1/126
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Proof
Bằng chứng (đã xác thực)
Evidence
Chứng cứ (vật chứng, lời khai)
Suspect
bị tình nghi
Accuse
Buộc tội (chưa ra tòa)
Arrest
Bắt giữ
Charge
Buộc tội (pháp lý)
Decision
Quyết định
Verdict
Bản án, lời tuyên án
Commit
Phạm (tội/lỗi)
Break
Vi phạm (luật)
Rule
Quy định
Law
Luật pháp
Justice
Công lý
Right
Quyền
Judge
Thẩm phán
Jury
Bồi thẩm đoàn
Prosecute
Khởi tố, kiện
Persecute
Ngược đãi, hành hạ
Capital punishment
Án tử hình
Corporal punishment
Hình phạt thể xác
Robber
Kẻ cướp (dùng vũ lực)
Burglar
Kẻ trộm (đột nhập)
Thief
Kẻ trộm (nói chung)
Vandal
Kẻ phá hoại của công
Hooligan
Kẻ gây rối
Sentence
Kết án/Bản án
Imprison
Tống giam
Innocent
Vô tội
Guilty
Có tội
Witness
Nhân chứng
Bystander
Người đứng xem
Lawyer
Luật sư
Solicitor
Luật sư tư vấn
Back down
Rút lui, nhận sai
Break out
Vượt ngục/Bùng phát
Bring in
Ban hành luật mới
Chase after
Đuổi theo
Come forward
Đứng ra giúp đỡ
Get away with
Thoát tội
Go off
Phát nổ/Reo chuông
Hand in
Giao nộp
Hold up
Trấn lột/Đình trệ
Let off
Tha bổng/Phạt nhẹ
Look into
Điều tra
Make off
Tẩu thoát
Take down
Ghi chép lại
Take in
Lừa gạt
On account of
Bởi vì
Take into account
Xem xét, tính đến
Take advantage of
Tận dụng/Lợi dụng
Take the blame for
Nhận lỗi cho
Blame sth on sb
Đổ lỗi cái gì lên ai
Do damage to
Gây thiệt hại cho
At fault
Có lỗi
Find fault with
Bắt lỗi, chỉ trích
Have the intention of doing
Có ý định làm gì
By mistake
Nhầm lẫn
Make a mistake
Mắc sai lầm
In order
Theo thứ tự/Trật tự
Give permission for
Cho phép
On purpose
Cố ý
Reason for
Lý do cho
Work out a solution to
Tìm giải pháp cho
Do wrong
Làm sai
The wrong way up
Lộn ngược
Accuse sb of
Buộc tội ai về
Arrest sb for
Bắt giữ ai vì
Charge sb with
Buộc tội ai (pháp lý)
Claim to be
Tự nhận là
Deny doing
Phủ nhận làm gì
Doubt if/whether
Nghi ngờ liệu
Forgive sb for
Tha thứ cho ai về
Glimpse sth
Nhìn lướt qua
Guilty of
Có tội về
Legal to do
Hợp pháp để làm
Refuse to do
Từ chối làm gì
Respect sth
Tôn trọng cái gì
Threaten to do
Đe dọa làm gì
Accuse
Buộc tội
Accused
Bị cáo
Accusation
Sự buộc tội
Addict
Gây nghiện/Người nghiện
Addictive
Có tính gây nghiện
Addiction
Sự nghiện ngập
Convict
Kết án
Convicted
Bị kết án
Conviction
Sự kết án
Crime
Tội ác
Criminal
Tội phạm
Evident
Hiển nhiên
Evidence
Bằng chứng
Evidently
Một cách rõ ràng
Forge
Làm giả
Forgery
Sự làm giả
Forger
Kẻ làm giả
Honest
Thành thật
Dishonest
Không thành thật
Honesty
Sự thành thật
Dishonesty
Sự không thành thật
Investigate
Điều tra