1/150
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
비밀번호
mã số bí mật
잊어버리
quên
화폐
tiền tệ, đồng tiền
현금
tiền mặt
동전
tiền xu
지폐
tiền giấy CHỈ TỆ
수표
ngân phiếu
짜리
mệnh giá, loại
잔돈
tiền lẻ
통장
sổ tài khoản, sổ ngân hàng
도장
stamp, seal, con dấu
신분증
giấy chứng minh thư, căn cước
계좌 번호
số tài khoản
현금카드
thẻ tiền mặt
ATM기
cây ATM
입금
nhập tiền
출금
rút tiền
계좌 이체
chuyển tiền qua tài khoản
계좌
kế tọa (tài khoản)
이체하다
chuyển khoản
잔액 조회
kiểm tra tiền dư
통장 정리
kiểm tra sổ tài khoản
업무
nghiệp vụ, công việc
예금하다
gửi tiền vào ngân hàng
송금하다
gửi tiền, chuyển tiền
환전하다
đổi tiền
대출하다
vay tiền
통장을 개설하다
mở sổ tài khoản
개설하다
thành lập, mở
적금을 들다
gửi tiết kiệm định kỳ
수수료를 내다
trả tiền lệ phí, hoa hồng
공과금을 내다
nộp chi phí công cộng
자동이체를 하다
chuyển tiền tự động
텔레뱅킹을 하다
giao dịch ngân hàng qua phương tiện truyền thông
인터넷뱅킹을 하다
giao dịch ngân hàng qua mạng
동전을 교환하다
đổi tiền xu
충치가 생기다
bị sâu răng
과소비하다
tiêu xài quá mức
소비하다
tiêu dùng, tiêu xài
이해하다
hiểu, thông cảm
보행
bộ hành, đi bộ
통행
thông hành, đi lại
집행하다
chấp hành, thi hành
행동
hành động
불행
bất hạnh, không may
행복
hạnh phúc
행운
vận may, may mắn
합격하다
đậu, thi đỗ
계속
liên tục, tiếp tục
살이 찌다
tăng cân, béo lên
적당히하다
vừa phải
진심
thật lòng, chân tình
업적
sự nghiệp
그만하다
ngừng, thôi
귀찮게 하다
làm phiền
뽑다
lấy ra, chọn ra, tuyển ra
주무시다
ngủ (kính ngữ)
복사하다
sao chép
신청서를 작성하다
Viết đơn đăng ký
사인하다
ký tên
분실 센터
trung tâm đồ thất lạc
분실
mất (đồ đạc)
잃어버리다
mất, đánh mất
날짜가 지나다
quá hạn
유리컵
cốc thủy tinh
도둑맞다
bị ăn trộm
깨지다
vỡ, bể
상금
thưởng kim (tiền thưởng)
치료
điều trị
병이 되다
bị bệnh
송금 수수료
Phí chuyển tiền
관계있다
có quan hệ
수수료
lệ phí
가계부를 쓰다
viết sổ chi tiêu
수입
thu nhập
지로용지
giấy báo chuyển khoản (giấy báo chuyển khoản tiền điện, nước...)
지출
chi tiêu
신청서
đơn đăng ký
공과금
tiền đóng phí sinh hoạt(như phí ga, phí điện, phí nước)
용돈 기입장
sổ ghi chép tiền tiêu cá nhân
함부로
hồ đồ, không suy nghĩ
자동 납부
trả, nộp tiền tự động
분실신고
thông báo mất đồ
절반
một nửa
저금통
thùng bỏ tiền tiết kiệm (tiền xu)
금액
KIM NGẠCH
Số tiền
알리다
cho biết
충전하다
sạc điện, sạc pin, nạp tiền
적다
viết, ghi
경우
trường hợp, hoàn cảnh
여기저기
chỗ này chỗ kia
이렇게
như vây, như thế này
기억하다
nhớ, ghi nhớ
그러므로
Vì thế, do đó,
피하다
tránh, tránh né
똑같다
Giống hệt, giống, cùng.
돈을 찾다
rút tiền
기계
(n) máy móc, thiết bị
그중
trong số đó
누르다
ấn, nhấn