1/454
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
talk sb into doing sth
thuyết phục ai
tell against sb
bất lợi cho ai
talk down to
coi thường
talk back
cãi lại
talk out
dàn xếp, thảo luận
tell sb apart
phân biệt
talk at
nói 1 chiều ( thao thao bất tuyệt, ko cần nghe người khác nói)
think…over
cân nhắc
think st out carefully
think over
think up
come up with: nảy ra, nghĩ ra
talk sb out of
thuyết phục ai ko làm gì
genius at
thiên tài (KHTN)
genius for
thiên tài (môn XH, ngôn ngữ)
genius with
khéo tay, khéo léo
hear about
đc ai báo (ko đề cập người nói)
hear from
đc ai báo (có đề cập người nói)
hear of
bt về sự tồn tại (nhắc 1 lần)
throw up
bỏ học, bỏ làm
throw sb over
chấm dứt quan hệ với ai (tình cảm)
try out
dùng thử
throw sb out
tống ra ngoài
throw sb together
khiến ai gặp nhau
throw st off
lật đổ, xóa sổ
try on
mặc thử
throw up
nôn
throw back on
đành dựa vào
throw oneself into
dành hết tâm trí làm gì
throw st about
vứt loanh quanh
throw oneself on sb
bắt ai nuôi mình
wear off
hết tác dụng
work up
phát triển dần lên
work out
làm được, luận ra
wear out
làm ai kiệt sức
work on
đang làm dang dở
work sb up
khiến ai phấn khích
wear out
làm sờn, mòn
work out
hoạt động tốt
wear away
làm mỏng dần
work up
tăng dần lên
impatient with
mất kiên nhẫn với ai
impatient for
háo hức làm gì
join up
nhập ngũ
join…onto
nối thêm vào
laugh about st
về sau mới cười
lineup
sắp đặt trước
line…with
thêm 1 lớp
listen for
để ý để báo người khác
live off sb
sống ăn bám ai
turn in
đi ngủ
turn into
biến thành
turn up/out
xuất hiện (số lượng lớn)
turn…over
lật lại
turn to
tìm tới ai
turn up
xuất hiện
turn on
bật lên
turn down
từ chối
turn sb away
xua ai đi
turn down
vặn nhỏ
turn out
sản xuất hàng loạt
turn over
lăn lộn, lật
pile
up
turn out
hóa ra là
turn off
tắt
turn up
vặn to
turn sb in
đưa/bắt ai đi đầu thú
full of life
tràn đầy sức sống
on top of the world
cực kì vui
fall into despair
rơi vào tuyệt vọng
at the top of sb's voice
âm lượng to hết cỡ
have sb's heart in sb's mouth
lo lắng, âu lo
stand for
ủng hộ ai
bestow sb with st
ban tặng
have a cat in hell's chance
ko có cơ hội/khả năng
put the cat among the pigeons
gây rắc rối
fight like cat and dog
bất đồng/đánh nhau dữ dội
until the cows come home
còn lâu mới xong
make a pig of oneself
ăn nhiều
as the crow flies
theo đường chim bay (ngắn nhất)
straight from the horse's mouth
nguồn tin đáng tin cậy
make a fool of oneself
khiến ai đó trông như kẻ ngốc
a bear with a sore head
người cáu kỉnh
no room to swing a cat
không gian chật, hẹp
Kill two birds with one stone
Một mũi tên trúng hai đích
take the bull by the horns
trực diện đối mặt vấn đề, ko trốn tránh
have (got) a bee in sb's bonnet
ám ảnh cgi
rain cats and dogs
mưa to
make a mountain out of a molehill
chuyện bé xé ra to
like a bull in a china shop
người vụng về, hậu đậu
play cat and mouse
chơi trò mèo vờn chuột
as busy as a bee
người rất bận rộn
the rat race
cạnh tranh khốc liệt
let the cat out of the bag
để lộ bí mật
a red rag to a bull
thứ kích thích/ khiêu khích ai
bought it
đã chết, bị giết
go to the dogs
tệ đi, ngày càng tệ
sitting ducks
con mồi dễ bị săn/bắn
for donkey's years
rất lâu
a fish out of water
người ko thoải mái trong môi trường ko quen
dog eat dog
cạnh tranh tàn khốc
like water off a duck's back
nước đổ đầu vịt