1/121
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
[C2] invariable
(adj) không thay đổi
[C1] bereavement
(n) sự mất mát (do chết chóc)
[C2] overbearing
(adj) áp đảo, gia trưởng
[C1] intervene
(v) can thiệp
[C1] fluctuate
(v) dao động
Ex: Price fluctuate throughout the year ( Gía cả dao động trong năm)
[C1] animosity
(n) sự thù địch
[C2] homogeneity
(n) tính đồng nhất
Ex: Cultural homogeneity is declining (Tính đồng nhất trong văn hóa đang suy giảm)
[C1] obligation
(n) nghĩa vụ
[C1] heirloom
(n) đồ gia truyền
[C1] cohort
(n) nhóm người cùng đặc điểm
deviance
(n) sự lệch chuẩn
acculturation
(n) sự tiếp biến văn hóa (quá trình trao đổi kép về cả văn hóa và tâm lý)
multifacetes
(adj) đa chiều
intergenerational
(adj) liên thế hệ
contention
(n) sự tranh cãi
kinship
(n) quan hệ huyết thống
cordial
(adj) thân thiện
correlation
(n) mối tương quan
interdependence
(n) sự phụ thuộc lẫn nhau
idealism
(n) chủ nghĩa lý tưởng
contemporary
(adj) đương đại
filial piety
(n) lòng hiếu thảo
lineage
(n) dòng dõi
cohesion
(n) sự gắn kết
transcend
(v) vượt qua
demographic
(adj) thuộc dân số
intrinsic
(adj) vốn có, nội tại
Ex: Certain risks are instrinsic to the process and cannot be eliminated (Một số rủi ro là vốn có trong quá trình này và không thể loại bỏ)
domesticity
(n) đời sống gia đình
upbringing
(n) sự nuôi dạy
dual-income
(adj) hai nguồn thu nhập
manifestation
(n) sự biểu hiện
admonish
(v) khiển trách
consanguinity
(n) quan hệ huyết thống
implicit
(adj) ngầm hiểu
engender
(v) gây ra
encompass
(v) bao gồm
baclwardness
(n) sự lạc hậu
alienation
(n) sự xa lánh
anomaly
(n) điều bất thường
innate
(adj) bẩm sinh
predecessor
(n) người tiền nhiệm
intimacy
(n) sự thân mật
constituent
(n) thành phần
matriarchy
(n) xã hội mẫu hệ (mẹo: ma= mạ=mẹ)
impediment
(n) trở ngại
patriarchy
(n) chế độ phụ hệ (mẹo: pa=ba)
subsequent
(adj) tiếp theo
commensurate
(adj) tương xứng
imperative
(adj) cấp thiết
entrenched
(adj) ăn sâu (vào)
friction
(n) mâu thuẫn
autonomy
(n) quyền tự chủ
ambivalence
(n) mâu thuẫn cảm xúc
internalize/internalise
(v) tiếp thu, nội tâm hóa
bestow
(v) ban tặng
custody
(n) quyền nuôi dưỡng/giam giữ
acquiesce
(v) miễn cưỡng chấp thuận
complacency
(n) sự tự mãn
indulgent
(adj) nuông chiều
compatibility
(n) sự tương thích
negligent
(adj) tắc trách
dysfunctional
(adj) rối loạn
extinguish
(v) dập tắt
inhibit
(v) kìm hãm, ngăn cản
emulate
(v) noi theo
amicable
(adj) hòa thuận
antagonism
(n) sự đối kháng
concession
(n) sự nhượng bộ
descendant
(n) hậu duệ
authoritarian
(n) độc đoán
enigma
(n) điều bí ẩn
ancestry
(n) tổ tiên
[C1] conformity
(n) sự tuân thủ
[C1] consolidate
(v) củng cố
heritage
(n) di sản
mutual
(adj) lẫn nhau = shared
adolescence
(n) tuổi vị thành niên
obsolete
(adj) lỗi thời
exacerbate
(v) làm trầm trọng thêm
benevolence
(n) lòng nhân ái
foster
(v) nuôi dưỡng
parental supervision
(n) sự giám sát của cha mẹ
hierachy
(n) hệ thống thứ bậc
constraint
(n) sự hạn chế
cherish
(v) trân trọng
deprivation
(n) sự thiếu thốn
etiquette
(n) phép lịch sự
inherent
(adj) vốn có
longevity
(n) tuổi thọ
isolation
(n) sự cô lập
nostalgia
(n) nỗi hoài niệm
accommodate
(v) đáp ứng, tạo điều kiện
nurture
(v) nuôi dưỡng
mentor
(n/v) người cố vấn
altruism
(n) lòng vị tha
conservative(adj)
bảo thủ
affluence
(n) sự giàu có
disruption
(n) sự gián đoạn
facilitate
(v) tạo điều kiện
conventional
(adj) truyền thống