từ vựng HSK1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/114

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:04 AM on 4/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

115 Terms

1
New cards

pinyin: nǐ
Đại từ nhân xưng ngôi thứ 2, số ít: anh, chị, bạn

2
New cards

Pinyin:hǎo

→ bộ nữ + bộ tử

khỏe, tốt

3
New cards

您·

pinyin:nín

→ nǐ + bộ tâm/tim

ông, bà, ngài (lịch sự) → elder, sếp, KH, stranger

4
New cards

你们,们

Pinyin:nǐmen,men

Đại từ nhân xưng ngôi thứ 2, số nhiều: các anh, các chị, các bạn

5
New cards

对不起

Pinyin:duìbuqǐ

xin lỗi

6
New cards

没关系

Pinyin:méiguānxi

không sao, không có gì

7
New cards

谢谢·

Pinyin:xièxie

cảm ơn → HV: tạ

<p>Pinyin:xièxie</p><p>cảm ơn → HV: tạ</p><p></p>
8
New cards

Pinyin:bù

không, đừng → HV: bất

9
New cards

不客气

Pinyin:bùkèqi

đừng khách sáo

<p>Pinyin:bùkèqi</p><p>đừng khách sáo</p><p></p>
10
New cards

再见

Pinyin:zàijiàn

tạm biệt

→ 再: tái

→ 见: kiến (nhìn)

11
New cards

Pinyin: jiào

kêu, gọi (tên)

12
New cards

什么

Pinyin: shénme

gì, cái gì, what

13
New cards

ngữ pháp của 什么

động từ + 什么 + danh từj

→ 叫 什么 名字

→ /jiào shénme míngzi/

14
New cards

名字

Pinyin: míngzi

Tên → HV: danh tự

<p>Pinyin: míngzi</p><p>Tên → HV: danh tự</p><p></p>
15
New cards

Pinyin: wǒ

Tôi, ta, mình

16
New cards

Cách hỏi tên

Chủ ngữ + động từ + đại từ nghi vấn + (tên)?

→ 你 叫 什么 (名字)?

17
New cards

Cách đáp khi được hỏi tên

叫 (jiào)/ 是 (shì) + họ tên

姓 (xìng) + họ, 叫 (jiào) + tên

18
New cards

Pinyin: shì

<p>Pinyin: shì</p><p>là</p><p></p>
19
New cards

老师

pinyin: lǎoshī

thầy giáo, cô giáo

20
New cards

pinyin: ma

dùng ở cuối câu hỏi (không, phải không, phải chứ,…hả)

→ 你 是 越南 人 吗?

/nǐ shì Yuènán rén ma?/

21
New cards

学生

pinyin: xuéshēng

học sinh

22
New cards

pinyin: xúe

học

23
New cards

pinyin: rén

người → HV: nhân

24
New cards

李月

pinyin: Lǐ Yuè

Lý Nguyệt

25
New cards

中国

Pinyin: Zhōngguó

Trung quốc

26
New cards

美国

Pinyin: Měiguó

nước Mỹ

27
New cards

越南

Pinyin: Yuènán

Việt Nam

28
New cards

Pinyin: tā

Đại từ nhân xưng ngôi thứ 3 số ít, giới tính nữ: cô ấy, bà ấy.....

<p>Pinyin: tā</p><p>Đại từ nhân xưng ngôi thứ 3 số ít, giới tính nữ: cô ấy, bà ấy.....</p><p></p>
29
New cards

Pinyin: tā

Đại từ nhân xưng ngôi thứ 3 số ít, giới tính nam: ông ấy, anh ấy.....

30
New cards

先生

Pinyin: xiānsheng

tiên sinh, ông ấy, ngài

31
New cards

他们

Pinyin: tāmen

  • các ông ấy, các ngài ấy

  • họ, bọn họ (trong nhóm nam + nữ, full nam)

>< 她们: họ, bọn họ (trong nhóm full nữ)

32
New cards

pinyin: shéi

Đại từ nghi vấn 谁 :ai được dùng trong câu hỏi để yêu cầu cho biết thông tin về người nào đó.

<p>pinyin: shéi</p><p>Đại từ nghi vấn 谁 :ai được dùng trong <strong>câu hỏi </strong>để yêu cầu cho biết <strong>thông tin về người </strong>nào đó.</p><p></p>
33
New cards

pinyin: de

<p>pinyin: de</p><p></p>
34
New cards

cấu trúc dùng “的”

knowt flashcard image
35
New cards

汉语

pinyin: Hànyǔ

tiếng Trung Quốc → HV: Hán ngữ

<p>pinyin: Hànyǔ</p><p>tiếng Trung Quốc → HV: Hán ngữ</p><p></p>
36
New cards

pinyin: guó

quốc gia, đất nước

<p>pinyin: guó</p><p>quốc gia, đất nước</p><p></p>
37
New cards

加拿大

pinyin: Jiānádà

Canada

38
New cards

美国

pinyin: Měiguó

nước Mỹ

39
New cards

中国

pinyin: Zhōngguó

Trung quốc

40
New cards

法国

pinyin: Fǎguó

Pháp

41
New cards

法语

pinyin: Fǎyǔ

tiếng Pháp

42
New cards

英国

pinyin: Yīngguó

nước Anh

43
New cards

英语

pinyin: Yīngyǔ

tiếng Anh

44
New cards

德国

pinyin: Déguó

Đức

45
New cards

西班牙

pinyin: Xībānyá

Tây Ban Nha

46
New cards

意大利

pinyin: Yìdàlì

Ý

47
New cards

希腊

pinyin: Xīlà

Hi Lạp

48
New cards

韩国

pinyin: Hánguó

Hàn

49
New cards

日本

pinyin: Rìběn

Nhật Bản

50
New cards

台湾

pinyin: Táiwān

Đài Loan

51
New cards

香港

pinyin: Xiānggǎng

Hồng Kông/ Hương Cảng

52
New cards

泰国

pinyin: Tàiguó

Thái Lan

53
New cards

马来西亚

pinyin: Mǎláixīyà

Malaysia

54
New cards

蒙古

pinyin: Ménggǔ

Mông Cổ

55
New cards

印度

pinyin: Yìndù

Ấn Độ

56
New cards

土耳其

pinyin: Tǔ'ěrqí

Thổ Nhĩ Kỳ

57
New cards

新加坡

pinyin: Xīnjiāpō

Singapore

58
New cards

来自

pinyin: láizì

tới từ somewhere

59
New cards

pinyin: nǎ

nào

<p>pinyin: nǎ</p><p>nào</p><p></p>
60
New cards

pinyin: ne /nơ/

Trợ từ nghi vấn 呢 được dùng sau danh từ hoặc đại từ để đặt câu hỏi nhằm yêu cầu cho biết thông tin về một đối tượng - thông tin này được đề cập trước đó.

<p>pinyin: ne /nơ/</p><p>Trợ từ nghi vấn 呢 được dùng <strong>sau danh từ hoặc đại từ</strong> để đặt câu hỏi nhằm<strong> yêu cầu </strong>cho biết thông tin về một đối tượng - <strong>thông tin</strong> này <strong>được đề cập trước</strong> <strong>đó</strong>.</p><p></p>
61
New cards

同学

pinyin: tóngxué

bạn cùng lớp → HV: đồng học

62
New cards

朋友

pinyin: péngyou

bạn → HV: bằng hữu

63
New cards

cấu trúc của 谁 (shéi)

knowt flashcard image
64
New cards

pinyin: jiā

Nhà

<p>pinyin: jiā</p><p>Nhà</p><p></p>
65
New cards

pinyin: yǒu

Có → biểu thị sự sở hữu: “sb có sth”

66
New cards

没有

pinyin: méiyǒu

Không có

67
New cards

Cấu trúc câu với 有

knowt flashcard image
68
New cards

pinyin: kǒu

lượng từ chỉ SL người

ex: 你家有几口人?Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén

→ 我家有三口 人 /wǒ jiā yǒu sān kǒu rén/

69
New cards

pinyin: jǐ

mấy

→ jǐ + lượng từ + Noun → hỏi số lượng <10 (người trong gđ, tuổi)

70
New cards

女儿

pinyin: nǚ’ér

儿: nhi (HV)

con gái ~ daughter

71
New cards

今年

pinyin: jīnnián

Năm nay/ Kim niên (HV)

72
New cards

pinyin: suì

tuổi

<p>pinyin: suì</p><p>tuổi</p>
73
New cards

记得

pinyin: jìde

nhớ, còn nhớ

74
New cards

pinyin: le

trợ từ chỉ changes/ tình huống mới xuất hiện
→ có thể hiểu theo nghĩa “rồi”

75
New cards

pinyin: duō

Nhiều (chỉ mức độ)/ đa (HV)

<p>pinyin: duō </p><p>Nhiều (chỉ mức độ)/ đa (<span style="color: yellow;"><strong>HV</strong></span>)</p>
76
New cards

pinyin: dà

lớn, to, big/ đại (HV)

77
New cards

cách hỏi tuổi (mọi độ tuổi và < 10 tuổi)

ex: 你 的 汉语 老师 今年 多 大 了? Nǐ de hànyǔ lǎoshī jīnnián duōdà le

→ 我 的 汉语 老师 今年 33 岁了 de hànyǔ lǎoshī jīnnián 33 suì le

<p>ex: 你 的 汉语 老师 <em><u>今年</u></em> <span style="color: yellow;"><strong>多 大 了</strong></span>? Nǐ de hànyǔ lǎoshī jīnnián duōdà le</p><p>→ 我 的 汉语 老师 <em><u>今年</u></em> <span style="color: yellow;"><strong>33 岁了   </strong></span>Wǒ<span style="color: yellow;"> </span>de hànyǔ lǎoshī jīnnián 33 suì le</p>
78
New cards

pinyin: huì

Biết/ hội (HV) → bt 1 skills nào đó = học, train,… → 会 + 1 verb

79
New cards

động từ năng nguyện 会

>< 不会

→ dùng trước 1 động từ khác để diễn tả việc có khả năng nào đó qua học, train

ex:

我 (wǒ)

会 (huì)

写 汉字 (xiě Hànzì)

80
New cards

pinyin: shuō

Nói/ thuyết (HV)

81
New cards

妈妈

pinyin: māma

mẹ

82
New cards

pinyin: cài

món ăn, thức ăn; rau củ quả

<p>pinyin: cài</p><p>món ăn, thức ăn; rau củ quả</p>
83
New cards

pinyin: hěn

rất → phó từ chỉ mức độ + adj/ verb chỉ emotional status

84
New cards

很 và cấu trúc CN + phó từ chỉ mức độ + tính từ

→ ko cần động từ

knowt flashcard image
85
New cards

好吃

pinyin: hǎochī

ngon → dùng cho food

86
New cards

好喝

pinyin: hǎohē

ngon → dùng cho drink

87
New cards

pinyin: chī

ăn

88
New cards

pinyin: zuò

làm (do sth), nấu

→ 做菜 zuò cài ~ nấu ăn

89
New cards

汉字

pinyin: Hànzì

Hán tự/ chữ Hán

90
New cards

pinyin: nán

khó, hard

91
New cards

pinyin: xiě

viết

ex: 写 汉字 (xiě Hànzì) X KO ĐƯỢC 写 Hànyǔ (汉语) X

92
New cards

pinyin: dú

đọc

NOTE: 读 书 (dú shū) = đọc sách/ đi học (pbien hơn)

93
New cards

怎么

pinyin: zěnme

như thế nào, how

94
New cards

cấu trúc với 怎么

怎么 + động từ = làm gì đó ntn

ex: 这个 汉字 怎么 写?

/zhège Hànzì zěnme xiě

95
New cards

pinyin: qǐng

mời, xin, please

96
New cards

pinyin: wèn

hỏi/ vấn (HV)

97
New cards

请问

pinyin: Qǐngwèn

cho hỏi → thể hiện politeness

98
New cards

昨天

pinyin: zuótiān

hôm qua ~ yesterday

<p>pinyin: zuótiān </p><p>hôm qua ~ yesterday</p>
99
New cards

今天

pinyin: jīntiān

hôm nay ~ today

100
New cards

明天

pinyin: míngtiān

ngày mai ~ tomorrow

明: minh (HV)