Từ vựng chuyên sâu 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/103

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:35 PM on 4/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

104 Terms

1
New cards

out of one’s element

ko thoải mái , ko phù hợp ( vì khác môi trường )

ex: I felt completely out of my element at the formal business meeting.
→ Tôi cảm thấy hoàn toàn lạc lõng trong buổi họp kinh doanh trang trọng đó.

  • He is out of his element when talking about art history.

2
New cards

beside the point

( idiom,c1) ko liên quan , ko quan trọng

ex: Whether he was late or not is beside the point; the real issue is his attitude.

3
New cards

out of character

( idiom, c1 ) hành động , cư xử khác lạ so với tính cách hàng ngày

ex: It was completely out of character for her to be so rude.

4
New cards

iron out

(v) giải quyết một vấn đề , làm sáng tỏ

5
New cards

get out of st

thoát khỏi việc gì đó

6
New cards

be cut out for

phù hợp , có khả năng làm gì

7
New cards

subscribe to

đồng tình , tin theo một quan điểm , một lý thuyết

ex: She does not subscribe to the idea that money brings happiness.

8
New cards

condemn

(v,c1)

lên án, chỉ trích mạnh mẽ (về đạo đức, hành vi)

  1. kết án (ai đó phải chịu hình phạt hoặc tình trạng xấu)

  2. 👉 condemn a building:
    tuyên bố không an toàn để sử dụng

ex: The government condemned the violent protests.

9
New cards

discerning

(adj,c1) có con mắt tinh tường , biết đánh giá chính xác và tinh tế ( về chất lượng , giá trị or sự khác biệt )

She is a discerning reader who appreciates high-quality literature.
→ Cô ấy là một độc giả tinh tế, đánh giá cao văn học chất lượng cao.

discerning taste

discerning eyes

discerning customers/ readers

10
New cards

discern

(v) nhận ra , phân biệt

11
New cards

discernment

(n) sự tinh tường

12
New cards

hang fire

(idiom,c1)

1, trì hoãn , ch đưa ra hành động ngay

2,do dự ( trc khi đưa ra quyết định )

13
New cards

pragmatic

(Adj,c1) thực dụng , thực tế = pratical

ex: We need a pragmatic approach to solving environmental problems.

take a pragmatic view : nhinf nhận vấn đề một cách thực tế

14
New cards

pragmatism

(n) chủ nghĩa thực dụng

15
New cards

sanctity

(n) sự thiêng liêng

tính bất khả xâm phạm, cần đc tôn trọng tuyệt đối

16
New cards

transient

(adj) tạm thời , thoáng qua

(n) người sống tạm bợ , ko có nơi ở cố định

17
New cards

transience

(N) tính tạm thời

18
New cards

autonomy

(n) quyền tự quyết , tự trị

khả năng tự kiếm soát , độc lập trg suy nghĩ , hành động

19
New cards

fortify

(v,c1) tăng cường , củng cố ( sức mạnh, mối quan hệ , lập luận )

làm cho vững chắc hơn ( công trình , vị trí )

bổ sung dinh dưỡng ( thực phẩm )

ex: Governments should fortify their healthcare systems against future pandemics. = strengthen , reinforce

20
New cards

fortification

(n) sự củng cố

21
New cards

fracture

(N)

1, vết gãy xương

2, sự rạn nứt , đổ vỡ ( trong mối quan hệ , hệ thống )

(v) làm gãy

làm rạn nứt

ex: kThe disagreement fractured their friendship.
→ Sự bất đồng đã làm rạn nứt tình bạn của họ.

22
New cards

robust

(adj,c1)

1, khỏe mạnh ( thể chất) = strong

2,vững chắc , bền vững ( hệ thống , kinh tế , lập luận )= resilient

3,hiệu quả , đáng tin cậy= reliable

ex: The country has a robust economy.
→ Quốc gia đó có một nền kinh tế vững mạnh.

  1. We need a robust strategy to tackle climate change.
    → Chúng ta cần một chiến lược mạnh mẽ để giải quyết biến đổi khí hậu.

23
New cards

peril

(N) mối nguy hiểm , mối đe dọa nghiêm trọng

The climbers were in great peril during the storm.

in peril

face peril

put sb in peril

24
New cards

prudent

(adj,c1) khôn ngoan , thận trọng , bt nghĩ đến hậu quả trc khi hành động= wise, cautious , sensible

It would be prudent to save money for the future.
→ Sẽ là khôn ngoan nếu tiết kiệm tiền cho tương lai.

prudent decision/choice/approach

financially prudent

25
New cards

perilous

(adj) nguy hiểm

26
New cards

prudence

(N) sự thận trọng

27
New cards

editorial

(n) bài xã luận

(adj) thuộc về biên tập

28
New cards

dichotomy

sự phân chia thành 2 phần đối lập hoàn toàn or rất khác biệt

ex: There is a clear dichotomy between urban and rural lifestyles.
→ Có sự đối lập rõ ràng giữa lối sống thành thị và nông thôn.

a clear/sharp dichotomy

false dichotomy ( sự phân chia logic )

29
New cards

dichotomous

(Adj) mang tính phân đôi

30
New cards

devise

(v,c1) nghĩ ra , phát minh ra , xây dựng ( một kế hoạch, phương pháp , hệ thống )= develop, create,formulate

The government must devise effective policies to reduce pollution.

31
New cards

grasp at st

chộp lấy , nắm lấy ( vật, cơ hội )

32
New cards

leave a mark on

để lại dấu ấn , ấn tượng lâu dài ( có thể tích cực or tiêu cực )

ex: The teacher left a lasting mark on her students.
→ Người giáo viên đã để lại dấu ấn lâu dài trong lòng học sinh.

  1. The experience left a mark on his personality.
    → Trải nghiệm đó đã ảnh hưởng đến tính cách của anh ấy.

33
New cards

plumb the depths of

(idiom,c2) khám phá , đi xâu đến mức sâu nhất của điều gì ( cảm xúc , sự tuyệt vọng , vấn đề phức tạp )

ex: The novel plumbs the depths of human despair.
→ Cuốn tiểu thuyết đi sâu vào sự tuyệt vọng của con người.

  1. He plumbed the depths of his emotions after the loss.
    → Anh ấy đã trải qua những cảm xúc sâu sắc nhất sau mất mát.

34
New cards

take the high road in

chọn cách cư xử đúng đắn , đạo đức

ex: She decided to take the high road and not respond to the criticism.
→ Cô ấy quyết định cư xử đúng mực và không phản hồi lại lời chỉ trích.

  • In conflicts, it is often better to take the high road.
    → Trong xung đột, thường tốt hơn khi chọn cách cư xử cao thượng.

chose the high road : chọn cách hành xử cao thượng

the moral high ground : lập trường đạo đức cao

maintain the moral high ground : giữ vững lập trường đạo đức

35
New cards

stipulate

(v,c1) quy định rõ ràng ,nêu đk cụ thể ( hợp đồng , thỏa thuận )=specify , set out , require

The contract stipulates that payment must be made within 30 days.

36
New cards

stipulation

(n) điều khoản

37
New cards

imply

(v) ám chỉ , ngụ ý

bao hàm , dẫn đến (một hậu quả nào đó ) = suggest , indicate

38
New cards

implication

(n) hàm ý , hệ quả

39
New cards

burst of energy

(n) sự bùng nổ năng lượng ( trong tgian ngắn )

40
New cards

go by the board

(idiom,c1) bị loại bỏ , bị hủy bỏ , ko còn được xem xét or áp dụng

All our plans went by the board when the project was canceled.
→ Tất cả kế hoạch của chúng tôi bị hủy bỏ khi dự án bị dừng.

41
New cards

wind down

(v) thư giãn ( sau khi căng thẳng làm vc)

giảm dần , kết thúc từ từ

After a long day at work, I like to wind down by listening to music.

42
New cards

paramount

(adj,c1) quan trọng nhất , tối thượng

Safety is of paramount importance in this industry.
→ An toàn là yếu tố cực kỳ quan trọng trong ngành này.

43
New cards

cater to sb/sth

phục vụ , đáp ứng nhu cầu của ai or cái gì = serve / meet

ex: This restaurant caters to vegetarians.
→ Nhà hàng này phục vụ người ăn chay.

  • Many apps are designed to cater to young users.
    → Nhiều ứng dụng được thiết kế để đáp ứng người dùng trẻ.

cater to need / cater to customers/clients /

44
New cards

catering

dịch vụ đồ ăn

45
New cards

holistic

(adj,c1) toàn diện , xem xét cái gì một cách tổng thể = comprehensive

ex: A holistic approach to education focuses on both academic and personal development

holistic view/ perspective

holistic approach/ development

46
New cards

transcend

(v,c1) vượt qua , vượt lên trên ( ranh giới , giới hạn )

47
New cards

aptitude

(n) năng khiếu , khả năng bẩm sinh = talent . ability, gift

48
New cards

dissect

(v) mổ

phân tích kỹ lưỡng 1 vấn đề , văn bản

49
New cards

autobiography

sách về tiểu sử

50
New cards

crash in on

( phrasal verb )

1, xông vào , làm gián đoạn một cách bất ngờ và bất lịch sự

2,tác động mạnh, chen vào làm thay đổi cái gì

ex: The past ten decade has seen an increasing number of famous pp crashing in on their celebrity status by getting their autobiographies published

51
New cards

have done wonders for

( b2-c1) mang lại hiệu quả lớn, cải thiện rõ rệt

ex: The publication of some famous people’s autobiographies in the past ten years have done wonders for their high-profile status

52
New cards

take sb by surprise

làm ai bất ngờ

53
New cards

take aback (by sth)

làm ai đó bất ngờ , sốc nhẹ

ex: I was taken aback by his rude comment

54
New cards

tournament

(b1,b2) giải đấu ( thể thao, game,,,)

Ví dụ: The team won a international tournament

55
New cards

hedge one’s bets about

giữ phương án an toàn, ko quyết định dứt khoát về điều gì
Ex: Forecasters are hedging their bets about the storm

ex: She is hedging her bets about studying aboard

56
New cards

intervene on one’s behalf

can thiệp để giúp đỡ ai, bảo vệ ai

ex: Her lawyer intervened on her behalf

57
New cards

under the impression

có ấn tượng, nghĩ rằng ( có thể là ấn tg sai or nghĩ sai nha )

ex: I was under the impression that the meeting was canceled ( tôi nghĩ rằng cuộc họp bị hủy )

58
New cards

superior

(adj) tốt hơn, giỏi hơn

ex: The product is superior to others ( săn phẩm này tốt hơn những cái khác )

(n) cấp trên

59
New cards

be no match for

ko phải là đối thủ với ai đó, ko thể so sánh với

ex: The small team was no match opponents

60
New cards

demotion

(n) sự giảng chức, hạ cấp

ex: He faced demotion after the mistake

61
New cards

let sleeping dogs lie

(b2,c1) đừng khơi lại chuyện cũ , rắc rối cứ đến nó đến với bộn

62
New cards

take sb down a peg or two

làm ai đó bớt kiêu căng, hạ cái tôi của họ xuống

ex: No matter how important you think you are, the teachers will always take you down a peg or two

63
New cards

step backward

(v) thụt lùi , lùi về sau

64
New cards

go to one’s head

làm ai đó trở nên kiểu ngạo, tự mãn ( vì thành công , lời khen )

  • Fame went to his head.
    → Danh tiếng khiến anh ta trở nên kiêu căng.

  • Don’t let success go to your head.
    → Đừng để thành công làm bạn tự mãn

65
New cards

savage

(adj)

1, tàn bạo, hung dữ

2,dữ dội, khốc liệt

3, cực gắt ( thẳng thừng , ko nể nang )

ex: He faced savage criticism.
→ Anh ấy chịu sự chỉ trích gay gắt.

66
New cards

in the light of

= in terms of

67
New cards

play truant

trốn học

68
New cards

be indebted to sb for sth

biết ơn ai vì điều gì

69
New cards

austere

1, giản dị, khắc khổ, nghiêm ngh, đơn giản , ko trang trí

70
New cards

laid it on thick

làm quá lên / nói hoặc thể hiện một cách phóng đại, giả tạo (thường để gây ấn tượng hoặc nịnh bợ)

Don’t lay it on too thick — I know you’re exaggerating.

71
New cards

reconciliation

(n) sự hòa giải, làm lành

  • After years of conflict, they finally reached reconciliation.

  1. sự làm cho phù hợp / nhất quán (số liệu, quan điểm...)

  • The accountant is responsible for bank reconciliation.

72
New cards

wolf down

eat very quickly

73
New cards

insatiable

(adj) ko thể thỏa mãn, ko bao h thấy đủ

74
New cards

satiable

có thể thỏa mãn

75
New cards

bite off

cắn đứt , cắn rời ra

76
New cards

bite off more than you can chew

nhận việc quá sức, ôm đồm quá nhiều

I think I’ve bit off more than I can chew with this project.
→ Tôi nghĩ mình đã nhận việc quá sức với dự án này.

77
New cards

cutlery

(N) Bộ dao , nĩa

78
New cards

come across

1,tình cờ gặp/bắt gặp

2, tạo ấn tượng với người khác

ex: He come across as very confident

3, được hiểu/ truyền đạt ý

ex: His messages didn’t come across clearly

79
New cards

flea market

chợ nổi, chợ đồ cũ

80
New cards

basement

(n) tầng hầm

81
New cards

take sb for a ride

lừa ai đó, lợi dụng ai đó

82
New cards

beyond doubt

completely certain ( chắn chắn )

83
New cards

be taken aback

bị bất ngờ, bị sững người

ex: I was taken aback by his rude comment.
→ Tôi đã rất bất ngờ trước lời nói thô lỗ của anh ta.

  • She seemed taken aback when she heard the news.
    → Cô ấy có vẻ sững lại khi nghe tin đó.

84
New cards

know one’s own mind

có lập trường , chính kiến rõ ràng, ko dễ bị thay đổi

ex:She’s young but really knows her own mind.
→ Cô ấy còn trẻ nhưng biết rất rõ mình muốn gì.

85
New cards

twist one’s arm

thúc giục , thúc ép nhẹ ai đó

  • I didn’t want to go out, but he twisted my arm.
    → Tôi không muốn ra ngoài, nhưng anh ấy đã nài nỉ khiến tôi đi.

  • She finally agreed after a bit of arm-twisting.

86
New cards

as bold as brass

cực kì táo bạo, trơ trẽn ,, ko bt xấu hổ

87
New cards

stick to

1, kiên trì, giữ vững ( kế hoạch, quyết định , nguyên tắc)

ex: You should stick to your goals

2,tuân theo, ko lệch khỏi (chủ đề, quy tắc)

ex: please stick to the topic

3, dính vào ( nghĩa đen )

88
New cards

estatic

(adj) extremely happy ( cực kì vui sướng, hân hoan tột độ)

89
New cards

allure

(adj) hấp dẫn, lôi cuốn

90
New cards

be fed up with

chán ngấy với điều gì( vì nó lặp lại và gây khó chịu)

91
New cards

lose the thread of st

mất mạch ( suy nghĩ), ko theo kịp câu chuyện hoặc ý nghĩa đang nói

ex: Sorry, I lost the thread of what you were saying.
→ Xin lỗi, tôi bị mất mạch nên không theo kịp bạn nói gì.

  • The lecture was so complicated that I lost the thread of it.
    → Bài giảng quá phức tạp nên tôi không theo kịp.

92
New cards

infuriating

(Adj) cực kì tức giận, làm ai đó tức điên lên vì bực mình

  • His attitude is absolutely infuriating.
    → Thái độ của anh ta cực kỳ đáng bực mình.

  • It’s infuriating when people don’t listen.
    → Thật bực mình khi người khác không chịu lắng nghe.

93
New cards

by and large

nhìn chung, về tổng ther= overall, general

ex: By and large, the project was a success.
→ Nhìn chung, dự án đã thành công.

  • By and large, people agree with this decision.
    → Nói chung, mọi người đồng ý với quyết định này.

94
New cards

have a high opinion of

đánh giá cao, rất coi trọng

  • I have a very high opinion of my teacher.
    → Tôi đánh giá rất cao giáo viên của mình.

  • She has a very high opinion of his work.
    → Cô ấy đánh giá rất cao công việc của anh ấy.

95
New cards

fly off the handle

suddenly become very angry

  • He tends to fly off the handle over small things.
    → Anh ta hay nổi nóng vì những chuyện nhỏ.

  • She started flying off the handle when she heard the news.
    → Cô ấy bắt đầu nổi giận dữ dội khi nghe tin.

96
New cards

once in a blue moon

rất hiếm, rất ít khi xảy ra

97
New cards

rule of thumb

practical guideline (quy tắc dựa trên kinh nghiệm)

98
New cards

rack my brains

think very hard ( vắt óc ra suy nghĩ )

ex: I’ve been racking my brains to solve this problem.
→ Tôi đã vắt óc suy nghĩ để giải bài này.

  • She racked her brains but couldn’t remember his name.
    → Cô ấy cố nhớ hết sức nhưng vẫn không nhớ ra tên anh ta.

99
New cards

single out

chọn ra, chỉ đích danh ( một người hoặc một thứ trong số nhiều cái, thường để chú ý hoặc đối xử đặc biệt)

100
New cards

spoilt for choice

too many options to choose from

ex: With so many restaurants here, we’re spoilt for choice.
→ Có quá nhiều nhà hàng ở đây nên chúng ta khó chọn.

  • Shoppers are spoilt for choice during the sale season.
    → Người mua có quá nhiều lựa chọn trong mùa giảm g