ADVANCED SPECIAL SUBJECT 6.4 (n)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/454

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:23 AM on 5/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

455 Terms

1
New cards

talk sb into doing sth

thuyết phục ai

2
New cards

tell against sb

bất lợi cho ai

3
New cards

talk down to

coi thường

4
New cards

talk back

cãi lại

5
New cards

talk out

dàn xếp, thảo luận

6
New cards

tell sb apart

phân biệt

7
New cards

talk at

nói 1 chiều ( thao thao bất tuyệt, ko cần nghe người khác nói)

8
New cards

think…over

cân nhắc

9
New cards

think st out carefully

think over

10
New cards

think up

come up with: nảy ra, nghĩ ra

11
New cards

talk sb out of

thuyết phục ai ko làm gì

12
New cards

genius at

thiên tài (KHTN)

13
New cards

genius for

thiên tài (môn XH, ngôn ngữ)

14
New cards

genius with

khéo tay, khéo léo

15
New cards

hear about

đc ai báo (ko đề cập người nói)

16
New cards

hear from

đc ai báo (có đề cập người nói)

17
New cards

hear of

bt về sự tồn tại (nhắc 1 lần)

18
New cards

throw up

bỏ học, bỏ làm

19
New cards

throw sb over

chấm dứt quan hệ với ai (tình cảm)

20
New cards

try out

dùng thử

21
New cards

throw sb out

tống ra ngoài

22
New cards

throw sb together

khiến ai gặp nhau

23
New cards

throw st off

lật đổ, xóa sổ

24
New cards

try on

mặc thử

25
New cards

throw up

nôn

26
New cards

throw back on

đành dựa vào

27
New cards

throw oneself into

dành hết tâm trí làm gì

28
New cards

throw st about

vứt loanh quanh

29
New cards

throw oneself on sb

bắt ai nuôi mình

30
New cards

wear off

hết tác dụng

31
New cards

work up

phát triển dần lên

32
New cards

work out

làm được, luận ra

33
New cards

wear out

làm ai kiệt sức

34
New cards

work on

đang làm dang dở

35
New cards

work sb up

khiến ai phấn khích

36
New cards

wear out

làm sờn, mòn

37
New cards

work out

hoạt động tốt

38
New cards

wear away

làm mỏng dần

39
New cards

work up

tăng dần lên

40
New cards

impatient with

mất kiên nhẫn với ai

41
New cards

impatient for

háo hức làm gì

42
New cards

join up

nhập ngũ

43
New cards

join…onto

nối thêm vào

44
New cards

laugh about st

về sau mới cười

45
New cards

lineup

sắp đặt trước

46
New cards

line…with

thêm 1 lớp

47
New cards

listen for

để ý để báo người khác

48
New cards

live off sb

sống ăn bám ai

49
New cards

turn in

đi ngủ

50
New cards

turn into

biến thành

51
New cards

turn up/out

xuất hiện (số lượng lớn)

52
New cards

turn…over

lật lại

53
New cards

turn to

tìm tới ai

54
New cards

turn up

xuất hiện

55
New cards

turn on

bật lên

56
New cards

turn down

từ chối

57
New cards

turn sb away

xua ai đi

58
New cards

turn down

vặn nhỏ

59
New cards

turn out

sản xuất hàng loạt

60
New cards

turn over

lăn lộn, lật

61
New cards

pile

up

62
New cards

turn out

hóa ra là

63
New cards

turn off

tắt

64
New cards

turn up

vặn to

65
New cards

turn sb in

đưa/bắt ai đi đầu thú

66
New cards

full of life

tràn đầy sức sống

67
New cards

on top of the world

cực kì vui

68
New cards

fall into despair

rơi vào tuyệt vọng

69
New cards

at the top of sb's voice

âm lượng to hết cỡ

70
New cards

have sb's heart in sb's mouth

lo lắng, âu lo

71
New cards

stand for

ủng hộ ai

72
New cards

bestow sb with st

ban tặng

73
New cards

have a cat in hell's chance

ko có cơ hội/khả năng

74
New cards

put the cat among the pigeons

gây rắc rối

75
New cards

fight like cat and dog

bất đồng/đánh nhau dữ dội

76
New cards

until the cows come home

còn lâu mới xong

77
New cards

make a pig of oneself

ăn nhiều

78
New cards

as the crow flies

theo đường chim bay (ngắn nhất)

79
New cards

straight from the horse's mouth

nguồn tin đáng tin cậy

80
New cards

make a fool of oneself

khiến ai đó trông như kẻ ngốc

81
New cards

a bear with a sore head

người cáu kỉnh

82
New cards

no room to swing a cat

không gian chật, hẹp

83
New cards

Kill two birds with one stone

Một mũi tên trúng hai đích

84
New cards

take the bull by the horns

trực diện đối mặt vấn đề, ko trốn tránh

85
New cards

have (got) a bee in sb's bonnet

ám ảnh cgi

86
New cards

rain cats and dogs

mưa to

87
New cards

make a mountain out of a molehill

chuyện bé xé ra to

88
New cards

like a bull in a china shop

người vụng về, hậu đậu

89
New cards

play cat and mouse

chơi trò mèo vờn chuột

90
New cards

as busy as a bee

người rất bận rộn

91
New cards

the rat race

cạnh tranh khốc liệt

92
New cards

let the cat out of the bag

để lộ bí mật

93
New cards

a red rag to a bull

thứ kích thích/ khiêu khích ai

94
New cards

bought it

đã chết, bị giết

95
New cards

go to the dogs

tệ đi, ngày càng tệ

96
New cards

sitting ducks

con mồi dễ bị săn/bắn

97
New cards

for donkey's years

rất lâu

98
New cards

a fish out of water

người ko thoải mái trong môi trường ko quen

99
New cards

dog eat dog

cạnh tranh tàn khốc

100
New cards

like water off a duck's back

nước đổ đầu vịt