Ngữ pháp THTH 3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/7

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:19 PM on 3/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

8 Terms

1
New cards

V+고나서

“xong rồi thì….’’, ‘‘xong rồi mới…’——> Diễn tả hành động ở vế sau được thực hiện ngay sau khi hành động ở vế trước hoàn thành. Vế trước được nhấn mạnh hơn là đã hoàn thành xong rồi mới đến vế sau

2
New cards

N+(으)로

‘‘Bằng’’,"Hướng dì’’,"Phương tiện’——→>Diễn tả phương tiện,dụng cụ, nguyên liệu

3
New cards

V+다가 hoặc A+다가

‘Đang…thì..’’——>>Diễn tả hành động nào đó đang được thực hiện thì ngừng lại và chuyển sang một hành động khác. ( Nếu đi với A thì hành động vế trước phải hoàn thành xong rồi mới đến hành động phía sau)

4
New cards

A+게

‘Một cách’’

5
New cards

N+_대신(에)

‘‘Thay vì…’’,’'Thay cho…’’,''Thay vào đó…’’———»Diễn tả sự thay thế cho vị trí,đối tượng, hoặc công việc mà ng

6
New cards

V+(으)ㄴ/는 대신(에)——» Qúa khứ:(으)ㄴ 대신(에) ——» Hiện tại:는 대신(에). ////////. A+(으)ㄴ 대신 (에)

Cũng có thể dùng với ý nghĩa diễn tả sự đền bù,bồi thường một thứ khác tương ứng với nội dung vế trước (Bù lại, Được cái là)

7
New cards

V/+기는 하다

‘‘có….nhưng’’, ‘‘thì cũng có…nhưng’’———» Diễn tả sự đồng tình với ý kiến của đối phương hoặc xác nhận sự thật được nói tới ở vế. trước nhưng vế sau lại đưa ra sự phụ định về một việc nào đó.

8
New cards