Thẻ ghi nhớ: Test 1 sở quảng ninh | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/24

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:50 PM on 4/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

25 Terms

1
New cards

illegible

không thể đọc được (chữ viết)

<p>không thể đọc được (chữ viết)</p>
2
New cards

soar

bay vút lên, tăng vụt, tăng mạnh

<p>bay vút lên, tăng vụt, tăng mạnh</p>
3
New cards

aggregate

tập hợp lại, kết hợp lại; tổng số

<p>tập hợp lại, kết hợp lại; tổng số</p>
4
New cards

export

xuất khẩu; hàng xuất khẩu

<p>xuất khẩu; hàng xuất khẩu</p>
5
New cards

recipient

người nhận

6
New cards

stringent

nghiêm ngặt, khắt khe

<p>nghiêm ngặt, khắt khe</p>
7
New cards

elusive

khó nắm bắt, khó xác định

<p>khó nắm bắt, khó xác định</p>
8
New cards

echo

vang lại, dội lại; sự lặp lại

<p>vang lại, dội lại; sự lặp lại</p>
9
New cards

eligible

đủ tư cách, đủ điều kiện

<p>đủ tư cách, đủ điều kiện</p>
10
New cards

signify

có nghĩa là, biểu thị, cho biết

<p>có nghĩa là, biểu thị, cho biết</p>
11
New cards

chamber

buồng, khoang

<p>buồng, khoang</p>
12
New cards

downplay

xem nhẹ, hạ thấp tầm quan trọng

<p>xem nhẹ, hạ thấp tầm quan trọng</p>
13
New cards

contradict

mâu thuẫn

<p>mâu thuẫn</p>
14
New cards

resonate

vang dội, cộng hưởng

<p>vang dội, cộng hưởng</p>
15
New cards

validation

sự xác nhận, phê chuẩn

<p>sự xác nhận, phê chuẩn</p>
16
New cards

impede

cản trở, làm chậm quá trình

<p>cản trở, làm chậm quá trình</p>
17
New cards

fracture

gãy, làm nứt vỡ; sự gãy, khe nứt

<p>gãy, làm nứt vỡ; sự gãy, khe nứt</p>
18
New cards

consensus

sự đồng thuận, nhất trí

<p>sự đồng thuận, nhất trí</p>
19
New cards

set off

khởi hành (một chuyến đi); kích hoạt

<p>khởi hành (một chuyến đi); kích hoạt</p>
20
New cards

get off

xuống (xe, tàu)

<p>xuống (xe, tàu)</p>
21
New cards

make off

bỏ chạy

<p>bỏ chạy</p>
22
New cards

mark time

trì hoãn; giậm chân tại chỗ

<p>trì hoãn; giậm chân tại chỗ</p>
23
New cards

pay dividends

mang lại lợi ích; đem lại kết quả tốt

<p>mang lại lợi ích; đem lại kết quả tốt</p>
24
New cards

take root

bén rễ; phát triển vững chắc

<p>bén rễ; phát triển vững chắc</p>
25
New cards

gain ground

tiến triển; dần trở nên phổ biến hoặc thành công

<p>tiến triển; dần trở nên phổ biến hoặc thành công</p>