1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
大人
おとな (người lớn ĐẠI NHÂN)
人生
じんせい (Nhân sinh, cuộc sống, cuộc đời NHÂN SINH)
人気がある
にんきがある (được ưa chuộng NHÂN KHÍ)
歌
うた (bài hát CA)
歌います
うたいます
(Hát
CA)
歌詞
かし (Lời bài hát
CA TỪ)
歌手
かしゅ (Ca sĩ CA THỦ)
選びます
えらびます
(chọn
TUYỂN)
選手
せんしゅ (Vận động viên THIÊN*TUYỂN* THỦ)
選挙
せんきょ (Cuộc bầu cử,cuộc tuyển cử THIÊN*TUYỂN* CỬ)
計画する
けいかくする (lập kế hoạch, dự định KẾ HOẠCH)
映画
えいが (Phim ÁNH HỌA, HOẠCH)
卒業する
そつぎょうする (tốt nghiệp TỐT NGHIỆP)
卒業式
そつぎょうしき
(Lễ tốt nghiệp
TỐT, THỐT NGHIỆP THỨC)
企業
きぎょう (Xí nghiệp; doanh nghiệp XÍ NGHIỆP)
業務
ぎょうむ (nghiệp vụ NGHIỆP VỤ)
作業
さぎょう (công việc task*TÁC NGHIỆP)
病気
びょうき (bệnh BỆNH KHÍ)
病院
びょういん (bệnh viện BỆNH ViỆN)
病室
びょうしつ (Phòng bệnh BỆNH THẤT)
若い
わかい (Trẻ NHƯỢC)
若者
わかもの (Người trẻ tuổi NHƯỢC GIẢ)
老若
ろうにゃく (già trẻ
NHƯỢC LÃO)
言葉
ことば (Từ vựng NGÔN DIỆP)
計画
けいかく
(kế hoạch
KẾ HOẠ)
彼女
かのじょ (Cô ấy BỈ NỮ)
画家
がか(họa sĩ
HỌA GIA)
羨ましい
うらやまし
(thèm muốn; ghen tị
TIỆN)