1/103
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
out of one’s element
ko thoải mái , ko phù hợp ( vì khác môi trường )
ex: I felt completely out of my element at the formal business meeting.
→ Tôi cảm thấy hoàn toàn lạc lõng trong buổi họp kinh doanh trang trọng đó.
He is out of his element when talking about art history.
beside the point
( idiom,c1) ko liên quan , ko quan trọng
ex: Whether he was late or not is beside the point; the real issue is his attitude.
out of character
( idiom, c1 ) hành động , cư xử khác lạ so với tính cách hàng ngày
ex: It was completely out of character for her to be so rude.
iron out
(v) giải quyết một vấn đề , làm sáng tỏ
get out of st
thoát khỏi việc gì đó
be cut out for
phù hợp , có khả năng làm gì
subscribe to
đồng tình , tin theo một quan điểm , một lý thuyết
ex: She does not subscribe to the idea that money brings happiness.
condemn
(v,c1)
lên án, chỉ trích mạnh mẽ (về đạo đức, hành vi)
kết án (ai đó phải chịu hình phạt hoặc tình trạng xấu)
👉 condemn a building:
tuyên bố không an toàn để sử dụng
ex: The government condemned the violent protests.
discerning
(adj,c1) có con mắt tinh tường , biết đánh giá chính xác và tinh tế ( về chất lượng , giá trị or sự khác biệt )
She is a discerning reader who appreciates high-quality literature.
→ Cô ấy là một độc giả tinh tế, đánh giá cao văn học chất lượng cao.
discerning taste
discerning eyes
discerning customers/ readers
discern
(v) nhận ra , phân biệt
discernment
(n) sự tinh tường
hang fire
(idiom,c1)
1, trì hoãn , ch đưa ra hành động ngay
2,do dự ( trc khi đưa ra quyết định )
pragmatic
(Adj,c1) thực dụng , thực tế = pratical
ex: We need a pragmatic approach to solving environmental problems.
take a pragmatic view : nhinf nhận vấn đề một cách thực tế
pragmatism
(n) chủ nghĩa thực dụng
sanctity
(n) sự thiêng liêng
tính bất khả xâm phạm, cần đc tôn trọng tuyệt đối
transient
(adj) tạm thời , thoáng qua
(n) người sống tạm bợ , ko có nơi ở cố định
transience
(N) tính tạm thời
autonomy
(n) quyền tự quyết , tự trị
khả năng tự kiếm soát , độc lập trg suy nghĩ , hành động
fortify
(v,c1) tăng cường , củng cố ( sức mạnh, mối quan hệ , lập luận )
làm cho vững chắc hơn ( công trình , vị trí )
bổ sung dinh dưỡng ( thực phẩm )
ex: Governments should fortify their healthcare systems against future pandemics. = strengthen , reinforce
fortification
(n) sự củng cố
fracture
(N)
1, vết gãy xương
2, sự rạn nứt , đổ vỡ ( trong mối quan hệ , hệ thống )
(v) làm gãy
làm rạn nứt
ex: kThe disagreement fractured their friendship.
→ Sự bất đồng đã làm rạn nứt tình bạn của họ.
robust
(adj,c1)
1, khỏe mạnh ( thể chất) = strong
2,vững chắc , bền vững ( hệ thống , kinh tế , lập luận )= resilient
3,hiệu quả , đáng tin cậy= reliable
ex: The country has a robust economy.
→ Quốc gia đó có một nền kinh tế vững mạnh.
We need a robust strategy to tackle climate change.
→ Chúng ta cần một chiến lược mạnh mẽ để giải quyết biến đổi khí hậu.
peril
(N) mối nguy hiểm , mối đe dọa nghiêm trọng
The climbers were in great peril during the storm.
in peril
face peril
put sb in peril
prudent
(adj,c1) khôn ngoan , thận trọng , bt nghĩ đến hậu quả trc khi hành động= wise, cautious , sensible
It would be prudent to save money for the future.
→ Sẽ là khôn ngoan nếu tiết kiệm tiền cho tương lai.
prudent decision/choice/approach
financially prudent
perilous
(adj) nguy hiểm
prudence
(N) sự thận trọng
editorial
(n) bài xã luận
(adj) thuộc về biên tập
dichotomy
sự phân chia thành 2 phần đối lập hoàn toàn or rất khác biệt
ex: There is a clear dichotomy between urban and rural lifestyles.
→ Có sự đối lập rõ ràng giữa lối sống thành thị và nông thôn.
a clear/sharp dichotomy
false dichotomy ( sự phân chia logic )
dichotomous
(Adj) mang tính phân đôi
devise
(v,c1) nghĩ ra , phát minh ra , xây dựng ( một kế hoạch, phương pháp , hệ thống )= develop, create,formulate
The government must devise effective policies to reduce pollution.
grasp at st
chộp lấy , nắm lấy ( vật, cơ hội )
leave a mark on
để lại dấu ấn , ấn tượng lâu dài ( có thể tích cực or tiêu cực )
ex: The teacher left a lasting mark on her students.
→ Người giáo viên đã để lại dấu ấn lâu dài trong lòng học sinh.
The experience left a mark on his personality.
→ Trải nghiệm đó đã ảnh hưởng đến tính cách của anh ấy.
plumb the depths of
(idiom,c2) khám phá , đi xâu đến mức sâu nhất của điều gì ( cảm xúc , sự tuyệt vọng , vấn đề phức tạp )
ex: The novel plumbs the depths of human despair.
→ Cuốn tiểu thuyết đi sâu vào sự tuyệt vọng của con người.
He plumbed the depths of his emotions after the loss.
→ Anh ấy đã trải qua những cảm xúc sâu sắc nhất sau mất mát.
take the high road in
chọn cách cư xử đúng đắn , đạo đức
ex: She decided to take the high road and not respond to the criticism.
→ Cô ấy quyết định cư xử đúng mực và không phản hồi lại lời chỉ trích.
In conflicts, it is often better to take the high road.
→ Trong xung đột, thường tốt hơn khi chọn cách cư xử cao thượng.
chose the high road : chọn cách hành xử cao thượng
the moral high ground : lập trường đạo đức cao
maintain the moral high ground : giữ vững lập trường đạo đức
stipulate
(v,c1) quy định rõ ràng ,nêu đk cụ thể ( hợp đồng , thỏa thuận )=specify , set out , require
The contract stipulates that payment must be made within 30 days.
stipulation
(n) điều khoản
imply
(v) ám chỉ , ngụ ý
bao hàm , dẫn đến (một hậu quả nào đó ) = suggest , indicate
implication
(n) hàm ý , hệ quả
burst of energy
(n) sự bùng nổ năng lượng ( trong tgian ngắn )
go by the board
(idiom,c1) bị loại bỏ , bị hủy bỏ , ko còn được xem xét or áp dụng
All our plans went by the board when the project was canceled.
→ Tất cả kế hoạch của chúng tôi bị hủy bỏ khi dự án bị dừng.
wind down
(v) thư giãn ( sau khi căng thẳng làm vc)
giảm dần , kết thúc từ từ
After a long day at work, I like to wind down by listening to music.
paramount
(adj,c1) quan trọng nhất , tối thượng
Safety is of paramount importance in this industry.
→ An toàn là yếu tố cực kỳ quan trọng trong ngành này.
cater to sb/sth
phục vụ , đáp ứng nhu cầu của ai or cái gì = serve / meet
ex: This restaurant caters to vegetarians.
→ Nhà hàng này phục vụ người ăn chay.
Many apps are designed to cater to young users.
→ Nhiều ứng dụng được thiết kế để đáp ứng người dùng trẻ.
cater to need / cater to customers/clients /
catering
dịch vụ đồ ăn
holistic
(adj,c1) toàn diện , xem xét cái gì một cách tổng thể = comprehensive
ex: A holistic approach to education focuses on both academic and personal development
holistic view/ perspective
holistic approach/ development
transcend
(v,c1) vượt qua , vượt lên trên ( ranh giới , giới hạn )
aptitude
(n) năng khiếu , khả năng bẩm sinh = talent . ability, gift
dissect
(v) mổ
phân tích kỹ lưỡng 1 vấn đề , văn bản
autobiography
sách về tiểu sử
crash in on
( phrasal verb )
1, xông vào , làm gián đoạn một cách bất ngờ và bất lịch sự
2,tác động mạnh, chen vào làm thay đổi cái gì
ex: The past ten decade has seen an increasing number of famous pp crashing in on their celebrity status by getting their autobiographies published
have done wonders for
( b2-c1) mang lại hiệu quả lớn, cải thiện rõ rệt
ex: The publication of some famous people’s autobiographies in the past ten years have done wonders for their high-profile status
take sb by surprise
làm ai bất ngờ
take aback (by sth)
làm ai đó bất ngờ , sốc nhẹ
ex: I was taken aback by his rude comment
tournament
(b1,b2) giải đấu ( thể thao, game,,,)
Ví dụ: The team won a international tournament
hedge one’s bets about
giữ phương án an toàn, ko quyết định dứt khoát về điều gì
Ex: Forecasters are hedging their bets about the storm
ex: She is hedging her bets about studying aboard
intervene on one’s behalf
can thiệp để giúp đỡ ai, bảo vệ ai
ex: Her lawyer intervened on her behalf
under the impression
có ấn tượng, nghĩ rằng ( có thể là ấn tg sai or nghĩ sai nha )
ex: I was under the impression that the meeting was canceled ( tôi nghĩ rằng cuộc họp bị hủy )
superior
(adj) tốt hơn, giỏi hơn
ex: The product is superior to others ( săn phẩm này tốt hơn những cái khác )
(n) cấp trên
be no match for
ko phải là đối thủ với ai đó, ko thể so sánh với
ex: The small team was no match opponents
demotion
(n) sự giảng chức, hạ cấp
ex: He faced demotion after the mistake
let sleeping dogs lie
(b2,c1) đừng khơi lại chuyện cũ , rắc rối cứ đến nó đến với bộn
take sb down a peg or two
làm ai đó bớt kiêu căng, hạ cái tôi của họ xuống
ex: No matter how important you think you are, the teachers will always take you down a peg or two
step backward
(v) thụt lùi , lùi về sau
go to one’s head
làm ai đó trở nên kiểu ngạo, tự mãn ( vì thành công , lời khen )
Fame went to his head.
→ Danh tiếng khiến anh ta trở nên kiêu căng.
Don’t let success go to your head.
→ Đừng để thành công làm bạn tự mãn
savage
(adj)
1, tàn bạo, hung dữ
2,dữ dội, khốc liệt
3, cực gắt ( thẳng thừng , ko nể nang )
ex: He faced savage criticism.
→ Anh ấy chịu sự chỉ trích gay gắt.
in the light of
= in terms of
play truant
trốn học
be indebted to sb for sth
biết ơn ai vì điều gì
austere
1, giản dị, khắc khổ, nghiêm ngh, đơn giản , ko trang trí
laid it on thick
làm quá lên / nói hoặc thể hiện một cách phóng đại, giả tạo (thường để gây ấn tượng hoặc nịnh bợ)
Don’t lay it on too thick — I know you’re exaggerating.
reconciliation
(n) sự hòa giải, làm lành
After years of conflict, they finally reached reconciliation.
sự làm cho phù hợp / nhất quán (số liệu, quan điểm...)
The accountant is responsible for bank reconciliation.
wolf down
eat very quickly
insatiable
(adj) ko thể thỏa mãn, ko bao h thấy đủ
satiable
có thể thỏa mãn
bite off
cắn đứt , cắn rời ra
bite off more than you can chew
nhận việc quá sức, ôm đồm quá nhiều
I think I’ve bit off more than I can chew with this project.
→ Tôi nghĩ mình đã nhận việc quá sức với dự án này.
cutlery
(N) Bộ dao , nĩa
come across
1,tình cờ gặp/bắt gặp
2, tạo ấn tượng với người khác
ex: He come across as very confident
3, được hiểu/ truyền đạt ý
ex: His messages didn’t come across clearly
flea market
chợ nổi, chợ đồ cũ
basement
(n) tầng hầm
take sb for a ride
lừa ai đó, lợi dụng ai đó
beyond doubt
completely certain ( chắn chắn )
be taken aback
bị bất ngờ, bị sững người
ex: I was taken aback by his rude comment.
→ Tôi đã rất bất ngờ trước lời nói thô lỗ của anh ta.
She seemed taken aback when she heard the news.
→ Cô ấy có vẻ sững lại khi nghe tin đó.
know one’s own mind
có lập trường , chính kiến rõ ràng, ko dễ bị thay đổi
ex:She’s young but really knows her own mind.
→ Cô ấy còn trẻ nhưng biết rất rõ mình muốn gì.
twist one’s arm
thúc giục , thúc ép nhẹ ai đó
I didn’t want to go out, but he twisted my arm.
→ Tôi không muốn ra ngoài, nhưng anh ấy đã nài nỉ khiến tôi đi.
She finally agreed after a bit of arm-twisting.
as bold as brass
cực kì táo bạo, trơ trẽn ,, ko bt xấu hổ
stick to
1, kiên trì, giữ vững ( kế hoạch, quyết định , nguyên tắc)
ex: You should stick to your goals
2,tuân theo, ko lệch khỏi (chủ đề, quy tắc)
ex: please stick to the topic
3, dính vào ( nghĩa đen )
estatic
(adj) extremely happy ( cực kì vui sướng, hân hoan tột độ)
allure
(adj) hấp dẫn, lôi cuốn
be fed up with
chán ngấy với điều gì( vì nó lặp lại và gây khó chịu)
lose the thread of st
mất mạch ( suy nghĩ), ko theo kịp câu chuyện hoặc ý nghĩa đang nói
ex: Sorry, I lost the thread of what you were saying.
→ Xin lỗi, tôi bị mất mạch nên không theo kịp bạn nói gì.
The lecture was so complicated that I lost the thread of it.
→ Bài giảng quá phức tạp nên tôi không theo kịp.
infuriating
(Adj) cực kì tức giận, làm ai đó tức điên lên vì bực mình
His attitude is absolutely infuriating.
→ Thái độ của anh ta cực kỳ đáng bực mình.
It’s infuriating when people don’t listen.
→ Thật bực mình khi người khác không chịu lắng nghe.
by and large
nhìn chung, về tổng ther= overall, general
ex: By and large, the project was a success.
→ Nhìn chung, dự án đã thành công.
By and large, people agree with this decision.
→ Nói chung, mọi người đồng ý với quyết định này.
have a high opinion of
đánh giá cao, rất coi trọng
I have a very high opinion of my teacher.
→ Tôi đánh giá rất cao giáo viên của mình.
She has a very high opinion of his work.
→ Cô ấy đánh giá rất cao công việc của anh ấy.
fly off the handle
suddenly become very angry
He tends to fly off the handle over small things.
→ Anh ta hay nổi nóng vì những chuyện nhỏ.
She started flying off the handle when she heard the news.
→ Cô ấy bắt đầu nổi giận dữ dội khi nghe tin.
once in a blue moon
rất hiếm, rất ít khi xảy ra
rule of thumb
practical guideline (quy tắc dựa trên kinh nghiệm)
rack my brains
think very hard ( vắt óc ra suy nghĩ )
ex: I’ve been racking my brains to solve this problem.
→ Tôi đã vắt óc suy nghĩ để giải bài này.
She racked her brains but couldn’t remember his name.
→ Cô ấy cố nhớ hết sức nhưng vẫn không nhớ ra tên anh ta.
single out
chọn ra, chỉ đích danh ( một người hoặc một thứ trong số nhiều cái, thường để chú ý hoặc đối xử đặc biệt)
spoilt for choice
too many options to choose from
ex: With so many restaurants here, we’re spoilt for choice.
→ Có quá nhiều nhà hàng ở đây nên chúng ta khó chọn.
Shoppers are spoilt for choice during the sale season.
→ Người mua có quá nhiều lựa chọn trong mùa giảm g