1/15
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
水果
shuǐguǒ
我喜欢吃水果捞。
Wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ lāo.
Tôi thích ăn hoa quả dầm.
买
mǎi: mua
苹果
táo
斤
cân
公斤
kilogram
贵
guì: đắt
这水果价格贵
zhè shuǐguǒ jiàgé guì.
Giá của loại trái cây này đắt.
块
tờ, đồng
角
分
别的
bié de: khác, cái khác
别的人都已经走了
bié de rén dōu yǐjīng zǒule.
Những người khác đều đã đi rồi.
橘子
júzi: quả quýt
卖
bán
两
hai
一共
yīgòng: tổng cộng
我们一共有五个人
wǒmen yīgòng yǒu wǔ gèrén.
Chúng tôi tổng cộng có năm người
给
đưa cho
找
zhǎo
我在找丢失的钥匙
wǒ zài zhǎo diūshī de yàoshi.
Tôi đang tìm chìa khóa bị mất