1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Who
Chủ ngữ, dùng để chỉ người ở vị trí chủ và tân ngữ
Whom
Thay thế cho N chỉ ng ở vị trí tân ngữ
That
Thay thế N chỉ cả ng và vật hay sự việc, danh từ dùng chung như something, everything
Which
Thay thế N chỉ vật làm chủ hoặc tân ngữ
Where (in/at which)
Thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn
When (in/on which)
Thay thế cho các trạng từ chỉ thời gian
Why (for which)
Thay thế cho các cụm từ chỉ nguyên nhân
Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Cấu trúc: S + had + V-ed/3.
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
Always, usually, often, sometimes, never.
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
Now, right now, at the moment.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
Yesterday, last week, in 2010.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn
While, when.
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành
Just, ever, never, for, since.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành
Before, after.
Thì hiện tại đơn (Present Simple)
Dùng để diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên hoặc tình huống không thay đổi. Cấu trúc: S + V(s/es) / do/does + S + V. Dấu hiệu nhận biết: Always, usually, often, sometimes, never.
Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing. Dấu hiệu nhận biết: Now, right now, at the moment.
Thì quá khứ đơn (Past Simple)
Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. Cấu trúc: S + V-ed / did + S + V. Dấu hiệu nhận biết: Yesterday, last week, in 2010.
Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ. Cấu trúc: S + was/were + V-ing. Dấu hiệu nhận biết: While, when.
Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect)
Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và có liên quan đến hiện tại. Cấu trúc: S + have/has + V-ed/3. Dấu hiệu nhận biết: Just, ever, never, for, since.
Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Cấu trúc: S + had + V-ed/3. Dấu hiệu nhận biết: Before, after.