1/114
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
你
pinyin: nǐ
Đại từ nhân xưng ngôi thứ 2, số ít: anh, chị, bạn
好
Pinyin:hǎo
→ bộ nữ + bộ tử
khỏe, tốt
您·
pinyin:nín
→ nǐ + bộ tâm/tim
ông, bà, ngài (lịch sự) → elder, sếp, KH, stranger
你们,们
Pinyin:nǐmen,men
Đại từ nhân xưng ngôi thứ 2, số nhiều: các anh, các chị, các bạn
对不起
Pinyin:duìbuqǐ
xin lỗi
没关系
Pinyin:méiguānxi
không sao, không có gì
谢谢·
Pinyin:xièxie
cảm ơn → HV: tạ

不
Pinyin:bù
không, đừng → HV: bất
不客气
Pinyin:bùkèqi
đừng khách sáo

再见
Pinyin:zàijiàn
tạm biệt
→ 再: tái
→ 见: kiến (nhìn)
叫
Pinyin: jiào
kêu, gọi (tên)
什么
Pinyin: shénme
gì, cái gì, what
ngữ pháp của 什么
động từ + 什么 + danh từj
→ 叫 什么 名字
→ /jiào shénme míngzi/
名字
Pinyin: míngzi
Tên → HV: danh tự

我
Pinyin: wǒ
Tôi, ta, mình
Cách hỏi tên
Chủ ngữ + động từ + đại từ nghi vấn + (tên)?
→ 你 叫 什么 (名字)?
Cách đáp khi được hỏi tên
→ 叫 (jiào)/ 是 (shì) + họ tên
→ 姓 (xìng) + họ, 叫 (jiào) + tên
是
Pinyin: shì
là

老师
pinyin: lǎoshī
thầy giáo, cô giáo
吗
pinyin: ma
dùng ở cuối câu hỏi (không, phải không, phải chứ,…hả)
→ 你 是 越南 人 吗?
/nǐ shì Yuènán rén ma?/
学生
pinyin: xuéshēng
học sinh
学
pinyin: xúe
học
人
pinyin: rén
người → HV: nhân
李月
pinyin: Lǐ Yuè
Lý Nguyệt
中国
Pinyin: Zhōngguó
Trung quốc
美国
Pinyin: Měiguó
nước Mỹ
越南
Pinyin: Yuènán
Việt Nam
她
Pinyin: tā
Đại từ nhân xưng ngôi thứ 3 số ít, giới tính nữ: cô ấy, bà ấy.....

他
Pinyin: tā
Đại từ nhân xưng ngôi thứ 3 số ít, giới tính nam: ông ấy, anh ấy.....
先生
Pinyin: xiānsheng
tiên sinh, ông ấy, ngài
他们
Pinyin: tāmen
các ông ấy, các ngài ấy
họ, bọn họ (trong nhóm nam + nữ, full nam)
>< 她们: họ, bọn họ (trong nhóm full nữ)
谁
pinyin: shéi
Đại từ nghi vấn 谁 :ai được dùng trong câu hỏi để yêu cầu cho biết thông tin về người nào đó.

的
pinyin: de

cấu trúc dùng “的”

汉语
pinyin: Hànyǔ
tiếng Trung Quốc → HV: Hán ngữ

国
pinyin: guó
quốc gia, đất nước

加拿大
pinyin: Jiānádà
Canada
美国
pinyin: Měiguó
nước Mỹ
中国
pinyin: Zhōngguó
Trung quốc
法国
pinyin: Fǎguó
Pháp
法语
pinyin: Fǎyǔ
tiếng Pháp
英国
pinyin: Yīngguó
nước Anh
英语
pinyin: Yīngyǔ
tiếng Anh
德国
pinyin: Déguó
Đức
西班牙
pinyin: Xībānyá
Tây Ban Nha
意大利
pinyin: Yìdàlì
Ý
希腊
pinyin: Xīlà
Hi Lạp
韩国
pinyin: Hánguó
Hàn
日本
pinyin: Rìběn
Nhật Bản
台湾
pinyin: Táiwān
Đài Loan
香港
pinyin: Xiānggǎng
Hồng Kông/ Hương Cảng
泰国
pinyin: Tàiguó
Thái Lan
马来西亚
pinyin: Mǎláixīyà
Malaysia
蒙古
pinyin: Ménggǔ
Mông Cổ
印度
pinyin: Yìndù
Ấn Độ
土耳其
pinyin: Tǔ'ěrqí
Thổ Nhĩ Kỳ
新加坡
pinyin: Xīnjiāpō
Singapore
来自
pinyin: láizì
tới từ somewhere
哪
pinyin: nǎ
nào

呢
pinyin: ne /nơ/
Trợ từ nghi vấn 呢 được dùng sau danh từ hoặc đại từ để đặt câu hỏi nhằm yêu cầu cho biết thông tin về một đối tượng - thông tin này được đề cập trước đó.

同学
pinyin: tóngxué
bạn cùng lớp → HV: đồng học
朋友
pinyin: péngyou
bạn → HV: bằng hữu
cấu trúc của 谁 (shéi)

家
pinyin: jiā
Nhà

有
pinyin: yǒu
Có → biểu thị sự sở hữu: “sb có sth”
没有
pinyin: méiyǒu
Không có
Cấu trúc câu với 有

口
pinyin: kǒu
lượng từ chỉ SL người
ex: 你家有几口人?Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén
→ 我家有三口 人 /wǒ jiā yǒu sān kǒu rén/
几
pinyin: jǐ
mấy
→ jǐ + lượng từ + Noun → hỏi số lượng <10 (người trong gđ, tuổi)
女儿
pinyin: nǚ’ér
儿: nhi (HV)
con gái ~ daughter
今年
pinyin: jīnnián
Năm nay/ Kim niên (HV)
岁
pinyin: suì
tuổi

记得
pinyin: jìde
nhớ, còn nhớ
了
pinyin: le
trợ từ chỉ changes/ tình huống mới xuất hiện
→ có thể hiểu theo nghĩa “rồi”
多
pinyin: duō
Nhiều (chỉ mức độ)/ đa (HV)

大
pinyin: dà
lớn, to, big/ đại (HV)
cách hỏi tuổi (mọi độ tuổi và < 10 tuổi)
ex: 你 的 汉语 老师 今年 多 大 了? Nǐ de hànyǔ lǎoshī jīnnián duōdà le
→ 我 的 汉语 老师 今年 33 岁了 Wǒ de hànyǔ lǎoshī jīnnián 33 suì le

会
pinyin: huì
Biết/ hội (HV) → bt 1 skills nào đó = học, train,… → 会 + 1 verb
động từ năng nguyện 会
>< 不会
→ dùng trước 1 động từ khác để diễn tả việc có khả năng nào đó qua học, train
ex:
我 (wǒ) | 会 (huì) | 写 汉字 (xiě Hànzì) |
说
pinyin: shuō
Nói/ thuyết (HV)
妈妈
pinyin: māma
mẹ
菜
pinyin: cài
món ăn, thức ăn; rau củ quả

很
pinyin: hěn
rất → phó từ chỉ mức độ + adj/ verb chỉ emotional status
很 và cấu trúc CN + phó từ chỉ mức độ + tính từ
→ ko cần động từ

好吃
pinyin: hǎochī
ngon → dùng cho food
好喝
pinyin: hǎohē
ngon → dùng cho drink
吃
pinyin: chī
ăn
做
pinyin: zuò
làm (do sth), nấu
→ 做菜 zuò cài ~ nấu ăn
汉字
pinyin: Hànzì
Hán tự/ chữ Hán
难
pinyin: nán
khó, hard
写
pinyin: xiě
viết
ex: 写 汉字 (xiě Hànzì) X KO ĐƯỢC 写 Hànyǔ (汉语) X
读
pinyin: dú
đọc
NOTE: 读 书 (dú shū) = đọc sách/ đi học (pbien hơn)
怎么
pinyin: zěnme
như thế nào, how
cấu trúc với 怎么
怎么 + động từ = làm gì đó ntn
ex: 这个 汉字 怎么 写?
/zhège Hànzì zěnme xiě
请
pinyin: qǐng
mời, xin, please
问
pinyin: wèn
hỏi/ vấn (HV)
请问
pinyin: Qǐngwèn
cho hỏi → thể hiện politeness
昨天
pinyin: zuótiān
hôm qua ~ yesterday

今天
pinyin: jīntiān
hôm nay ~ today
明天
pinyin: míngtiān
ngày mai ~ tomorrow
明: minh (HV)