Đặc điểm chung của tự nhiên

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/93

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:56 PM on 5/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

94 Terms

1
New cards

Địa hình núi cao trên 2000 m

Chỉ chiếm 1\% diện tích.

2
New cards

Hướng địa hình chính

Tây Bắc - Đông Nam + Hướng vòng cung.

3
New cards

Cấu trúc địa hình

Trẻ lại nhờ vận động Tân kiến tạo.

4
New cards

Vùng núi Đông Bắc (cũ)

Nay thuộc Vùng Trung tâm phía Bắc sáp nhập.

5
New cards

Cánh cung Đông Bắc

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

  • Đây là tên 4 cánh cung núi lớn nằm trong khu vực vùng núi Đông Bắc của Việt Nam. Các dãy núi này nổi bật với đặc điểm uốn hình vòng cung, chụm lại ở phía Bắc (thượng nguồn sông Lô, thượng nguồn sông Gâm) và mở rộng, xòe ra về phía Đông và Đông Nam. [1, 2, 3]

6
New cards

Vùng núi Tây Bắc

Cao nhất cả nước + Hướng Tây Bắc - Đông Nam.

7
New cards

Dãy Hoàng Liên Sơn

Đỉnh Fansipan cao 3143 m.

8
New cards

Trường Sơn Bắc

Các dãy núi chạy song song và so le.

9
New cards

Trường Sơn Nam

Các cao nguyên xếp tầng + Đối xứng hai sườn.

<p>Các cao nguyên xếp tầng + Đối xứng hai sườn.</p>
10
New cards

Đồng bằng sông Hồng

Hệ thống đê ngăn lũ + Chia cắt thành nhiều ô.

11
New cards

Đồng bằng sông Cửu Long

Thấp, bằng phẳng + Mạng lưới kênh rạch dày đặc.

12
New cards

Đồng bằng ven biển miền Trung

Nhỏ hẹp + Bị chia cắt bởi các dãy núi đâm ra biển.

13
New cards

Nhiệt độ trung bình năm

Trên 20độC (trừ vùng núi cao).

14
New cards

Tổng số giờ nắng

Từ 1400 - 3000 giờ/năm.

15
New cards

Lượng mưa trung bình

1500 - 2000 mm/năm.

16
New cards

Độ ẩm không khí

Luôn cao, trên 80%.

17
New cards

Gió mùa Đông Bắc

Lạnh khô (đầu mùa) + Lạnh ẩm (cuối mùa).

18
New cards

Gió mùa Tây Nam

Gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên.

19
New cards

Gió Tây Nam khô nóng (Gió Lào)

Đặc trưng vùng ven biển miền Trung.

20
New cards

Sự phân hóa khí hậu

Theo Bắc - Nam + Theo độ cao.

21
New cards

Sông ngòi dày đặc

2360 con sông dài trên 10 km.

22
New cards

Hướng sông chính

Tây Bắc - Đông Nam + Vòng cung.

23
New cards

Hệ thống sông lớn nhất

Sông Hồng và Sông Mê Công.

24
New cards

Đất Feralit

Chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi.

25
New cards

Đất Phù sa

Tập trung ở các vùng đồng bằng.

26
New cards

Đất đỏ Bazan

Thế mạnh của vùng Nam Trung Bộ (Tây Nguyên sáp nhập).

27
New cards

Đất mùn núi cao

Phát triển rừng đặc dụng và cây dược liệu.

28
New cards

Đất phèn, đất mặn

Khó khăn tại ĐBSCL.

29
New cards

Sinh vật

Đa dạng thành phần loài và nguồn gen.

30
New cards

Rừng nguyên sinh

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

31
New cards

Rừng ngập mặn

Lá chắn ven biển + Nuôi trồng thủy sản.

32
New cards

Khoáng sản nhiên liệu

Than đá, dầu mỏ, khí đốt.

33
New cards

Khoáng sản kim loại

  • Sắt (Hà Tĩnh, Yên Bái, và Thái Nguyên.)

  • đồng (Lào Cai)

  • vàng (Quảng Nam)

  • thiếc(Cao Bằng, LC)

  • bô-xít. (Tây Nguyên)

34
New cards

Tài nguyên thiên nhiên

Cơ sở để phát triển đa ngành kinh tế.

35
New cards

Địa hình Ca-xtơ (đá vôi)

Phát triển du lịch (Vịnh Hạ Long, Phong Nha).

36
New cards

Thềm lục địa nông, rộng

Tiềm năng dầu khí và thủy sản.

37
New cards

Hiện tượng xâm nhập mặn

Do nước biển dâng + Địa hình thấp.

38
New cards

Thoái hóa đất

Do xói mòn (miền núi) + Phèn, mặn (đồng bằng).

39
New cards

Ô nhiễm nguồn nước

Do chất thải công nghiệp và sinh hoạt.

40
New cards

Suy giảm diện tích rừng

Do khai thác quá mức + Cháy rừng.

41
New cards

Bảo vệ môi trường

Nhiệm vụ cấp bách để phát triển bền vững.

42
New cards

Thảm thực vật

Thay đổi theo đai cao khí hậu.

43
New cards

Hệ sinh thái nông nghiệp

Thay thế dần các hệ sinh thái tự nhiên.

44
New cards

Khí hậu miền núi

Phân hóa rõ rệt theo độ cao.

45
New cards

Lưu lượng nước sông

Thay đổi thất thường do biến đổi khí hậu.

46
New cards

Đắp đê ngăn lũ

Đặc trưng canh tác tại đồng bằng Bắc Bộ.

47
New cards

Phù sa sông Hồng

Màu mỡ, bồi đắp cho đồng bằng hàng năm.

48
New cards

Phù sa sông Cửu Long

Đang giảm do các đập thủy điện thượng nguồn.

49
New cards

Thủy năng sông ngòi

Tiềm năng lớn để phát triển thủy điện.

50
New cards

Bão biển

Tấn công mạnh nhất vào vùng ven biển miền Trung.

51
New cards

Lũ quét, sạt lở

Nguy cơ thường trực tại vùng núi phía Bắc.

52
New cards

Hạn hán mùa khô

Khó khăn lớn cho nông nghiệp Nam Trung Bộ.

53
New cards

Nhiệt độ miền Bắc hạ thấp

Do ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc.

54
New cards

Miền Nam ít bão hơn

Do vị trí nằm ở vĩ độ thấp hơn.

55
New cards

Độ che phủ rừng

Đang tăng lại nhờ chính sách giao đất giao rừng.

56
New cards

Khoáng sản bô-xít

Trữ lượng lớn tại vùng núi sáp nhập phía Nam.

57
New cards

Than đá Quảng Ninh

Nay thuộc Thành phố Đông Bắc Bộ.

58
New cards

A-pa-tit Lào Cai

Phục vụ sản xuất phân bón hóa học.

59
New cards

Đá vôi làm xi măng

Tập trung tại các tỉnh vùng trung tâm phía Bắc.

60
New cards

Năng lượng mặt trời

Thế mạnh của các tỉnh Nam Trung Bộ.

61
New cards

Năng lượng gió

Phát triển tại các vùng ven biển và đồi núi.

62
New cards

Nước khoáng, nước nóng

Tiềm năng du lịch nghỉ dưỡng và chữa bệnh.

63
New cards

Thủy triều

Ảnh hưởng đến giao thông đường thủy và sản xuất muối.

64
New cards

Sinh vật biển

Giàu có về thành phần loài và sản lượng.

65
New cards

Biến đổi khí hậu

Thách thức lớn nhất đối với các vùng sáp nhập mới.

66
New cards

Giải pháp thích ứng

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng + Xây dựng đê bao.

67
New cards

Trồng rừng ven biển

Chống cát bay + Bảo vệ đê biển.

68
New cards

Phân vùng thiên tai

Để chủ động phòng tránh và giảm nhẹ thiệt hại.

69
New cards

Đất mùn thô

Hình thành ở độ cao trên 2400 m.

70
New cards

Thổ nhưỡng VN

Phản ánh tính chất nhiệt đới ẩm của khí hậu.

71
New cards

Rừng tre nứa

Rừng thứ sinh sau khi rừng nguyên sinh bị phá.

72
New cards

Loài sinh vật di cư

Từ Hoa Nam, Ấn Độ - My-an-ma, Ma-lai-xi-a.

73
New cards

Tài nguyên nước mặt

Dồi dào nhưng phân bố không đều theo thời gian.

  • Nước mặt (hay nước bề mặt) là toàn bộ lượng nước tồn tại trên bề mặt Trái Đất. Nguồn nước này rất dễ nhận biết, tiếp cận và khai thác, bao gồm

74
New cards

Tài nguyên nước ngầm

Trữ lượng lớn, tập trung ở các đồng bằng.

75
New cards

Biển Đông

Nguồn dự trữ nhiệt ẩm dồi dào.

76
New cards

Biển Đông

Điều hòa khí hậu đất liền.

77
New cards

Hệ sinh thái vùng cửa sông

Đa dạng sinh học rất cao.

78
New cards

Sa mạc hóa

Đang diễn ra cục bộ tại một số tỉnh miền Trung.

79
New cards

Canh tác trên đất dốc

Cần áp dụng mô hình nông lâm kết hợp.

80
New cards

Địa hình bờ biển

Rất đa dạng (vũng vịnh, bãi cát, bãi triều).

81
New cards

Vùng núi Tây Bắc sáp nhập

Tăng khả năng kết nối biên giới.

82
New cards

Lưu vực sông Hồng

Diện tích lớn, bồi đắp đồng bằng Bắc Bộ.

83
New cards

Lưu vực sông Mê Công

Đóng vai trò then chốt cho nông nghiệp miền Nam.

84
New cards

Hồ thủy lợi

Điều tiết nước mùa khô + Nuôi trồng thủy sản.

85
New cards

Hệ thống kênh rạch

Giao thông + Tưới tiêu + Rửa mặn.

86
New cards

Phù sa ven sông

Đất trồng cây hoa màu lý tưởng.

87
New cards

Quặng sắt Thạch Khê

Trữ lượng lớn tại vùng Bắc Trung Bộ.

88
New cards

Titan ven biển

Khai thác phục vụ công nghiệp kĩ thuật cao.

89
New cards

Đá quý

Phân bố tại một số tỉnh vùng phía Bắc và Tây Nguyên.

90
New cards
91
New cards
92
New cards
93
New cards
94
New cards