KTTC

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/102

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:36 PM on 12/1/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

103 Terms

1
New cards

Nội dung nào sau đây không thuộc chức năng thông tin của kế toán tài chính 

  1. Thu thập thông tin  

  2. Phân tích thông tin  

  3. Xử lý thông tin  

Tổng hợp thông tin  

2

2
New cards

Nội dung nào sau đây không thuộc chức năng giám đốc của kế toán tài chính 

  1. Kiểm tra biến động tài sản, nguồn vốn 

  2. Giám sát biến động tài sản, nguồn vốn   

  3. Phân tích biến động kết quả hoạt động 

  4. Xử lý biến động kết quả hoạt động 

4

3
New cards

Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng phục vụ chủ yếu của kế toán tài chính 

  1. Ban giám đốc 

  2. Nhà đầu tư 

  3. Các tổ chức tín dụng 

  4. Cơ quan thuế 

1

4
New cards

Văn bản nào sau đây có tính chất pháp lý cao nhất

A. Chuẩn mực kế toán  

  1. Luật kế toán 

  2. Chế độ kế toán doanh nghiệp  

  3. Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp 

2

5
New cards

Văn bản nào sau đây quy định nguyên tắc và phương pháp kế toán cơ bản để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính 

  1. Chuẩn mực kế toán  

  2. Luật kế toán

  3. Chế độ kế toán doanh nghiệp 

  4. Nghị định hướng dẫn thi hành Luật kế toán 

1

6
New cards

Trong các VAS sau, VAS nào là cơ sở xây dựng và hoàn thiện các chuẩn mực kế toán theo khuôn mẫu thống nhất 

  1. VAS 02 – Hàng tồn kho 

  2. VAS 24 – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ   

  3. VAS 01 – Chuẩn mực chung  liên quan 

3

7
New cards

“Tài sản được ghi nhận theo chi phí đã trả, phải trả tính đến thời điểm ghi nhận ban đầu” là tuân thủ theo nguyên tắc kế toán tài chính cơ bản: 

  1. Cơ sở dồn tích 

  2. Thận trọng 

  3. Phù hợp 

  4. Giá gốc 

4

8
New cards

Trên báo cáo tài chính, nếu kế toán che dấu các thông tin tài chính quan trọng là vi phạm nguyên tắc kế toán cơ bản 

  1. Trọng yếu 

  2. Thận trọng 

  3. Nhất quán 

  4. Giá gốc 

1

9
New cards

Nguyên tắc kế toán cơ bản quy định “Khi ghi một khoản doanh thu thì phải ghi một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó” là 

  1. Cơ sở dồn tích 

  2. Phù hợp 

  3. Nhất quán 

  4. Thận trọng 

2

10
New cards

Các từ còn thiếu trong phát biểu “Tài sản là nguồn lực do doanh nghiệp...... và có thể thu được lợi ích kinh tế ....” là   

  1. “Sở hữu” và “trong tương lai” 

  2. “Sở hữu” và “trong kỳ kế toán” 

  3. “Kiểm soát” và “trong tương lai” 

  4. “Kiểm soát” và “trong kỳ kế toán” 

  

3

11
New cards

Phát biểu nào sau đây không chính xác 

  1. Tài sản là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai. 

  2. Chi phí là tổng giá trị các khoản giảm lợi ích kinh tế trong kỳ kế toán, không bao gồm các khoản phân phối cho cổ đông hoặc chủ sở hữu 

  3. Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường và các hoạt động khác của doanh nghiệp  

  4. Vốn chủ sở hữu là là giá trị vốn của doanh nghiệp, được tính bằng số chênh lệch giữa giá trị tài sản của doanh nghiệp trừ (-) nợ phải trả

3

12
New cards

Các đối tượng kế toán nào sau đây không được phân loại là vốn chủ sở hữu: 

  1. Vốn góp của nhà đầu tư 

  2. Lợi nhuận giữ lại 

  3. Quỹ khen thưởng 

  4. Thặng dư vốn cổ phần 

3

13
New cards

Phát biểu nào sau đây không đúng về tài sản: 

  1. Tài sản là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát 

  2. Tài sản tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai cho doanh nghiệp 

  3. Tài sản chỉ thể hiện dưới hình thái vật chất 

  4. Tài sản có thể sử dụng để thanh toán các khoản nợ phải trả 

3

14
New cards

Phát biểu nào sau đây không đúng về nợ phải trả: 

  1. Nợ phải trả là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp 

  2. Nợ phải trả phát sinh từ các giao dịch và sự kiện trong tương lai 

  3. Việc thanh toán nợ phải trả có thể thực hiện bằng tiền, tài sản khác tiền, … 

  4. Nghĩa vụ nợ này có thể thay thế nghĩa vụ nợ khác 

2

15
New cards

Trình tự luân chuyển chứng từ tại doanh nghiệp lần lượt đi qua các bước sau: 

A. Lập – Kiểm tra – Ký – Phân loại – Lưu trữ 

B. Lập – Ký – Kiểm tra – Phân loại – Lưu trữ 

  1. Phân loại – Lập – Kiểm tra – Ký – Lưu trữ 

  2. Ký – Phân loại – Lập – Kiểm tra – Lưu trữ  

1

16
New cards

Phát biểu nào sau đây không chính xác về vận dụng chế độ kế toán doanh nghiệp 

  1. Kế toán phải căn cứ vào hệ thống tài khoản kế toán do Bộ Tài chính quy định để chọn hệ thống tài khoản kế toán áp dụng ở đơn vị mình  

  2. Trường hợp cần bổ sung tài khoản cấp 1 thì phải được sự chấp thuận bằng văn bản của cơ quan thuế => Bộ Tài Chính

  3. Doanh nghiệp có thể mở thêm tài khoản cấp 2, 3 nếu hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp không quy định 

  4. Tài khoản cấp 1 là tài khoản số hiệu có 03 chữ số. 

2

17
New cards

Phát biểu nào sau đây không chính xác  về tổ chức vận dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp 

  1. Sổ kế toán là phương tiện dùng để ghi chép, hệ thống, lưu trữ nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh 

  2. Mẫu sổ Nhật ký chung là mẫu bắt buộc 

  3. Mẫu số chi tiết mua hàng là mẫu hướng dẫn 

  4. Mẫu sổ cái Doanh thu bán hàng là mẫu hướng dẫn 

2

18
New cards

Kế toán lập dự phòng cho chi phí bảo hành sản phẩm là áp dụng theo nguyên tắc kế toán cơ bản 

      A. Trọng yếu 

  1. Giá gốc 

  2. Nhất quán 

  3. Thận trọng 

4

19
New cards

TSCĐ hữu hình được theo dõi theo nguyên giá, hao mòn và giá trị còn lại là áp dụng theo nguyên tắc kế toán cơ bản 

  1. Trọng yếu, Thận trọng 

  2. Phù hợp, Giá gốc 

  3. Cơ sở dồn tích, Phù hợp 

  4. Thận trọng, Nhất quán 

2

20
New cards

Thiết bị có thời gian sử dụng hữu ích 3 năm, giá mua dưới 30 triệu đồng, bản chất giống TSCĐ hữu hình nhưng được hạch toán giống vật liệu là kế toán áp dụng nguyên tắc căn bản 

      A. Cơ sở dồn tích 

B. Nhất quán 

C. Phù hợp 

D. Trọng yếu 

D

21
New cards

Báo cáo nào sau đây không được lập theo nguyên tắc cơ sở dồn tích 

  1. Bảng cân đối kế toán 

  2. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 

  3. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 

  4. Thuyết minh báo cáo tài chính 

2

22
New cards

Phát biểu nào sau đây không chính xác 

  1. Báo cáo tài chính chỉ được lập  khi doanh nghiệp hoạt động liên tục 

  2. Tài sản ghi nhận theo giá gốc 

  3. Khi ghi nhận doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tạo ra doanh thu đó 

  4. Các chính sách doanh nghiệp lựa chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất trong một kỳ kế toán năm 

1

23
New cards

Thông tin  nào sau  đây được tổng hợp lên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 

  1. Giá vốn hàng bán 

  2. Doanh thu từ bán hàng 

  3. Chi phí lương của bộ phận giám đốc 

  4. Tất cả các câu đều đúng. 

4

24
New cards

Thông tin nào sau đây được cung cấp bởi Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 

  1. Chi phí đi vay 

  2. Giá vốn hàng bán 

  3. Tiền chi góp vốn vào đơn vị khác 

  4. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình.  

3

25
New cards

Nội dung nào sau đây không thuộc chức năng của bộ phận kế toán lao động tiền lương trong doanh nghiệp: 

  1. Ghi chép, phản ánh, tổng hợp số liệu về số lượng lao động, thời gian lao động và kết quả lao động 

  2. Tính lương, các khoản trích theo lương và các khoản phụ cấp, trợ cấp 

  3. Lập báo cáo về lao động và tiền lương  

  4. Ký hợp đồng lao động 

4

26
New cards

Nội dung nào sau đây không thuộc chức năng của bộ phận kế toán TSCĐ trong doanh nghiệp: 

      A. Ghi chép, phản ánh, tổng hợp số liệu về số lượng, hiện trạng và giá trị TSCĐ hiện có 

  1. Bảo dưỡng, sửa chữa TSCĐ 

  2. Tính toán và phân bổ khấu hao TSCĐ vào chi phí  

  3. Tham gia kiểm kê TSCĐ 

2

27
New cards

Nội dung nào sau đây không thuộc chức năng của bộ phận kế toán công nợ trong doanh nghiệp: 

  1. Theo dõi các khoản tạm ứng nội bộ 

  2. Theo dõi tình hình thanh toán công nợ với khách hàng

  3. Chi tiền trả nợ cho người bán 

  4. Lập báo cáo tình hình công nợ theo từng đối tượng 

3

28
New cards

Nội dung nào sau đây thuộc chức năng của bộ phận kế toán CPSX và tính giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp: 

  1. Theo dõi các khoản tạm ứng nội bộ 

  2. Xác định đối tượng tập hợp chi phí sản xuất và đối tượng tính giá thành sản phẩm  

  3. Chi tiền trả nợ cho người bán 

  4. Theo dõi tình hình tăng, giảm máy móc, thiết bị sử dụng tại phân xưởng 

2

29
New cards

Nội dung nào sau đây thuộc chức năng của bộ phận kế toán tổng hợp trong doanh nghiệp: 

  1. Theo dõi tình hình tăng, giảm TSCĐ trong doanh nghiệp 

  2. Tính giá thành sản phẩm 

  3. Thu tiền khách hàng trả nợ 

  4. Lập báo cáo kế toán  

4

30
New cards

Thông tin nào sau đây không được cung cấp bởi hệ thống báo cáo tài chính của doanh nghiệp: 

      A. Tình hình tài chính 

  1. Tình hình hoạt động 

  2. Tình hình quản trị 

  3. Tình hình lưu chuyển của các dòng tiền 

3

31
New cards

Chọn câu phát biểu đúng trong các nhận định sau, tiền là loại tài sản: 

  1. Tài sản ngắn hạn 

  2. Có tính thanh khoản thấp nhất 

  3. Thuộc nhóm nợ phải trả 

  4. Đánh giá khả năng sinh lời của doanh nghiệp 

1

32
New cards

Khi trích lập dự phòng phải thu khó đòi, kế toán sử dụng tài khoản: 

  1. TK 335 

  2. TK 242 

  3. TK 338 

  4. TK 229  (cu the la 2293)

4

33
New cards

Phát biểu nào sau đây không đúng về kế toán vốn bằng tiền: 

  1. Thủ quỹ chịu trách nhiệm quản lý và xuất quỹ tiền mặt. 

  2. Các khoản tiền do DN và các cá nhân ký cược, ký quỹ được quản lý và hạch toán như tiền của DN 

  3. Khi thu, chi phải có phiếu thu, phiếu chi và không cần có đầy đủ chữ ký theo quy định 3

  4. Đối với vàng tiền tệ chỉ phản ánh vào tài khoản nhóm vốn bằng tiền với DN không chuyên kinh doanh vàng bạc 

3

34
New cards

Khoản nào sau đây không được hạch toán vào tài khoản “Phải thu khác”:

A. Các khoản thu về bồi thường 

  1. Các khoản cho bên khác mượn bằng tài sản phi tiền tệ 

  2. Các khoản chi hộ 

  3. Giá trị tài sản thừa chờ xử lý 

4

35
New cards

Tiền đang chuyển là tiền:  

  1. Ngay khi nộp vào ngân hàng. 

  2. Ngay khi lệnh cho ngân hàng chuyển tiền đi. 

  3. Đã chuyển cho các đối tượng nhưng các đối tượng vẫn chưa nhận được đến cuối kỳ. 

D.       Ngay khi nộp vào tài khoản 

3

36
New cards

Trong các chứng từ sau, chứng từ nào dùng để ghi sổ quỹ tiền mặt: 

  1. Phiếu thu, phiếu chi 

  2. Phiếu nhập kho, xuất kho 

  3. Hóa đơn giá trị gia tăng, hóa đơn bán hàng 

  4. Biên lai thu tiền, phí, lệ phí  

1

37
New cards

Trên Bảng CĐKT của doanh nghiệp, căn cứ vào thời hạn thanh toán, nợ phải thu được chia thành: 

  1. Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn 

  2. Nợ ngắn hạn, nợ trung hạn, nợ dài hạn 

  3. Nợ ngắn hạn, nợ trung hạn, nợ quá hạn 

  4. Không phân chia căn cứ vào thời hạn thanh toán 

1

38
New cards

Số dư bên Nợ của tài khoản phải thu khách hàng phản ảnh: 

  1. Số tiền còn phải thu của khách hàng 

  2. Số tiền khách hàng ứng trước 

  3. Số tiền còn phải trả cho người bán 

  4. Số tiền ứng trước cho người bán 

1

39
New cards

Cuối kỳ, khi kiểm kê phát hiện tiền thiếu tại quỹ nhưng chưa xác định được nguyên nhân, kế toán ghi: 

A. Nợ TK 111/ Có TK 1381 

B. Nợ TK 1381/ Có TK 111 

C. Nợ TK 1388/ Có TK 111 

D. Nợ TK 111/ Có TK 3381 

B

40
New cards

Căn cứ vào hình thức, tiền bao gồm: 

A. Tiền đồng Việt Nam, ngoại tệ 

  1. Ngoai tệ, vàng tiền tệ 

  2. Tiền đồng Việt Nam, vàng tiền tệ 

  3. Tiền đồng Việt Nam, ngoại tệ, vàng tiền tệ 

4

41
New cards

Chứng từ nào sau đây không sử dụng để hạch toán tiền mặt tại quỹ: 

  1. Phiếu thu 

  2. Giấy báo có 

  3. Phiếu chi 

  4. Biên bản kiểm kê quỹ 

2

42
New cards

Khi doanh nghiệp nhận được Giấy báo Nợ của ngân hàng, điều này có nghĩa là: 

  1. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp tăng lên 

  2. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp giảm xuống 

  3. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp không thay đổi 

  4. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã có số dư bằng số dư tối thiểu 

2

43
New cards

Khi doanh nghiệp nhận được Giấy báo Có của ngân hàng, điều này có nghĩa là: 

  1. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp tăng lên 

  2. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp giảm xuống 

  3. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp không thay đổi 

  4. Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã có số dư bằng số dư tối thiểu 

1

44
New cards

Thu nợ của khách hàng nhập quỹ tiền mặt, kế toán định khoản: 

A. Nợ TK 111/ Có TK 331 

B. Nợ TK 111/ Có TK 138 

C. Nợ TK 111/ Có TK 131 

D. Nợ TK 111/ Có TK 338 

3

45
New cards

Nghiệp vụ “Nhận tiền ứng trước của khách hàng bằng tiền mặt”, kế toán định khoản: 

A. Nợ TK 111/ Có TK 331 

B. Nợ TK 111/ Có TK 138 

C. Nợ TK 111/ Có TK 131 

D. Nợ TK 111/ Có TK 141 

3

46
New cards

Tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt để mua nguyên vật liệu, kế toán định khoản: 

A. Nợ TK 152/ Có TK 111 

B. Nợ TK 111/ Có TK 141 

C. Nợ TK 141/ Có TK 152 

D. Nợ TK 141/ Có TK 111 

4

47
New cards

Doanh nghiệp đem tiền mặt gửi vào ngân hàng, chưa nhận được Giấy báo Có của ngân hàng. Kế toán định khoản: 

A. Nợ TK 112/ Có TK 111 

B. Nợ TK 113/ Có TK 111 

C. Nợ TK 138/ Có TK 111 

D. Nợ TK 111/ Có TK 112 

2

48
New cards

Chi tiền gửi ngân hàng tạm ứng lương đợt 1 cho nhân viên, đã nhận được giấy báo nợ của ngân hàng, kế toán định khoản:

1.Nợ TK 141/ Có TK 112 

2.Nợ TK 334/ Có TK 112 

C. Nợ TK 338/ Có TK 112 

D.Nợ TK 112/ Có TK 334

2

49
New cards

Mọi nghiệp vụ thu, chi tiền, bảo quản tiền mặt tại quỹ do: 

  1. kê toán tiền mặt chịu trách nhiệm 

  2. Giám đốc tài chính chịu trách nhiệm 

  3. Thủ quỹ chịu trách nhiệm 

  4. Kế toán trưởng chịu trách nhiệm 

3

50
New cards

Các khoản nào sau đây không là nợ phải thu: 

  1. Khách hàng mua sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ nhưng chưa thanh toán tiền 

  2. Doanh nghiệp nhận tiền khách hàng ứng trước cho việc mua hàng 

  3. Xuất khẩu bán sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ nhưng chưa thu tiền khách hàng nước ngoài 

  4. Ứng trước tiền hàng cho người bán về số hàng hóa sẽ mua trong tháng 

2

51
New cards

Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, phát sinh bên Nợ là do: 

  1. Số tiền đã trả trước cho khách hàng 

  2. Số tiền phải thu của khách hàng 

2

52
New cards

Ký quỹ nhập khẩu một lô hàng bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi: 

  1. Nợ TK 155/ Có TK 112 

  2. Nợ TK 244/ Có TK 112 

  3. Nợ TK 344/ Có TK 112 

  4. Nợ TK 241/ Có TK 112 

2

53
New cards

Nội dung nghiệp vụ kinh tế phù hợp với định khoản “Nợ TK 242/ Có TK 153”: 

  1. Nhập kho công cụ dụng cụ 

  2. Phân bổ giá trị công cụ dụng cụ 

  3. Xuất kho công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất, loại phân bổ nhiều lần 

  4. Phân xưởng sản xuất báo hỏng công cụ dụng cụ, loại phân bổ nhiều lần 

3

54
New cards

Doanh nghiệp lập dự phòng vào khoảng thời gian nào dưới đây: 

  1. Đầu niên độ kế toán 

  2. Giữa niên độ kế toán 

  3. Cuối niên độ kế toán 

  4. Cuối niên độ kế toán, trước khi lập báo cáo tài chính 

4

55
New cards

Khi lập Báo cáo tài chính, nếu số dự phòng nợ phải thu khó đòi cần trích lập ở kỳ kế toán này lớn hơn số dự phòng nợ phải thu khó đòi đã trích lập ở kỳ kế toán trước chưa sử dụng hết, kế toán ghi:

A. Nợ TK 641/ Có TK 229 

B.Nợ TK 642/ Có TK 229

  1. Nợ TK 811/ Có TK 229

  2. Nợ TK 229/ Có TK 642

2

56
New cards

Căn cứ vào báo cáo thanh toán tạm ứng, số tiền tạm ứng mua nguyên vật liệu còn thừa nhập lại quỹ tiền mặt, kế toán định khoản: 

  1. Nợ TK 111/ Có TK 141 

  2. Nợ TK 141/ Có TK 111 

  3. Nợ TK 152, Nợ TK 111 , Có TK 141

  4. Nợ TK 152/ Có TK 141

1

57
New cards

Nội dung nghiệp vụ kinh tế phù hợp với định khoản “Nợ TK 632/ Có TK 1381”: 

A. Giá trị hàng tồn kho mất mát, hao hụt sau khi trừ phần thu bồi thường được tính vào giá vốn B. Giá vốn hàng xuất bán trong kỳ 

  1. Giá trị khoản phải thu trong kỳ m

  2. Giá trị các khoản bồi thường tính vào giá vốn

1

58
New cards

Chứng từ nào sau đây không được sử dụng trong kế toán tạm ứng: 

  1. Phiếu chi 

  2. Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng 

  3. Bảng kiểm kê quỹ 

  4. Giấy đề nghị tạm ứng 

3

59
New cards

Khoản phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia từ hoạt động đầu tư, kế toán ghi: 

A. Nợ TK 1381/ Có TK 515 

B. Nợ TK 515/ Có TK 1381 

C. Nợ TK 1388/ Có TK 515 (trang 37 trong giáo trình)

D. Nợ TK 515/ Có TK 1388 

3

60
New cards

Vào cuối kỳ khoản phải thu khách hàng (ngắn hạn) được xác định dựa trên : 

  1. Số dư Nợ chi tiết TK 131 

  2. Số dư Có TK 131 

  3. Số dư Nợ TK 131   

  4. Số dư Nợ chi tiết ngắn hạn TK 131

4

61
New cards

Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho là: 

     A. Giá bán hàng tồn kho trừ (-) giá mua hàng tồn kho 

  1. Giá mua hàng tồn kho cộng (+) các chi phí liên quan  

  2. Giá bán ước tính trừ (-) chi phí ước tính để tiêu thụ  

  3. Giá mua hàng tồn kho trừ (-) các khoản chiết khấu, giảm giá  

3

62
New cards

Khoản nào sau đây kế toán không ghi nhận vào tài khoản chi phí:  

  1. Chiết khấu thanh toán doanh nghiệp cho khách hàng hưởng. 

  2. Tiền lương phải trả cho cán bộ, công nhân viên. 

  3. Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu về nhập kho của doanh nghiệp

  4. Bị phạt do doanh nghiệp vi phạm hợp đồng kinh tế.

3

63
New cards

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập khi: 

A. Giá trị thuần của hàng tồn kho giảm so với giá gốc. 

B. Giá gốc của hàng tồn kho giảm so với giá trị thuần. 

C. Giá gốc của hàng tồn kho vào cuối năm giảm so với giá trị thuần. 

D. Giá trị thuần của hàng tồn kho vào cuối năm giảm so với giá gốc. 

4

64
New cards

Khi mua hàng hóa về nhập kho, thì giá trị hàng hóa được kế toán ghi nhận vào: 

A. Tài khoản 156 

B. Tài khoản 611 

  1. Tài khoản 631 

  2. Tùy vào phương pháp hạch toán hàng tồn kho mà có thể là tài khoản 156 hoặc 611. 

(kiểm kê định kì 611, kê khai thường xuyên 156)

4

65
New cards

Theo phương pháp kê khai thường xuyên TK 154 dùng để phản ánh: 

A. CPSX dở dang vào thời điểm đầu kì và cuối kì 

  1. CPSX phát sinh trong kì. 

  2. Giá thành của sản phẩm hoàn thành 

  3. CPSX dở dang vào thời điểm đầu kì, thời điểm cuối kì, phát sinh trong kì và giá thành của sản phẩm. 

4

66
New cards

Theo phương pháp kiểm kê định kỳ TK 631 dùng để phản ánh: 

A. CPSX dở dang vào thời điểm đầu kì và cuối kì. 

  1. CPSX phát sinh trong kì 

  2. Giá thành của sản phẩm hoàn thành 

  3. CPSX phát sinh trong kì và giá thành của sản phẩm. 

A,B,C đều đúng

4

67
New cards

Đối tượng nào sau đây không được phân loại là hàng tồn kho của doanh nghiệp: 

  1. Công cụ dụng cụ 

  2. Thành phẩm, hàng hoá. 

  3. Hàng mua đang đi đường. 

  4. Nguyên vật liệu nhận giữ hộ. 

4

68
New cards

Giá trị hàng tồn kho được ghi nhận theo nguyên tắc: 

  1. Giá gốc 

  2. Khách quan ít

  3. Cơ sở dồn tích 

  4. Thận trọng 

1

69
New cards

Chi phí nào dưới đây không nằm trong giá gốc hàng tồn kho: 

  1. Chi phí mua 

  2. Chi phí chế biến 

  3. Chi phí vận chuyển tính đến thời điểm ghi nhận ban đầu 

  4. Chi phí vận chuyển hàng đi bán

4

70
New cards

Giá gốc của nguyên vật liệu tự chế biến bao gồm: 

    A. Giá thực tế của nguyên vật liệu xuất chế biến 

  1. Chi phí chế biến 

  2. Giá thực tế của nguyên vật liệu xuất chế biến, chi phí chế biến 

  3. Giá thực tế của nguyên vật liệu xuất chế biến, chi phí chế biến và chi phí bảo quản khi nguyên vật liệu tự chế biến đã về nhập kho. 

3

71
New cards

Khoản chiết khấu thương mại được hưởng sau khi mua nguyên vật liệu được: 

A. Ghi tăng giá gốc nguyên vật liệu. 

  1. Ghi giảm giá gốc nguyên vật liệu. 

  2. Ghi tăng chi phí tài chính. 

  3. Ghi giảm chi phí tài chính 

2

72
New cards

Khoản chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua nguyên vật liệu, dụng cụ được: 

  1. Ghi tăng giá gốc nguyên vật liệu 

  2. Ghi giảm giá gốc nguyên vật liệu 

  3. Ghi tăng doanh thu tài chính

  4. Ghi giảm doanh thu tài chính 

3

73
New cards

Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ sau khi xác định tổng giá vốn hàng xuất bán trong kỳ, kế toán ghi: (ủa câu này đáp án đúng là gì á)

A. Nợ TK 632/Có TK 611 

B. Nợ TK 632/Có TK 155 

C. Nợ TK 911/Có TK 632 

D. Nợ TK 911/Có TK 611 

1

74
New cards

Chiết khấu thương mại doanh nghiệp được hưởng khi mua hàng hóa với số lượng lớn (đã nhập kho kì trước, còn tồn kho), biết rằng DN hạch toán HTK theo phương pháp kê khai thường xuyên, được kế toán ghi: 

A. Nợ TK 331 / Có TK 156 

B. Nợ TK 156 / Có TK 331 

C. Nợ TK 331 / Có TK 632 

D. Nợ TK 632 / Có gì TK 331 

1

75
New cards

Chiết khấu thương mại doanh nghiệp được hưởng khi mua hàng hóa với số lượng lớn (đã nhập kho kì trước, còn tồn kho), biết rằng DN hạch toán HTK theo phương pháp kiểm kê định kì, được kế toán ghi: 

  1. Nợ TK 331 / Có TK 156 

  2. Nợ TK 156 / Có TK 331 

  3. Nợ TK 331 / Có TK 611 

  4. Nợ TK 611 / Có TK 331

3

76
New cards

Chiết khấu thương mại doanh nghiệp được hưởng khi mua hàng hóa với số lượng lớn (đã nhập kho kì trước, hàng hóa đã tiêu thụ hết), biết rằng DN hạch toán HTK theo phương pháp kê khai thương xuyên, được kế toán ghi: 

A. Nợ TK 331 / Có TK 156 

B. Nợ TK 156 / Có TK 331 

C. Nợ TK 331 / Có TK 632 

D. Nợ TK 632 / Có TK 331 

3

77
New cards

Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kì khi mua nguyên vật liệu về nhập kho kế toán ghi: 

A. Nợ TK 632 / Có TK 611 

B. Nợ TK 611 / Có TK 152 

  1. Nợ TK 152 / Có TK 611 

  2. Nợ TK 611 / Có TK 111,112,331 

4

78
New cards

Khi kiểm kê thành phẩm vào cuối kỳ, phát hiện thiếu một số thành phẩm doanh nghiệp bắt thủ kho bồi thường bằng cách khấu trừ lương tháng sau, kế toán ghi:

     A. Nợ TK 138 (1381)  / Có TK 155 

  1. Nợ TK 334 / Có TK 155 

  2. Nợ TK 138 (1388) / Có TK 155 

  3. Nợ TK 334 / Có TK 138 (1388) 

3

79
New cards

“Mọi nghiệp vụ nhập, xuất vật liệu, hàng hóa đều được kế toán theo dõi, tính toán và ghi chép một cách thường xuyên” là nội dung của phương pháp: 

  1. Kê khai thường xuyên 

  2. Kiểm kê định kỳ 

  3. Nhập trước, xuất trước 

  4. Bình quân gia quyền cuối kì 

1

80
New cards

Kế toán chỉ theo dõi, tính toán và ghi chép các nghiệp vụ nhập vật liệu, còn trị giá vật liệu xuất chỉ được xác định một lần vào cuối kì khi có kết quả kiểm kê vật liệu hiện còn cuối kì” là nội dung của phương pháp: 

  1. Kê khai thường xuyên 

  2. Kiểm kê định kỳ 

  3. Nhập trước, xuất trước 

  4. Bình quân gia quyền cuối kỳ 

2

81
New cards

Phương pháp nào sau đây là phương pháp kế toán chi tiết hàng tồn kho: 

  1. Phương pháp thẻ song song 

  2. Phương pháp sổ đối chiếu luân chuyển 

  3. Phương pháp sổ số dư 

  4. Phương pháp thẻ song song, sổ đối chiếu luân chuyển và sổ số dư

4

82
New cards

Khi trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho, kế toán đang áp dụng nguyên tắc kế toán: 

  1. Cơ sở dồn tích 

  2. Thận trọng 

  3. Giá gốc 

  4. Hoạt động liên tục 

2

83
New cards

Khi kiểm kê nguyên vật liệu phát hiện thiếu chưa xác định nguyên nhân kế toán phản ánh: 

A. Nợ TK 138(1) / Có TK 152 

B. Nợ TK 138(8) / Có TK 152 

C. Nợ TK 338(1) / Có TK 152 

D. Nợ TK 338(8) / Có TK 152 

1

84
New cards

Cuối năm, khi kế toán trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho, kế toán ghi: 

  1. Nợ TK 642 /  Có TK 229 

  2. Nợ TK 229 / Có TK 642 

  3. Nợ TK 632 /  Có TK 229 

  4. Nợ TK 229 /  Có TK 632 

3

85
New cards

Giá gốc hàng tồn kho bao gồm: 

A. Chi phí mua, chi phí chế biến 

  1. Các chi phí liên quan trực tiếp khác để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. 

  2. Chi phí mua và các chi phí liên quan trực tiếp khác để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. 

  3. Chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. 

4

86
New cards

Khoản chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, kế toán ghi: 

A. Nợ TK 331 /  Có TK 515 

  1. Nợ TK 515 / Có TK 331 

  2. Nợ TK 331 /  Có TK 152, 153 

  3. Nợ TK 331 / Có TK 635 

1

87
New cards

Chi phí vận chuyển, bốc dỡ phát sinh khi mua nguyên vật liệu, kế toán ghi: 

  1. Nợ TK 641 / Có TK 111, 112, 331 

  2. Nợ TK 152 / Có TK 111, 112, 331 

C. Nợ TK 632 / Có TK 111, 112, 331 

D. Nợ TK 642 / Có TK 111, 112, 331 

2

88
New cards

Hàng tồn kho có thể được hạch toán chi tiết theo phương pháp: 

A. Kê khai thường xuyên 

  1. Nhập trước – xuất trước 

  2. Thẻ song song 

  3. Bình quân gia quyền

3

89
New cards

Chi phí nào dưới đây không được tính vào giá gốc hàng tồn kho: (gtrinh tr 58)

  1. Chi phí mua 

  2. Chi phí chế biến 

  3. Chi phí bán hàng 

  4. Các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. 

3

90
New cards

Khi xuất kho thành phẩm gửi đi bán, kế toán ghi: 

  1. Nợ TK 157 / Có TK 155 

  2. Nợ TK 157 /  Có TK 156 

  3. Nợ TK 632 / Có TK 155 

  4. Nợ TK 632 / Có TK 156 

1

91
New cards

Các phương pháp trích khấu hao tài sản cố định theo quy định hiện hành bao gồm: 

A. Kê khai thường xuyên và kiểm kê định kỳ. 

  1. Đường thẳng; số dư giảm dần có điều chỉnh và tính theo số lượng, khối lượng sản phẩm. 

  2. Nhập trước – xuất trước; bình quân gia quyền và thực tế đích danh. 

  3. Phương pháp khấu trừ và trực tiếp.

2

92
New cards

Tài sản nào sau đây không được ghi nhận là tài sản cố định: 

  1. Tòa nhà đang cho thuê. 

  2. Vườn cao su. 

  3. Xe tải. 

  4. Dây chuyền sản xuất.

1

93
New cards

Chứng từ ghi tăng tài sản cố định là: 

A. Phiếu nhập kho. 

  1. Biên bản thanh lý TSCĐ 

  2. Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ 

  3. Hóa đơn GTGT

4

94
New cards

Chứng từ ghi giảm tài sản cố định là: 

  1. Phiếu xuất kho

  2. Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ 

  3. Biên bản giao nhận tài sản cố định 

  4. Biên bản thanh lý TSCĐ

3

95
New cards

Phát biểu nào sau đây không đúng về tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ hữu hình: (gtrinh tr 101)

A. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó 

B. Có thời gian sử dụng là 12 tháng


C. Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy và có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên 

D. Đối với súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm, thì từng con súc vật thoả mãn đồng thời ba tiêu chuẩn của tài sản cố định được coi là một TSCĐ hữu hình

B

96
New cards

Căn cứ vào hình thái vật chất, TSCĐ được phân loại thành:  

  1. TSCĐ dùng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh và TSCĐ dùng cho hoạt động phúc lợi 

  2. TSCĐ thuê tài chính và TSCĐ thuê hoạt động 4

  3. TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình 

  4. TSCĐ hình thành bằng vốn chủ sở hữu, từ các quỹ của doanh nghiệp và vốn vay

3

97
New cards

Tòa nhà mua để cho thuê được kế toán phân loại là:  

A. Hàng hóa bất động sản. 

  1. Bất động sản đầu tư. 

  2. Tài sản cố định hữu hình  

  3. Tài sản cố định vô hình 

2

98
New cards

Thẻ tài sản cố định: (gtrinh trang 108)

  1. Được dùng để theo dõi chi tiết từng đối tượng tài sản cố định. 

  2. Được lập thành nhiều bản để kế toán dễ dàng theo dõi, ghi chép. 

  3. Được dùng để theo dõi tổng hợp tất cả các tài sản cố định trong doanh nghiệp. 

  4. Được dùng để theo dõi chi tiết từng đối tượng tài sản cố định và được lập thành nhiều bản để kế toán dễ dàng theo dõi, ghi chép. 

1

99
New cards

Căn cứ vào quyền sở hữu tài sản, TSCĐ được phân loại thành:  

  1. TSCĐ mua ngoài và TSCĐ được xây dựng 

  2. TSCĐ thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp và TSCĐ đi thuê 

  3. TSCĐ thuê tài chính và TSCĐ thuê hoạt động 

  4. TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình 

2

100
New cards

Phát biểu nào sau đây không đúng về Biên bản giao nhận tài sản cố định: 

  1. Nhằm xác nhận việc giao nhận TSCĐ sau khi hoàn thành xây dựng, mua sắm, được tặng, biếu, viện trợ, nhận góp vốn,… 

  2. Không sử dụng biên bản giao nhận TSCĐ trong trường hợp nhượng bán, thanh lý TSCĐ 

  3. Bắt buộc phải lập riêng cho từng tài sản cố định 

  4. Biên bản giao nhận TSCĐ là căn cứ ghi sổ kế toán 

3