1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
そして
Và, rồi thì
それで
thế thì, thế nên
だから
だから - Vì thế, cho nên
しかし
nhưng, tuy nhiên
または
hoặc , nếu không thì.
それに
thêm nữa là, thêm vào đó là
また
Ngoài ra, thêm nữa
そのため
nghĩa: do đó; vì thế; vì lí do đó...
* Cách dùng: Mệnh đề a (mục đích, lý do). そのため mệnh đề b(kết quả)
けれども、けれど、けど
nhưng, tuy nhiên
まで
đến
から
từ, vì
でも
nhưng, tuy nhiên
によって
Do, do là, nhờ có
より
so với
にたいして(対して)
đối với ~ (vấn đề)
とともに
cùng với
について
について về chuyện gì đó
までに
trước ~ (chỉ thời hạn)
ために
Để~, cho~, vì~
だけ
chỉ
くらい
khoảng
など
など Vân vân
を通すて
Thông qua
たぶん (多分)
chắc, có thể
いつくか
Một vài, vài cái
すでに
Đã; Đã...rồi
ずっと (ずっと)
suốt, nhiều
かならず (必ず)
chắc chắn, nhất định
まだ
vẫn chưa
つまり
tóm lại; tức là
どんどん
dần dần
もちろんです
tất nhiên rồi
よく
thường, hay
ほんとに
thực sự
もう
đã, rồi