1/102
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Nội dung nào sau đây không thuộc chức năng thông tin của kế toán tài chính
Thu thập thông tin
Phân tích thông tin
Xử lý thông tin
Tổng hợp thông tin
2
Nội dung nào sau đây không thuộc chức năng giám đốc của kế toán tài chính
|
4
Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng phục vụ chủ yếu của kế toán tài chính
|
1
Văn bản nào sau đây có tính chất pháp lý cao nhất A. Chuẩn mực kế toán
|
2
Văn bản nào sau đây quy định nguyên tắc và phương pháp kế toán cơ bản để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính
|
1
Trong các VAS sau, VAS nào là cơ sở xây dựng và hoàn thiện các chuẩn mực kế toán theo khuôn mẫu thống nhất
|
3
“Tài sản được ghi nhận theo chi phí đã trả, phải trả tính đến thời điểm ghi nhận ban đầu” là tuân thủ theo nguyên tắc kế toán tài chính cơ bản:
|
4
Trên báo cáo tài chính, nếu kế toán che dấu các thông tin tài chính quan trọng là vi phạm nguyên tắc kế toán cơ bản
|
1
Nguyên tắc kế toán cơ bản quy định “Khi ghi một khoản doanh thu thì phải ghi một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó” là
|
2
Các từ còn thiếu trong phát biểu “Tài sản là nguồn lực do doanh nghiệp...... và có thể thu được lợi ích kinh tế ....” là
|
|
3
Phát biểu nào sau đây không chính xác
Tài sản là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.
Chi phí là tổng giá trị các khoản giảm lợi ích kinh tế trong kỳ kế toán, không bao gồm các khoản phân phối cho cổ đông hoặc chủ sở hữu
Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường và các hoạt động khác của doanh nghiệp
Vốn chủ sở hữu là là giá trị vốn của doanh nghiệp, được tính bằng số chênh lệch giữa giá trị tài sản của doanh nghiệp trừ (-) nợ phải trả
3
Các đối tượng kế toán nào sau đây không được phân loại là vốn chủ sở hữu:
|
3
Phát biểu nào sau đây không đúng về tài sản:
|
3
Phát biểu nào sau đây không đúng về nợ phải trả:
|
2
Trình tự luân chuyển chứng từ tại doanh nghiệp lần lượt đi qua các bước sau:
A. Lập – Kiểm tra – Ký – Phân loại – Lưu trữ
B. Lập – Ký – Kiểm tra – Phân loại – Lưu trữ
Phân loại – Lập – Kiểm tra – Ký – Lưu trữ
Ký – Phân loại – Lập – Kiểm tra – Lưu trữ
1
Phát biểu nào sau đây không chính xác về vận dụng chế độ kế toán doanh nghiệp
|
2
Phát biểu nào sau đây không chính xác về tổ chức vận dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp
|
2
Kế toán lập dự phòng cho chi phí bảo hành sản phẩm là áp dụng theo nguyên tắc kế toán cơ bản A. Trọng yếu
|
4
TSCĐ hữu hình được theo dõi theo nguyên giá, hao mòn và giá trị còn lại là áp dụng theo nguyên tắc kế toán cơ bản
Trọng yếu, Thận trọng
Phù hợp, Giá gốc
Cơ sở dồn tích, Phù hợp
Thận trọng, Nhất quán
2
Thiết bị có thời gian sử dụng hữu ích 3 năm, giá mua dưới 30 triệu đồng, bản chất giống TSCĐ hữu hình nhưng được hạch toán giống vật liệu là kế toán áp dụng nguyên tắc căn bản A. Cơ sở dồn tích B. Nhất quán C. Phù hợp D. Trọng yếu |
D
Báo cáo nào sau đây không được lập theo nguyên tắc cơ sở dồn tích
|
2
Phát biểu nào sau đây không chính xác
Báo cáo tài chính chỉ được lập khi doanh nghiệp hoạt động liên tục
Tài sản ghi nhận theo giá gốc
Khi ghi nhận doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tạo ra doanh thu đó
Các chính sách doanh nghiệp lựa chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất trong một kỳ kế toán năm
1
Thông tin nào sau đây được tổng hợp lên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
|
4
Thông tin nào sau đây được cung cấp bởi Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
|
3
Nội dung nào sau đây không thuộc chức năng của bộ phận kế toán lao động tiền lương trong doanh nghiệp:
|
4
Nội dung nào sau đây không thuộc chức năng của bộ phận kế toán TSCĐ trong doanh nghiệp:
A. Ghi chép, phản ánh, tổng hợp số liệu về số lượng, hiện trạng và giá trị TSCĐ hiện có
Bảo dưỡng, sửa chữa TSCĐ
Tính toán và phân bổ khấu hao TSCĐ vào chi phí
Tham gia kiểm kê TSCĐ
2
Nội dung nào sau đây không thuộc chức năng của bộ phận kế toán công nợ trong doanh nghiệp:
|
3
Nội dung nào sau đây thuộc chức năng của bộ phận kế toán CPSX và tính giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp:
Theo dõi các khoản tạm ứng nội bộ
Xác định đối tượng tập hợp chi phí sản xuất và đối tượng tính giá thành sản phẩm
Chi tiền trả nợ cho người bán
Theo dõi tình hình tăng, giảm máy móc, thiết bị sử dụng tại phân xưởng
2
Nội dung nào sau đây thuộc chức năng của bộ phận kế toán tổng hợp trong doanh nghiệp:
|
4
Thông tin nào sau đây không được cung cấp bởi hệ thống báo cáo tài chính của doanh nghiệp:
A. Tình hình tài chính
Tình hình hoạt động
Tình hình quản trị
Tình hình lưu chuyển của các dòng tiền
3
Chọn câu phát biểu đúng trong các nhận định sau, tiền là loại tài sản:
|
1
Khi trích lập dự phòng phải thu khó đòi, kế toán sử dụng tài khoản:
|
4
Phát biểu nào sau đây không đúng về kế toán vốn bằng tiền:
|
3
Khoản nào sau đây không được hạch toán vào tài khoản “Phải thu khác”: A. Các khoản thu về bồi thường
|
4
Tiền đang chuyển là tiền:
Ngay khi nộp vào ngân hàng.
Ngay khi lệnh cho ngân hàng chuyển tiền đi.
Đã chuyển cho các đối tượng nhưng các đối tượng vẫn chưa nhận được đến cuối kỳ.
D. Ngay khi nộp vào tài khoản
3
Trong các chứng từ sau, chứng từ nào dùng để ghi sổ quỹ tiền mặt:
|
1
Trên Bảng CĐKT của doanh nghiệp, căn cứ vào thời hạn thanh toán, nợ phải thu được chia thành:
|
1
Số dư bên Nợ của tài khoản phải thu khách hàng phản ảnh:
|
1
Cuối kỳ, khi kiểm kê phát hiện tiền thiếu tại quỹ nhưng chưa xác định được nguyên nhân, kế toán ghi: A. Nợ TK 111/ Có TK 1381 B. Nợ TK 1381/ Có TK 111 C. Nợ TK 1388/ Có TK 111 D. Nợ TK 111/ Có TK 3381 |
B
Căn cứ vào hình thức, tiền bao gồm: A. Tiền đồng Việt Nam, ngoại tệ
|
4
Chứng từ nào sau đây không sử dụng để hạch toán tiền mặt tại quỹ:
|
2
Khi doanh nghiệp nhận được Giấy báo Nợ của ngân hàng, điều này có nghĩa là:
|
2
Khi doanh nghiệp nhận được Giấy báo Có của ngân hàng, điều này có nghĩa là:
Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp tăng lên
Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp giảm xuống
Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp không thay đổi
Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã có số dư bằng số dư tối thiểu
1
Thu nợ của khách hàng nhập quỹ tiền mặt, kế toán định khoản: A. Nợ TK 111/ Có TK 331 B. Nợ TK 111/ Có TK 138 C. Nợ TK 111/ Có TK 131 D. Nợ TK 111/ Có TK 338 |
3
Nghiệp vụ “Nhận tiền ứng trước của khách hàng bằng tiền mặt”, kế toán định khoản:
A. Nợ TK 111/ Có TK 331
B. Nợ TK 111/ Có TK 138
C. Nợ TK 111/ Có TK 131
D. Nợ TK 111/ Có TK 141
3
Tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt để mua nguyên vật liệu, kế toán định khoản: A. Nợ TK 152/ Có TK 111 B. Nợ TK 111/ Có TK 141 C. Nợ TK 141/ Có TK 152 D. Nợ TK 141/ Có TK 111 |
4
Doanh nghiệp đem tiền mặt gửi vào ngân hàng, chưa nhận được Giấy báo Có của ngân hàng. Kế toán định khoản:
A. Nợ TK 112/ Có TK 111
B. Nợ TK 113/ Có TK 111
C. Nợ TK 138/ Có TK 111
D. Nợ TK 111/ Có TK 112
2
Chi tiền gửi ngân hàng tạm ứng lương đợt 1 cho nhân viên, đã nhận được giấy báo nợ của ngân hàng, kế toán định khoản:
1.Nợ TK 141/ Có TK 112
2.Nợ TK 334/ Có TK 112
C. Nợ TK 338/ Có TK 112
D.Nợ TK 112/ Có TK 334
2
Mọi nghiệp vụ thu, chi tiền, bảo quản tiền mặt tại quỹ do:
|
3
Các khoản nào sau đây không là nợ phải thu:
Khách hàng mua sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ nhưng chưa thanh toán tiền
Doanh nghiệp nhận tiền khách hàng ứng trước cho việc mua hàng
Xuất khẩu bán sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ nhưng chưa thu tiền khách hàng nước ngoài
Ứng trước tiền hàng cho người bán về số hàng hóa sẽ mua trong tháng
2
Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, phát sinh bên Nợ là do:
|
2
Ký quỹ nhập khẩu một lô hàng bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi:
Nợ TK 155/ Có TK 112
Nợ TK 244/ Có TK 112
Nợ TK 344/ Có TK 112
Nợ TK 241/ Có TK 112
2
Nội dung nghiệp vụ kinh tế phù hợp với định khoản “Nợ TK 242/ Có TK 153”:
|
3
Doanh nghiệp lập dự phòng vào khoảng thời gian nào dưới đây:
|
4
Khi lập Báo cáo tài chính, nếu số dự phòng nợ phải thu khó đòi cần trích lập ở kỳ kế toán này lớn hơn số dự phòng nợ phải thu khó đòi đã trích lập ở kỳ kế toán trước chưa sử dụng hết, kế toán ghi:
A. Nợ TK 641/ Có TK 229
B.Nợ TK 642/ Có TK 229
Nợ TK 811/ Có TK 229
Nợ TK 229/ Có TK 642
2
Căn cứ vào báo cáo thanh toán tạm ứng, số tiền tạm ứng mua nguyên vật liệu còn thừa nhập lại quỹ tiền mặt, kế toán định khoản:
|
1
Nội dung nghiệp vụ kinh tế phù hợp với định khoản “Nợ TK 632/ Có TK 1381”:
A. Giá trị hàng tồn kho mất mát, hao hụt sau khi trừ phần thu bồi thường được tính vào giá vốn B. Giá vốn hàng xuất bán trong kỳ
Giá trị khoản phải thu trong kỳ m
Giá trị các khoản bồi thường tính vào giá vốn
1
Chứng từ nào sau đây không được sử dụng trong kế toán tạm ứng:
|
3
Khoản phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia từ hoạt động đầu tư, kế toán ghi:
A. Nợ TK 1381/ Có TK 515
B. Nợ TK 515/ Có TK 1381
C. Nợ TK 1388/ Có TK 515 (trang 37 trong giáo trình)
D. Nợ TK 515/ Có TK 1388
3
Vào cuối kỳ khoản phải thu khách hàng (ngắn hạn) được xác định dựa trên :
|
4
Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho là: A. Giá bán hàng tồn kho trừ (-) giá mua hàng tồn kho
|
3
Khoản nào sau đây kế toán không ghi nhận vào tài khoản chi phí:
Chiết khấu thanh toán doanh nghiệp cho khách hàng hưởng.
Tiền lương phải trả cho cán bộ, công nhân viên.
Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu về nhập kho của doanh nghiệp
Bị phạt do doanh nghiệp vi phạm hợp đồng kinh tế.
3
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập khi: A. Giá trị thuần của hàng tồn kho giảm so với giá gốc. B. Giá gốc của hàng tồn kho giảm so với giá trị thuần. C. Giá gốc của hàng tồn kho vào cuối năm giảm so với giá trị thuần. D. Giá trị thuần của hàng tồn kho vào cuối năm giảm so với giá gốc. |
4
Khi mua hàng hóa về nhập kho, thì giá trị hàng hóa được kế toán ghi nhận vào:
A. Tài khoản 156
B. Tài khoản 611
Tài khoản 631
Tùy vào phương pháp hạch toán hàng tồn kho mà có thể là tài khoản 156 hoặc 611.
(kiểm kê định kì 611, kê khai thường xuyên 156)
4
Theo phương pháp kê khai thường xuyên TK 154 dùng để phản ánh: A. CPSX dở dang vào thời điểm đầu kì và cuối kì
|
4
Theo phương pháp kiểm kê định kỳ TK 631 dùng để phản ánh:
A. CPSX dở dang vào thời điểm đầu kì và cuối kì.
CPSX phát sinh trong kì
Giá thành của sản phẩm hoàn thành
CPSX phát sinh trong kì và giá thành của sản phẩm.
A,B,C đều đúng
4
Đối tượng nào sau đây không được phân loại là hàng tồn kho của doanh nghiệp:
|
4
Giá trị hàng tồn kho được ghi nhận theo nguyên tắc:
Giá gốc
Khách quan ít
Cơ sở dồn tích
Thận trọng
1
Chi phí nào dưới đây không nằm trong giá gốc hàng tồn kho:
|
4
Giá gốc của nguyên vật liệu tự chế biến bao gồm: A. Giá thực tế của nguyên vật liệu xuất chế biến
|
3
Khoản chiết khấu thương mại được hưởng sau khi mua nguyên vật liệu được:
A. Ghi tăng giá gốc nguyên vật liệu.
Ghi giảm giá gốc nguyên vật liệu.
Ghi tăng chi phí tài chính.
Ghi giảm chi phí tài chính
2
Khoản chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua nguyên vật liệu, dụng cụ được:
|
3
Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ sau khi xác định tổng giá vốn hàng xuất bán trong kỳ, kế toán ghi: (ủa câu này đáp án đúng là gì á) A. Nợ TK 632/Có TK 611 B. Nợ TK 632/Có TK 155 C. Nợ TK 911/Có TK 632 D. Nợ TK 911/Có TK 611 |
1
Chiết khấu thương mại doanh nghiệp được hưởng khi mua hàng hóa với số lượng lớn (đã nhập kho kì trước, còn tồn kho), biết rằng DN hạch toán HTK theo phương pháp kê khai thường xuyên, được kế toán ghi: A. Nợ TK 331 / Có TK 156 B. Nợ TK 156 / Có TK 331 C. Nợ TK 331 / Có TK 632 D. Nợ TK 632 / Có gì TK 331 |
1
Chiết khấu thương mại doanh nghiệp được hưởng khi mua hàng hóa với số lượng lớn (đã nhập kho kì trước, còn tồn kho), biết rằng DN hạch toán HTK theo phương pháp kiểm kê định kì, được kế toán ghi:
Nợ TK 331 / Có TK 156
Nợ TK 156 / Có TK 331
Nợ TK 331 / Có TK 611
Nợ TK 611 / Có TK 331
3
Chiết khấu thương mại doanh nghiệp được hưởng khi mua hàng hóa với số lượng lớn (đã nhập kho kì trước, hàng hóa đã tiêu thụ hết), biết rằng DN hạch toán HTK theo phương pháp kê khai thương xuyên, được kế toán ghi: A. Nợ TK 331 / Có TK 156 B. Nợ TK 156 / Có TK 331 C. Nợ TK 331 / Có TK 632 D. Nợ TK 632 / Có TK 331 |
3
Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kì khi mua nguyên vật liệu về nhập kho kế toán ghi:
A. Nợ TK 632 / Có TK 611
B. Nợ TK 611 / Có TK 152
Nợ TK 152 / Có TK 611
Nợ TK 611 / Có TK 111,112,331
4
Khi kiểm kê thành phẩm vào cuối kỳ, phát hiện thiếu một số thành phẩm doanh nghiệp bắt thủ kho bồi thường bằng cách khấu trừ lương tháng sau, kế toán ghi: A. Nợ TK 138 (1381) / Có TK 155
|
3
“Mọi nghiệp vụ nhập, xuất vật liệu, hàng hóa đều được kế toán theo dõi, tính toán và ghi chép một cách thường xuyên” là nội dung của phương pháp:
|
1
Kế toán chỉ theo dõi, tính toán và ghi chép các nghiệp vụ nhập vật liệu, còn trị giá vật liệu xuất chỉ được xác định một lần vào cuối kì khi có kết quả kiểm kê vật liệu hiện còn cuối kì” là nội dung của phương pháp:
|
2
Phương pháp nào sau đây là phương pháp kế toán chi tiết hàng tồn kho:
|
4
Khi trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho, kế toán đang áp dụng nguyên tắc kế toán:
|
2
Khi kiểm kê nguyên vật liệu phát hiện thiếu chưa xác định nguyên nhân kế toán phản ánh:
A. Nợ TK 138(1) / Có TK 152
B. Nợ TK 138(8) / Có TK 152
C. Nợ TK 338(1) / Có TK 152
D. Nợ TK 338(8) / Có TK 152
1
Cuối năm, khi kế toán trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho, kế toán ghi:
|
3
Giá gốc hàng tồn kho bao gồm:
A. Chi phí mua, chi phí chế biến
Các chi phí liên quan trực tiếp khác để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Chi phí mua và các chi phí liên quan trực tiếp khác để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
4
Khoản chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, kế toán ghi: A. Nợ TK 331 / Có TK 515
|
1
Chi phí vận chuyển, bốc dỡ phát sinh khi mua nguyên vật liệu, kế toán ghi:
Nợ TK 641 / Có TK 111, 112, 331
Nợ TK 152 / Có TK 111, 112, 331
C. Nợ TK 632 / Có TK 111, 112, 331
D. Nợ TK 642 / Có TK 111, 112, 331
2
Hàng tồn kho có thể được hạch toán chi tiết theo phương pháp: A. Kê khai thường xuyên
|
3
Chi phí nào dưới đây không được tính vào giá gốc hàng tồn kho: (gtrinh tr 58)
|
3
Khi xuất kho thành phẩm gửi đi bán, kế toán ghi:
Nợ TK 157 / Có TK 155
Nợ TK 157 / Có TK 156
Nợ TK 632 / Có TK 155
Nợ TK 632 / Có TK 156
1
Các phương pháp trích khấu hao tài sản cố định theo quy định hiện hành bao gồm:
A. Kê khai thường xuyên và kiểm kê định kỳ.
Đường thẳng; số dư giảm dần có điều chỉnh và tính theo số lượng, khối lượng sản phẩm.
Nhập trước – xuất trước; bình quân gia quyền và thực tế đích danh.
Phương pháp khấu trừ và trực tiếp.
2
Tài sản nào sau đây không được ghi nhận là tài sản cố định:
Tòa nhà đang cho thuê.
Vườn cao su.
Xe tải.
Dây chuyền sản xuất.
1
Chứng từ ghi tăng tài sản cố định là:
A. Phiếu nhập kho.
Biên bản thanh lý TSCĐ
Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ
Hóa đơn GTGT
4
Chứng từ ghi giảm tài sản cố định là:
Phiếu xuất kho
Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ
Biên bản giao nhận tài sản cố định
Biên bản thanh lý TSCĐ
3
Phát biểu nào sau đây không đúng về tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ hữu hình: (gtrinh tr 101)
A. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó
B. Có thời gian sử dụng là 12 tháng
C. Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy và có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên
D. Đối với súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm, thì từng con súc vật thoả mãn đồng thời ba tiêu chuẩn của tài sản cố định được coi là một TSCĐ hữu hình
B
Căn cứ vào hình thái vật chất, TSCĐ được phân loại thành:
TSCĐ dùng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh và TSCĐ dùng cho hoạt động phúc lợi
TSCĐ thuê tài chính và TSCĐ thuê hoạt động 4
TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình
TSCĐ hình thành bằng vốn chủ sở hữu, từ các quỹ của doanh nghiệp và vốn vay
3
Tòa nhà mua để cho thuê được kế toán phân loại là:
A. Hàng hóa bất động sản.
Bất động sản đầu tư.
Tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định vô hình
2
Thẻ tài sản cố định: (gtrinh trang 108)
|
1
Căn cứ vào quyền sở hữu tài sản, TSCĐ được phân loại thành:
|
2
Phát biểu nào sau đây không đúng về Biên bản giao nhận tài sản cố định:
|
3