ôn lại thôi

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:34 AM on 5/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

Who

Chủ ngữ, dùng để chỉ người ở vị trí chủ và tân ngữ

2
New cards

Whom

Thay thế cho N chỉ ng ở vị trí tân ngữ

3
New cards

That

Thay thế N chỉ cả ng và vật hay sự việc, danh từ dùng chung như something, everything

4
New cards

Which

Thay thế N chỉ vật làm chủ hoặc tân ngữ

5
New cards

Where (in/at which)

Thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn

6
New cards

When (in/on which)

Thay thế cho các trạng từ chỉ thời gian

7
New cards

Why (for which)

Thay thế cho các cụm từ chỉ nguyên nhân

8
New cards

Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect)

Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Cấu trúc: S + had + V-ed/3.

9
New cards

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Always, usually, often, sometimes, never.

10
New cards

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Now, right now, at the moment.

11
New cards

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Yesterday, last week, in 2010.

12
New cards

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

While, when.

13
New cards

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành

Just, ever, never, for, since.

14
New cards

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành

Before, after.

15
New cards

Thì hiện tại đơn (Present Simple)

Dùng để diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên hoặc tình huống không thay đổi. Cấu trúc: S + V(s/es) / do/does + S + V. Dấu hiệu nhận biết: Always, usually, often, sometimes, never.

16
New cards

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing. Dấu hiệu nhận biết: Now, right now, at the moment.

17
New cards

Thì quá khứ đơn (Past Simple)

Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. Cấu trúc: S + V-ed / did + S + V. Dấu hiệu nhận biết: Yesterday, last week, in 2010.

18
New cards

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ. Cấu trúc: S + was/were + V-ing. Dấu hiệu nhận biết: While, when.

19
New cards

Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect)

Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và có liên quan đến hiện tại. Cấu trúc: S + have/has + V-ed/3. Dấu hiệu nhận biết: Just, ever, never, for, since.

20
New cards

Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect)

Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Cấu trúc: S + had + V-ed/3. Dấu hiệu nhận biết: Before, after.