1/101
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
afford (v)
có đủ khả năng chi trả
affordability (n)
khả năng chi trả
affordably (adv)
một cách hợp lí về giá cả
ancient (adj)
cổ xưa, cổ đại
chance (n)
cơ hội, khả năng xảy ra
chance (v)
tình cờ xảy ra
chancy (adj)
bấp bênh, đầy rủi ro
chance of doing sth
khả năng, cơ hội làm việc gì
with a chance
có cơ hội ( làm gì đó )
chance that…
khả năng rằng…
by chance
tình cờ, ngẫu nhiên
charming (adj) = attractive= delightful
duyên dáng, quyến rũ
charm (n)
sức quyến rũ
charm (v)
làm mê hoặc
charmingly (adv)
một cách quyến rũ, một cách thu hút
charmless (adj)
không có sức hút, tầm thường
community (n)
cộng đồng
conmmunal (adj)
thuộc về cộng đồng
communally (adv)
theo cách chung, có tính cộng đồng
communality (n)
tính cộng đồng, sự chia sẻ chung
sense of community
ý thức cộng đồng
client (n)
khách hàng
deadly (adj)
gây chết người, nguy hiểm chết người
death (n)
sự tử vong
dead= fatal= lethal
chết
harmless
vô hại
disaster (n) = catastrophe = calamity = tragedy
thảm họa
disastrous (adj)
tai hại, thảm khốc
disastrously (adv)
một cách thảm hại
in a disaster
trong một thảm họa
disaster recovery
phục hồi sau thảm họa
disaster relief
cứu trợ thảm họa
natural disaster
thảm họa tự nhiên
discover (v) = find = detect
khám phá, phát hiện
discovery (n)
sự khám phá, sự phát hiện
discovered to be/have….
phát hiện có….
document (n)
tài liệu
documentation (n)
bộ tài liệu bằng chứng, sự cung cấp tài liệu
documentary (n,adj)
phim tài liệu, thuộc về tài liệu
undocumented (adj)
không có tài liệu kèm theo
dump (v,n)
trút xuống, đổ xuống; bãi rác
dumping (n)
sự bán phá giá (kte), sự đổ rác thải
drop/dump sth in sb’s lap
đẩy trách nhiệm/ việc khó cho ai đó một cách đột ngột
dump on
đổ lỗi cho ai; trút gánh nặng lên ai đó
evacuation (n)
sự sơ tán, sự di tản
evacuate (v)
di tản, sơ tán
evacuee (n)
người sơ tán
farmland (n)
đất canh tác, đất nông nghiệp
fix = repair
sửa chữa, khắc phục
fixation (n)
sự ám ảnh, sự cố định
fixture (n)
đồ đạc/ vật cố định
flooding = inundation (n)
lũ lụt, ngập lụt
populous (adj)
đông dân
depopulate (v)
làm giảm dân số
postpone= delay= put off
hoãn lại
postponement (n)
sự trì hoãn
postpone sth until sth
hoãn cgi đến thời điểm nào đó
postpone + V-ing
hoãn việc làm gì đó
prediction = forecast = prophecy
sự dự đoán
predictive (adj)
liên quan đến dự báo
predictable (adj)
có thể đoán trước được
predictability (n)
khả năng có thể đoán được
prediction about/on sth
dự đoán về một vấn đề, sự việc nào đó
prediction for sth/sb
dự đoán cho ai/cgi ( kq, tlai )
qualified (adj) = competent = skilled
đủ khả năng, đủ dkien, có trình độ chuyên môn
qualify (v)
đủ tiêu chuẩn
qualification (n)
bằng cấp, trình độ chuyên môn
qualified for sth
đủ ddkien cho cgi
qualified to do sth
có đủ năng lực để làm gì
rainfall (n)
lượng mưa
average annual rainfall
lượng mưa trung bình hàng năm
rainfall distribution
sự phân bổ lượng mưa
region (n) = area = zone
vùng, khu vực
across the region
trên khắp khu vực
remote region
vùng sâu vùng xa
renovation (n) = restoration
sự cải tạo, tu sửa
extensive
diện rộng, toàn diện
respectively
lần lượt, theo thứ tự
respective
tương ứng
shortage = lack = scarcity = deficiency = deficit
sự thiếu hụt
there is no shortage of
không thiếu…, có rất nhiều…
abundance = surplus
nhiều
strengthen (v) = reinforce
củng cố
strengthen a bond
thắt chặt tình cảm,/ mối liên kết
strength (n)
sức mạnh, thế mạnh
strike (v,n)
đình công, cuộc đình công
striking (adj)
gây ấn tượng mạnh
strike against sth
đình công để phản đối, chống lại điều j đó
urbanization = city growth
sự đô thị hóa
urban (adj)
thuộc về thành thị
urbanize (v)
đô thị hóa
rapid
nhanh chóng
allow sb to do sth
cho phép ai làm j
be filled sth with sth
làm đầy cgi bằng cgi
blow away
thổi bay; làm ai đó rất ấn tượng
call in sb
mời ai đó đến để giúp đỡ
call off sth
hủy bỏ ( kế hoạch )
call on sb
ghé thăm ai, mời ai phát biểu
call out sb
chỉ trích, phê phán ai đó công khai
drainage system
hệ thống thoát nước