Writing task 2: It was predicted that with the development of technology, people in the 21st century would have much more free time than in the past. To what extent has this prediction come true?It was widely anticipated that Đã được dự đoán rộng rãi rằn

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/11

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:36 AM on 6/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

12 Terms

1
New cards

It was widely anticipated that

Đã được dự đoán rộng rãi rằng. Dùng làm câu dẫn đề Hook (Thay cho cụm mang màu sắc tâm linh/tiên tri: "It was foretold that").

<p>Đã được dự đoán rộng rãi rằng. Dùng làm câu dẫn đề Hook (Thay cho cụm mang màu sắc tâm linh/tiên tri: "It was foretold that").</p>
2
New cards

drastically reduce labor demands

Giảm thiểu cực kỳ mạnh mẽ nhu cầu lao động thủ công của con người (Thay cho cụm sắp xếp từ chưa tự nhiên: "reduce drastically the effort").

<p>Giảm thiểu cực kỳ mạnh mẽ nhu cầu lao động thủ công của con người (Thay cho cụm sắp xếp từ chưa tự nhiên: "reduce drastically the effort").</p>
3
New cards

the automation of repetitive tasks

Sự tự động hóa các công việc lặp đi lặp lại (Thay cho cụm từ lạm dụng Task 1: "time optimization for repetitive tasks").

4
New cards

replacing human labor in hazardous environments

Thay thế lao động con người trong các môi trường nguy hiểm (Thay cho cụm diễn đạt sai ngữ pháp: "replace human to enter dangerous positions").

<p>Thay thế lao động con người trong các môi trường nguy hiểm (Thay cho cụm diễn đạt sai ngữ pháp: "replace human to enter dangerous positions").</p>
5
New cards

fitness enthusiasts

Những người đam mê tập luyện thể thao (Thay cho cụm từ quá bình dân/văn nói: "sporty individuals").

<p>Những người đam mê tập luyện thể thao (Thay cho cụm từ quá bình dân/văn nói: "sporty individuals").</p>
6
New cards

streamline their workout regimens

Tối ưu hóa và rút gọn chế độ tập luyện của họ (Thay cho cụm diễn đạt dài dòng: "make their sessions less time-consuming").

<p>Tối ưu hóa và rút gọn chế độ tập luyện của họ (Thay cho cụm diễn đạt dài dòng: "make their sessions less time-consuming").</p>
7
New cards

is merely the surface of a more complex reality

Chỉ là phần nổi của tảng băng chìm/một thực tế phức tạp hơn. Phù hợp cho phần phản biện (Thay cho thành ngữ quá sáo rỗng: "tip of the iceberg").

<p>Chỉ là phần nổi của tảng băng chìm/một thực tế phức tạp hơn. Phù hợp cho phần phản biện (Thay cho thành ngữ quá sáo rỗng: "tip of the iceberg").</p>
8
New cards

prioritize technological integration

Ưu tiên tích hợp công nghệ vào vận hành (Thay cho cụm viết nhầm danh từ: "prioritize the efficient of technology adaptation").

<p>Ưu tiên tích hợp công nghệ vào vận hành (Thay cho cụm viết nhầm danh từ: "prioritize the efficient of technology adaptation").</p>
9
New cards

render traditional roles redundant

Khiến cho các vị trí công việc truyền thống trở nên dư thừa/bị sa thải (Thay cho cụm từ quá bình dân: "fire all the positions").

<p>Khiến cho các vị trí công việc truyền thống trở nên dư thừa/bị sa thải (Thay cho cụm từ quá bình dân: "fire all the positions").</p>
10
New cards

enable students to instantly complete assignments

Cho phép học sinh hoàn thành bài tập ngay lập tức (Thay cho cụm dùng sai động từ: "abridges students to finish their homework").

<p>Cho phép học sinh hoàn thành bài tập ngay lập tức (Thay cho cụm dùng sai động từ: "abridges students to finish their homework").</p>
11
New cards

leads to cognitive dependency

Dẫn đến sự phụ thuộc về mặt nhận thức/ỷ lại vào công nghệ (Thay cho cụm: "heavy AI reliance").

<p>Dẫn đến sự phụ thuộc về mặt nhận thức/ỷ lại vào công nghệ (Thay cho cụm: "heavy AI reliance").</p>
12
New cards

raise awareness of

Nâng cao nhận thức về một vấn đề xã hội (Thay cho cụm viết sai giới từ: "raise our awareness on").

<p>Nâng cao nhận thức về một vấn đề xã hội (Thay cho cụm viết sai giới từ: "raise our awareness on").</p>