancement                        

cơ hội thăng tiến                                        

22
New cards

Job huggers

Người ôm việc

23
New cards

Aversion

sự ác cảm/tránh né

24
New cards

negligence

sự cẩu thả

25
New cards

The contemporary employment landscape

Bối cảnh việc làm hiện nay

26
New cards

the prevalent trend of 'job hopping'

xu hướng “nhảy việc” phổ biến

27
New cards

frequent job changes

sự thường xuyên thay đổi công việc

28
New cards

voluntary resignations

số lượng người tự nguyện nghỉ việc

29
New cards

opt to remain in one’s current positions

lựa chọn ở lại vị trí hiện tại

30
New cards

risk changing roles

mạo hiểm đổi sang vai trò mới

31
New cards

The hesitation to switch roles

Sự do dự trong việc thay đổi công việc

32
New cards

be primarily driven by sth

chủ yếu xuất phát từ

33
New cards

increased corporate loyalty

lòng trung thành tăng lên với doanh nghiệp

34
New cards

a paramount concern for many

mối quan tâm hàng đầu của nhiều người

35
New cards

a heightened aversion to risk-taking

mức độ ác cảm cao hơn đối với việc chấp nhận rủi ro

36
New cards

venture into the unknown

bước vào môi trường mới đầy bất định

37
New cards

compel sbd to stay put

khiến ai ở lại

38
New cards

exposure to market volatility

mức độ phơi nhiễm trước biến động của thị trường