1/283
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Hold back
ngăn lại
Hold down
giữ
Hold forth
đưa ra, nêu ra
Hold in
nén lại, kìm lại
Hold off
giữ không cho lại gần; nấn lại
Hold on
nắm chặt, giữ chặt
Hold out
đưa ra
Hold over
đình lại, hoãn lại
Hold up
tắc nghẽn
Hang about
đi lang thang, đi la cà; sắp đến
Hang back
do dự, lưỡng lự
Hang behind
tụt lại đằng sau
Hang down
rủ xuống, xõa xuống
Hang on
dựa vào, bám vào
Hang out
đi lang thang, la cà
Hang up
treo lên
Keep away
để ra xa, cất đi
Keep back
giữ lại, cản lại, cầm lại
Keep down
nén lại
Keep from
nhịn, kiêng
Keep in with
thân thiện với ai
Keep up with
theo kịp, đuổi kịp
Keep off
tránh ra
Keep on
tiếp tục
Keep under
đè nén, thống trị
Keep up
giữ vững, giữ không cho đổ
Look about
đợi chờ
Look after
chăm sóc
Look at
ngắm nhìn
Look away
quay đi
Look back
quay lại, ngoái cổ lại
Look back upon
nhìn lại cái gì đã qua
Look down
nhìn xuống
Look down on
coi thường
Look up to
kính trọng
Look for
tìm kiếm
Look forward to
mong đợi
Look in
nhìn vào, ghé qua thăm
Look into
xem xét kĩ, nghiên cứu
Look on
đứng xem
Look out
để ý, coi chừng
Look out for
chống chừng cái gì
Look over
xem xét, kiểm tra; tha thứ, bỏ qua
Look round
nhìn quanh
Look through
lờ đi, xem lướt qua
Look up
nhìn lên, tra cứu
Lay aside
gác sang một bên, không nghĩ tới
Lay down
để xuống; xác lập, đề ra
Lay for
nằm đợi
Lay in
dự trữ, để dành
Lay sb off
cho ai nghỉ việc
Lay on
đánh, giáng đòn
Lay out
sắp đặt, bố trí; đưa ra
Lay over
trải lên, phủ lên
Let by
để cho đi qua
Let down
làm cho ai đó thất vọng
Let in
cho vào
Let off
tha thứ
Let on
để lộ, tiết lộ
Let out
để cho đi ra; để cho chạy thoát
Let up
dịu, ngớt
Make after
theo đuổi
Make against
bất lợi, có hại cho
Make at
tiến tới, tấn công ai
Make away
vội vã ra đi
Make away with
hủy hoại, thủ tiêu, giết
Make off
chuồn, cuốn gói
Make off with
ăn cắp
Make out
hiểu
Make over
chuyển, nhượng
Make up
trang điểm; bịa đặt; quyết định; làm hòa
Make for
tiến về hướng
Make up of
bao gồm
Make use of
lợi dụng
Make up for
bù lại
Pass away
qua đời
Pass sb/st by
lờ đi, làm ngơ
Pass for
được coi là, có tiếng là
Pass off
mất đi, biến mất (cảm giác)
Pass on
truyền lại
Pass out
mê man, bất tỉnh
Pass over
bỏ qua
Pass round
chuyền tay, chuyền theo vòng
Pass through
trải qua, kinh qua
Pass up
từ bỏ, khước từ
Pick at
chế nhạo, chế giễu; rầy la
Pick off
nhổ đi
Pick up
nhặt; đón
Put aside
để dành, gạt sang một bên
Put back
để lại (chỗ cũ)
Put by
lảng tránh
Put down
đặt xuống
Put in
để đơn
Put in for
đòi, yêu sách
Put off
hoãn
Put on
mặc (quần áo), đội (mũ), đi (giày)
Put out
dập tắt
Put through
hoàn thành, xong xuôi
Put up
dựng lên
Put sb up
cho ai đó ở nhờ