1/7
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
V+고나서
“xong rồi thì….’’, ‘‘xong rồi mới…’’——> Diễn tả hành động ở vế sau được thực hiện ngay sau khi hành động ở vế trước hoàn thành. Vế trước được nhấn mạnh hơn là đã hoàn thành xong rồi mới đến vế sau
N+(으)로
‘‘Bằng’’,"Hướng dì’’,"Phương tiện’’——→>Diễn tả phương tiện,dụng cụ, nguyên liệu
V+다가 hoặc A+다가
‘‘Đang…thì..’’——>>Diễn tả hành động nào đó đang được thực hiện thì ngừng lại và chuyển sang một hành động khác. ( Nếu đi với A thì hành động vế trước phải hoàn thành xong rồi mới đến hành động phía sau)
A+게
‘‘Một cách’’
N+_대신(에)
‘‘Thay vì…’’,’'Thay cho…’’,''Thay vào đó…’’———»Diễn tả sự thay thế cho vị trí,đối tượng, hoặc công việc mà ng
V+(으)ㄴ/는 대신(에)——» Qúa khứ:(으)ㄴ 대신(에) ——» Hiện tại:는 대신(에). ////////. A+(으)ㄴ 대신 (에)
Cũng có thể dùng với ý nghĩa diễn tả sự đền bù,bồi thường một thứ khác tương ứng với nội dung vế trước (Bù lại, Được cái là)
V/+기는 하다
‘‘có….nhưng’’, ‘‘thì cũng có…nhưng’’———» Diễn tả sự đồng tình với ý kiến của đối phương hoặc xác nhận sự thật được nói tới ở vế. trước nhưng vế sau lại đưa ra sự phụ định về một việc nào đó.