Mrs Dung : Lesson 76

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/37

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:07 AM on 4/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

38 Terms

1
New cards

breakdown

sự hỏng hóc, sự thất bại

<p>sự hỏng hóc, sự thất bại</p>
2
New cards

barrier

sự cản trở, rào cản

<p>sự cản trở, rào cản</p>
3
New cards

accurate

chính xác

<p>chính xác</p>
4
New cards

accuracy

sự chính xác

<p>sự chính xác</p>
5
New cards

V + O ,will you?

câu mệnh lệnh + câu hỏi đuôi

<p>câu mệnh lệnh + câu hỏi đuôi</p>
6
New cards

cunning

xảo quyệt

<p>xảo quyệt</p>
7
New cards

fierce

hung dữ

<p>hung dữ</p>
8
New cards

mean

keo kiệt

<p>keo kiệt</p>
9
New cards

infectious

truyền nhiễm

<p>truyền nhiễm</p>
10
New cards

constant

liên tục, không ngừng

<p>liên tục, không ngừng</p>
11
New cards

influential

có tầm ảnh hưởng

<p>có tầm ảnh hưởng</p>
12
New cards

let it of

thả ra

<p>thả ra</p>
13
New cards

take on

nhận lấy, chấp nhận

<p>nhận lấy, chấp nhận</p>
14
New cards

put down

đặt xuống

<p>đặt xuống</p>
15
New cards

suck it up

hút lên

<p>hút lên</p>
16
New cards

would rather have Vp2

muốn làm gì ở quá khứ

<p>muốn làm gì ở quá khứ</p>
17
New cards

unique

độc đáo

<p>độc đáo</p>
18
New cards

exceptional

xuất sắc

<p>xuất sắc</p>
19
New cards

scenic

cảnh quan đẹp

<p>cảnh quan đẹp</p>
20
New cards

spoken language

ngôn ngữ nói

<p>ngôn ngữ nói</p>
21
New cards

written language

ngôn ngữ viết

<p>ngôn ngữ viết</p>
22
New cards

graduate from st

tốt nghiệp từ

<p>tốt nghiệp từ</p>
23
New cards

graduation

sự tốt nghiệp

<p>sự tốt nghiệp</p>
24
New cards

politics

chính trị

<p>chính trị</p>
25
New cards

political

thuộc về chính trị

<p>thuộc về chính trị</p>
26
New cards

fortune

vận may

<p>vận may</p>
27
New cards

fortunately

một cách may mắn

<p>một cách may mắn</p>
28
New cards

unfortunately

không là không may

<p>không là không may</p>
29
New cards

have a tendency to V

có xu hướng làm gì

<p>có xu hướng làm gì</p>
30
New cards

protect

bảo vệ

<p>bảo vệ</p>
31
New cards

protection

sự bảo vệ

<p>sự bảo vệ</p>
32
New cards

naturally

một cách tự nhiên

<p>một cách tự nhiên</p>
33
New cards

satisfy

làm hài lòng

<p>làm hài lòng</p>
34
New cards

supposing + S + V + O

giả sử

<p>giả sử</p>
35
New cards

ideal

lý tưởng

<p>lý tưởng</p>
36
New cards

a token of love and appreciation

biểu hiện yêu thương và trân trọng

<p>biểu hiện yêu thương và trân trọng</p>
37
New cards

date back to

bắt nguồn từ khi nào

<p>bắt nguồn từ khi nào</p>
38
New cards

capture

nắm bắt

<p>nắm bắt</p>