Tiếng anh của cừu

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/101

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:33 PM on 4/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

102 Terms

1
New cards

afford (v)

có đủ khả năng chi trả

2
New cards

affordability (n)

khả năng chi trả

3
New cards

affordably (adv)

một cách hợp lí về giá cả

4
New cards

ancient (adj)

cổ xưa, cổ đại

5
New cards

chance (n)

cơ hội, khả năng xảy ra

6
New cards

chance (v)

tình cờ xảy ra

7
New cards

chancy (adj)

bấp bênh, đầy rủi ro

8
New cards

chance of doing sth

khả năng, cơ hội làm việc gì

9
New cards

with a chance

có cơ hội ( làm gì đó )

10
New cards

chance that…

khả năng rằng…

11
New cards

by chance

tình cờ, ngẫu nhiên

12
New cards

charming (adj) = attractive= delightful

duyên dáng, quyến rũ

13
New cards

charm (n)

sức quyến rũ

14
New cards

charm (v)

làm mê hoặc

15
New cards

charmingly (adv)

một cách quyến rũ, một cách thu hút

16
New cards

charmless (adj)

không có sức hút, tầm thường

17
New cards

community (n)

cộng đồng

18
New cards

conmmunal (adj)

thuộc về cộng đồng

19
New cards

communally (adv)

theo cách chung, có tính cộng đồng

20
New cards

communality (n)

tính cộng đồng, sự chia sẻ chung

21
New cards

sense of community

ý thức cộng đồng

22
New cards

client (n)

khách hàng

23
New cards

deadly (adj)

gây chết người, nguy hiểm chết người

24
New cards

death (n)

sự tử vong

25
New cards

dead= fatal= lethal

chết

26
New cards

harmless

vô hại

27
New cards

disaster (n) = catastrophe = calamity = tragedy

thảm họa

28
New cards

disastrous (adj)

tai hại, thảm khốc

29
New cards

disastrously (adv)

một cách thảm hại

30
New cards

in a disaster

trong một thảm họa

31
New cards

disaster recovery

phục hồi sau thảm họa

32
New cards

disaster relief

cứu trợ thảm họa

33
New cards

natural disaster

thảm họa tự nhiên

34
New cards

discover (v) = find = detect

khám phá, phát hiện

35
New cards

discovery (n)

sự khám phá, sự phát hiện

36
New cards

discovered to be/have….

phát hiện có….

37
New cards

document (n)

tài liệu

38
New cards

documentation (n)

bộ tài liệu bằng chứng, sự cung cấp tài liệu

39
New cards

documentary (n,adj)

phim tài liệu, thuộc về tài liệu

40
New cards

undocumented (adj)

không có tài liệu kèm theo

41
New cards

dump (v,n)

trút xuống, đổ xuống; bãi rác

42
New cards

dumping (n)

sự bán phá giá (kte), sự đổ rác thải

43
New cards

drop/dump sth in sb’s lap

đẩy trách nhiệm/ việc khó cho ai đó một cách đột ngột

44
New cards

dump on

đổ lỗi cho ai; trút gánh nặng lên ai đó

45
New cards

evacuation (n)

sự sơ tán, sự di tản

46
New cards

evacuate (v)

di tản, sơ tán

47
New cards

evacuee (n)

người sơ tán

48
New cards

farmland (n)

đất canh tác, đất nông nghiệp

49
New cards

fix = repair

sửa chữa, khắc phục

50
New cards

fixation (n)

sự ám ảnh, sự cố định

51
New cards

fixture (n)

đồ đạc/ vật cố định

52
New cards

flooding = inundation (n)

lũ lụt, ngập lụt

53
New cards

populous (adj)

đông dân

54
New cards

depopulate (v)

làm giảm dân số

55
New cards

postpone= delay= put off

hoãn lại

56
New cards

postponement (n)

sự trì hoãn

57
New cards

postpone sth until sth

hoãn cgi đến thời điểm nào đó

58
New cards

postpone + V-ing

hoãn việc làm gì đó

59
New cards

prediction = forecast = prophecy

sự dự đoán

60
New cards

predictive (adj)

liên quan đến dự báo

61
New cards

predictable (adj)

có thể đoán trước được

62
New cards

predictability (n)

khả năng có thể đoán được

63
New cards

prediction about/on sth

dự đoán về một vấn đề, sự việc nào đó

64
New cards

prediction for sth/sb

dự đoán cho ai/cgi ( kq, tlai )

65
New cards

qualified (adj) = competent = skilled

đủ khả năng, đủ dkien, có trình độ chuyên môn

66
New cards

qualify (v)

đủ tiêu chuẩn

67
New cards

qualification (n)

bằng cấp, trình độ chuyên môn

68
New cards

qualified for sth

đủ ddkien cho cgi

69
New cards

qualified to do sth

có đủ năng lực để làm gì

70
New cards

rainfall (n)

lượng mưa

71
New cards

average annual rainfall

lượng mưa trung bình hàng năm

72
New cards

rainfall distribution

sự phân bổ lượng mưa

73
New cards

region (n) = area = zone

vùng, khu vực

74
New cards

across the region

trên khắp khu vực

75
New cards

remote region

vùng sâu vùng xa

76
New cards

renovation (n) = restoration

sự cải tạo, tu sửa

77
New cards

extensive

diện rộng, toàn diện

78
New cards

respectively

lần lượt, theo thứ tự

79
New cards

respective

tương ứng

80
New cards

shortage = lack = scarcity = deficiency = deficit

sự thiếu hụt

81
New cards

there is no shortage of

không thiếu…, có rất nhiều…

82
New cards

abundance = surplus

nhiều

83
New cards

strengthen (v) = reinforce

củng cố

84
New cards

strengthen a bond

thắt chặt tình cảm,/ mối liên kết

85
New cards

strength (n)

sức mạnh, thế mạnh

86
New cards

strike (v,n)

đình công, cuộc đình công

87
New cards

striking (adj)

gây ấn tượng mạnh

88
New cards

strike against sth

đình công để phản đối, chống lại điều j đó

89
New cards

urbanization = city growth

sự đô thị hóa

90
New cards

urban (adj)

thuộc về thành thị

91
New cards

urbanize (v)

đô thị hóa

92
New cards

rapid

nhanh chóng

93
New cards

allow sb to do sth

cho phép ai làm j

94
New cards

be filled sth with sth

làm đầy cgi bằng cgi

95
New cards

blow away

thổi bay; làm ai đó rất ấn tượng

96
New cards

call in sb

mời ai đó đến để giúp đỡ

97
New cards

call off sth

hủy bỏ ( kế hoạch )

98
New cards

call on sb

ghé thăm ai, mời ai phát biểu

99
New cards

call out sb

chỉ trích, phê phán ai đó công khai

100
New cards

drainage system

hệ thống thoát nước