1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
To be nothing like as + adjective + as
trái ngược hoàn toàn về cái gì
confess to+ing
v. thú nhận, thú tội gì đó
have a bee in one's bonnet about
ám ảnh về cái gì
See the colour of one's money
chắc chắn rằng ai đó sẽ trả tiền
On/at (such) short notice
theo một thông báo gấp như vậy, báo trước không lâu, không có cảnh cáo hoặc thời gian chuẩn bị
Be (next) in line to do sth
to have a very good chance of doing sth
Be in line for sth
có cơ hội đạt được điều gì tốt đẹp
Come to an agreement/arrangement on sth/ to do sth
đi đến kết cục thỏa thuận đồng ý làm gì
To be (of) no consolidation to sbd
not make no one feel better
go over someone's head
quá khó ai đó để hiểu
sustain with sth
duy trì với
run the risk
chấp nhận rủi ro
shadow of doubt
sự nghi ngờ
non-standard variation
phiên bản đồng nghĩa của 1 từ nào đó nhưng không đúng chuẩn mực. VD ''aint''
functionality
tính năng
free sb up to
someone is being made available or is being given the opportunity to do something
go through the motions of Ving
làm 1 việc mà không nghĩ là nó quan trọng, giả vờ làm
small talk
chuyện phiếm
take sth in one's stride
vượt qua dễ dàng
set/put/lay (nearly) store by
đánh giá cao, coi trọng cái gì
whatsoever (adv)
bất kể, bất cứ điều gì (đứng sau một từ phủ định (như no, nothing, none)
on tenterhooks
lo sốt vó
EXPOSE
phơi bày
rank + N chuyển thể từ Adj
mức độ…adj…của cgi
the salt of the earth.
người tốt, trung thực
beyond one's ken
ngoài tầm hiểu biết của ai
hold out / offer / extend the olive branch to sb
chủ động làm hòa
a dozen
1 tá (12)
a baker's dozen
1 tá + 1 (13)
do nothing but moon about/around + time
không làm gì ngoài việc trầm ngâm
at a moment's notice
(gần như) ngay lập tức, ngay và luôn
be poised to(do)
Sẵn sàng để…
shoddy service
dịch vụ kém chất lượng
give credit for
công nhận, khen ngợi
resistance
sự kháng cự
be righted over one's head
Quá khó để hiểu
Pull your finger out
dùng để nhắc nhở ai đó bắt đầu làm việc nỗ lực.
through the agency of sb/sth
Nhờ vào sự tác động, sự giúp đỡ hoặc hành động của một ai đó/cái gì đó.
lift a finger to
động tay vào 1 việc gì đó
be deluged with sth
nhận được rất nhiều gì đó
get a kick out of
thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị
do sth down to a fine art
thành thạo
brand sth + adj
gắn nhãn cái gì đó như thế nào, cho rằng
write off one's idea as + adj
cho rằng ý kiếnc ủa ai như thế nào
hold out much hope for
nuôi hi vọng
tie in with
phù hợp với
feel at the back of one's mind that
Có cảm giác mơ hồ rằng…
give the false impression
giả vờ
strike a balance between
cân bằng giữa
count against
là bất lợi cho ai đó