Task 2.1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:48 PM on 6/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

35 Terms

1
New cards

Enhance employability (v)

Nâng cao khả năng tuyển dụng

2
New cards

A global lingua franca( n)

Một ngôn ngữ chung toàn cầu

3
New cards

The gateway to international commerce( n)

Cánh cửa dẫn đến thương mại qte

4
New cards

Facilitate cross-border transactions( v)

Tạo dk cho giao dịch xuyên quốc gia

5
New cards

Drive economic prosperity( v)

Thúc đẩy sự thịnh vượng kinh tế

6
New cards

Gain a competitive edge (v)

Có được lợi thế cạnh tranh

7
New cards

The primary medium of instruction( n)

Phương tiện giảng dạy chính

8
New cards

Access a vast repository of information( v)

Tiếp cận kho tàng thông tin khổng lồ

9
New cards

Foster academic collaboration( v)

Thúc đẩy hợp tác học thuật

10
New cards

Promote standardized curricula( v)

Thúc đẩy chuẩn hoá các chương trình học thuật

11
New cards

Global academic integration( n)

Sự hội nhập học thuật toàn cầu

12
New cards

The soul of a nation

Linh hồn của một dân tộc

13
New cards

Cultural heritage

Di sản văn hoá

14
New cards

The erosion of cultural identity( n)

Sự sói mòn bản sắc văn hoá

15
New cards

Linguistic diversity( n)

Sự đa dạng ngôn ngữ

16
New cards

Ancestral wisdom (n)

Tri thức của tổ tiên truyền lại qua ngôn ngữ

17
New cards

The relentless march of globalization (n)

Bước tiến không ngừng của toàn cầu hoá

18
New cards

Dissolve communication barriers (v)

Xoá bỏ các rào cản ngôn ngữ

19
New cards

An irreversible trend (n)

Một xu hướng không thể đảo ngược

20
New cards

Forge a unified global community (v)

Tạo ra một cộng đồng toàn cầu thống nhất

21
New cards

Yield monumental results (v)

Mang lại các kết quả cực kì lớn lao

22
New cards

Catalyze transformative outcomes (v)

Kích hoạt những kết quả mang tính thay đổi

23
New cards

An irreparable loss (n)

Một sự mất mát không thể cứu vãn

24
New cards

outweigh the drawbacks( v)

Vượt xa những mặt hạn chế

25
New cards

At the expense of (phrase)

Đánh đổi bằng cái giá là

26
New cards
27
New cards

Acts as a catalyst for/ a double-edged sword

Đóng vai trò là chất xúc tác cho.../ con dao hai lưỡi.

28
New cards

Functions as a gateway to

Đóng vai trò là cánh cổng dẫn đến...

29
New cards

Serves as a cornerstone of

Đóng vai trò là nền tảng của...

30
New cards

Taking all these points into account

Sau khi cân nhắc tất cả các điểm nêu trên.

31
New cards

The crux of the matter is that

Điểm cốt lõi của vấn đề là

32
New cards

poses a formidable threat to

Đưa ra mối đe doạ khó để vượt qua

33
New cards

Fade into oblivion

quá trình phai nhạt dần dần cho đến khi rơi vào lãng quên

34
New cards

A lamentable loss

Mất mát đáng tiếc

35
New cards

In the contemporary discourse

in the globalized era

In the interconnected global landscape

Trong bối cảnh/ cuộc thảo luận đương đại

Trong kỉ nguyên toàn cầu hoá

Trong bối cảnh toàn cầu đầy tính kết nối