Advanced English Vocabulary Study Guide - Volume 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/105

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

A comprehensive collection of 106 advanced English-Vietnamese vocabulary pairs derived from the intensive study material Volume 1, covering cognitive states, interactive dynamics, legal systems, and political structures.

Last updated 10:28 AM on 6/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

106 Terms

1
New cards

matter

vật chất; (động từ) quan trọng

2
New cards

fringe

ngoài lề, không quan trọng

3
New cards

obscure

mơ hồ, không rõ ràng

4
New cards

eccentric

lập dị, kỳ dị

5
New cards

mainstream

chính thống, xu hướng phổ biến

6
New cards

ubiquitous

phổ biến, đâu đâu cũng có

7
New cards

delusion

ảo tưởng

8
New cards

fallacy

ngụy biện, sai lầm trong suy luận

9
New cards

misinterpretation

sự hiểu sai, giải thích sai

10
New cards

depict

miêu tả, khắc họa

11
New cards

exaggerate

phóng đại, thổi phồng

12
New cards

implicate

ám chỉ, ngụ ý

13
New cards

mundane

tầm thường, tẻ nhạt

14
New cards

prosaic

tầm thường, trần trụi

15
New cards

extraordinary

đặc biệt, phi thường

16
New cards

relatable to

dễ đồng cảm, dễ liên hệ

17
New cards

prospective

tiềm năng, tương lai

18
New cards

respective

tương ứng

19
New cards

retrospective

hồi tưởng lại quá khứ

20
New cards

vigorous

mạnh mẽ, mãnh liệt

21
New cards

rigorous

chặt chẽ, khắt khe, nghiêm ngặt

22
New cards

analogous

tương tự, giống nhau

23
New cards

glamorous

hào nhoáng, quyến rũ

24
New cards

reassure

trấn an

25
New cards

synergy

sự hiệp lực, tính cộng hưởng

26
New cards

resonate

vang vọng, tạo sự đồng cảm

27
New cards

seize

nắm bắt, chộp lấy

28
New cards

persist in

kiên trì, cố chấp làm gì

29
New cards

insist on

khăng khăng, nài nỉ làm gì

30
New cards

arise

nảy sinh, xuất hiện

31
New cards

clarify

làm sáng tỏ

32
New cards

describe A as B

mô tả A như B

33
New cards

chemotherapy

hóa trị

34
New cards

execute

thực hiện, thi hành

35
New cards

ephemeral

phù du, chóng tàn, không lâu

36
New cards

encapsulate

đóng gói, tóm gọn

37
New cards

permanent

vĩnh viễn, lâu dài

38
New cards

resilience

sự kiên cường, cứng cỏi, phục hồi nhanh

39
New cards

harmony

sự hòa hợp

40
New cards

scenarios

kịch bản, tình huống giả định

41
New cards

malfunction

sự trục trặc, lỗi chức năng

42
New cards

fatigued

mệt mỏi, kiệt sức

43
New cards

consensus

sự đồng thuận, nhất trí

44
New cards

precise

chính xác, rõ ràng

45
New cards

chronicle

biên niên sử, ghi chép lịch sử

46
New cards

vengeance

sự báo thù (cá nhân)

47
New cards

retaliation

sự đáp trả, trả đũa

48
New cards

justice

công lý

49
New cards

delight

sự hân hoan, vui sướng

50
New cards

proposal

đề xuất, kế hoạch

51
New cards

algorithm

thuật toán

52
New cards

sensor

cảm biến

53
New cards

enact

ban hành luật

54
New cards

contract

ký hợp đồng; co lại

55
New cards

retract

rút lại (lời nói, tuyên bố), rút lui

56
New cards

exploit

vận dụng, khai thác, bóc lột

57
New cards

expedite

đẩy nhanh, xúc tiến

58
New cards

mend

hàn gắn, sửa chữa

59
New cards

dislocation

sự xáo trộn, trật khớp

60
New cards

breach

sự vi phạm (hợp đồng, luật)

61
New cards

phish

lừa đảo mạng

62
New cards

harsh

khắc nghiệt

63
New cards

elegant

tinh tế, thanh lịch

64
New cards

refined

tinh tế, tao nhã

65
New cards

delicate

tinh tế, mỏng manh

66
New cards

censorship

sự kiểm duyệt

67
New cards

contentious

gây tranh cả

68
New cards

controversial

gây tranh cãi

69
New cards

infringe on

xâm phạm (quyền lợi, luật pháp)

70
New cards

entity

thực thể

71
New cards

adopt

áp dụng, nhận nuôi

72
New cards

philanthropy

hoạt động từ thiện

73
New cards

validity

tính hợp lệ, giá trị pháp lý

74
New cards

cornerstone

nền tảng, đá tảng góc đường

75
New cards

accredited

được công nhận, kiểm định

76
New cards

feasible

khả thi, có thể áp dụng được

77
New cards

civic

thuộc về công dân

78
New cards

credential

chứng chỉ, giấy chứng nhận

79
New cards

liberal

tự do, rộng rãi

80
New cards

motto

châm ngôn

81
New cards

autocracy

chế độ độc tài

82
New cards

democracy

chế độ dân chủ

83
New cards

democratic

mang tính dân chủ, thuộc về dân chủ

84
New cards

monarchy

chế độ quân chủ

85
New cards

commemorative

tưởng niệm

86
New cards

reap

gặt hái (thành quả, mùa màng)

87
New cards

tear up

xé bỏ

88
New cards

sweep

càn quét, quét qua

89
New cards

justify

biện minh, chứng minh là đúng

90
New cards

vindicate

minh oan

91
New cards

compliant

tuân thủ, phục tùng

92
New cards

defiant

thách thức, ương ngạnh

93
New cards

amenable

dễ bảo, phục tùng

94
New cards

obedient to

vâng lời, nghe lời

95
New cards

acquiescent

dễ chấp thuận, bằng lòng

96
New cards

redundant

dư thừa, vô dụng

97
New cards

orientate

định hướng

98
New cards

deviation

sự lệch lạc, độ lệch

99
New cards

benign

lành tính, tốt bụng

100
New cards

persistent

kiên trì, kéo dài dai dẳng