Học thuyết âm dương

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/60

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:55 PM on 5/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

61 Terms

1
New cards

Định nghĩa học thuyết âm dương

  • Là vũ trụ quan của triết học Trung Quốc cổ đại về cách thức vân động của mọi sự vật hiện tượng

  • Dùng để giải thích sự xuất hiện, tồn tại, chuyển hóa lặp đi lặp lại có tính chu kỳ của sự vật, hiện tượng trong tự nhiên

2
New cards

 Âm dương đối lập mà hỗ căn:

2 tính chất đối lập nhau nhưng luôn tồn tại bên nhau

3
New cards

Âm dương bình hành mà tiêu trưởng:

 2 tính chất luôn vận động theo cách cái này lớn dần và biến mất để cái kia xuất hiện và diễn ra theo 1 chu kỳ nhất định

4
New cards

,Đối lập:

là sự mâu thuẫn, chế ước và đấu tranh

5
New cards

 Hỗ căn

là nương tựa lẫn nhau

6
New cards

 Những phạm trù mang thuộc tính Âm

mặt trời lặn, u ám, bị che phủ => bên trong, hít vào, co lại, đục, tối, nghỉ ngơi, tỉnh, hấp thu, tàng trữ, lạnh lẽo, tổng hợp,...

7
New cards

,Những phạm trù mang thuộc tính Dương:

mặt trời mọc, rực rỡ, cờ bay phất phới => bên ngoài, thở ra, dãn ra, trong, sáng, làm việc, động, bài tiết, vận chuyển, nóng nực, phân giải..

8
New cards

Trong cơ thể thuộc Âm:

tạng, tinh, huyết, dịch, mặt trong, phía dưới, ngực bụng

9
New cards

Trong cơ thể thuộc Dương:

phủ, thần, khí, tân, mặt ngoài, phía trên, lưng

10
New cards

 Khí hậu thuộc Âm

 hàn, thấp, lương

11
New cards

 Khí hậu thuộc Dương:

 phong, nhiệt, thử, táo, hỏa, ôn

12
New cards

 Trạng thái lâm sàng thuộc Âm:

lý, hư, hàn

13
New cards

Trạng thái lâm sàng thuộc Dương

biểu,thực, nhiệt

14
New cards

Tính chất dược liệu thuộc Âm:

 hàn, lương, giáng, trầm,mặn đắng, chua

15
New cards

Tính chất dược liệu thuộc Dương

ôn, nhiệt, thăng, phù,cay, ngọt

16
New cards

 Bình minh

dương trưởng

17
New cards

Hoàng hôn

dương tiêu

18
New cards

 Đêm:

Âm trưởng

19
New cards

Khuya

Âm tiêu

20
New cards

,mùa Xuân:

dương trưởng

21
New cards

 Đầu mùa hạ:

dương trưởng

22
New cards

 Cuối mùa hạ:

dương tiêu

23
New cards

Đầu mùa thu:

âm trưởng

24
New cards

 Mùa đông:

âm tiêu

25
New cards

Âm dương đối lập hỗ căn của hệ tuần hoàn:

 tống máu (Dương) - nạp máu (Âm)

26
New cards

 Âm dương đối lập hỗ căn của hệ hô hấp

 hít vào (Âm) - thở ra (Dương)

27
New cards

 Âm dương đối lập hỗ căn của hệ tiêu hóa

bài tiết (Dương) - hấp thu (Âm)

28
New cards

Âm dương đối lập hỗ căn của hệ tiết niệu:

bài tiết (Dương) - hấp thu (Âm)

29
New cards

Âm dương đối lập hỗ căn của hệ thần kinh:

vùng hoạt động (Dương) - vùng nghỉ ngơi (Âm)

30
New cards

Vật chất dinh dưỡng:

 thuộc Âm

31
New cards

Cơ năng hoạt động:

thuộc Dương

32
New cards

 Bệnh tật phát sinh:

do mất cân bằng âm dương trong cơ thể được biểu hiện = thiên thắng và thiên suy

33
New cards

Thiên thắng gồm

 dương thắng và âm thắng

34
New cards

Dương thắng:

gây chứng nhiệt (sốt, mạch nhanh, khát nước, táo, nước tiểu đỏ)

35
New cards

Âm thắng:

gây chứng Hàn (người lạnh, tay chân lạnh, mạch trầm, tiểu lỏng, nước tiểu trong,..

36
New cards

Dương thịnh:

sinh ngoại nhiệt (tay chân nóng, sốt)

37
New cards

Âm thịnh

sinh nội hàn (tiêu chảy, người sợ lạnh, nước tiểu trong dài)

38
New cards

Âm hư:

sinh nội nhiệt (mất nước, tân dịch giảm -> khát nước, họng khô, táo, nước tiểu đỏ)

39
New cards

Dương hư:

sinh ngoại hàn (sợ lạnh, tay chân lạnh)

40
New cards

Việc chẩn đoán bệnh:

dựa vào bốn pp khám bệnh, tám cương lĩnh, tứ chẩn

41
New cards

Bốn phương pháp khám bệnh:

nhìn (vọng), nghe (văn), hỏi (vấn), xem mạch (thiết)

42
New cards

Mục đích chẩn đoán của bốn pp khám bệnh:

để khai thác triệu chứng

43
New cards

Tám cương lĩnh:

biểu-lý, hư-thực, hàn-nhiệt, âm-dương

44
New cards

Mục đích chẩn đoán của tám cương lĩnh:

đánh giá vị trí nông sâu của bệnh tật, tính chất của bệnh, trạng thái người bệnh và xu thế chung nhất của bệnh

45
New cards

, Âm-dương còn gọi là:

tổng cương

46
New cards

Phương pháp điều trị áp dụng quy luật Âm dương đối lập gọi là

phép phản trị, chính trị

47
New cards

, Phương pháp điều trị áp dụng quy luật Âm dương tiêu trưởng còn gọi là:

 tòng trị, phản trị

48
New cards

Bệnh tạng (thuộc âm) dùng huyệt:

 Bối du ở lưng

49
New cards

Bệnh ở phủ (thuộc dương) dùng huyệt :

Mộ ở vùng ngực

50
New cards

Chứng hàn dùng phép

 ôn

51
New cards

Chứng nhiệt dùng phép:

thanh

52
New cards

Chứng hư dùng phép

 bổ

53
New cards

Chứng trướng, thũng, ứ huyết dùng phép

 tiêu

54
New cards

Chứng nhiệt cực sinh hàn dùng phép:

 thanh

55
New cards

Chứng hàn cực sinh nhiệt dùng phép

ôn lý

56
New cards

Hư chứng dùng phép trị:

bổ

57
New cards

 Thực chứng dùng phép trị

 tả

58
New cards

Hàn chứng dùng phép trị

ôn

59
New cards

Nhiệt chứng dùng phép trị

 thanh

60
New cards

Huyết hư dùng

thuốc bổ huyết +bổ khí

61
New cards

Thận dương hư dùng

dược liệu bổ thận dương