1/89
Danh sách từ vựng về chủ đề Giáo dục dựa trên tài liệu giảng dạy của cô Trang Anh.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
academic achievement (np)
thành tích học tập
academic institution (np)
cơ sở giáo dục / học viện
academic performance (np)
kết quả học tập
academically ( adv)
về mặt học thuật
accessibility (n)
khả năng tiếp cận
ace(v)
đạt điểm cao / làm rất tốt
admittance(n)
sự chấp nhận / cho phép vào
advantage(n)
lợi thế
approach(n/v)
phương pháp, cách tiếp cận / tới gần
assessment(n)
sự đánh giá
boarding school (np)
trường nội trú
certificate(n)
chứng chỉ
challenge (n/v)
thử thách / thách thức
challenging (adj)
đầy thử thách
committed (adj)
tận tâm / cam kết
competitive (adj)
cạnh tranh
comprehensive (adj)
toàn diện
compulsory (adj)
bắt buộc
concentrate (v)
tập trung
consistently (adv)
một cách đều đặn
course (n)
khóa học
creative (adj)
sáng tạo
critical thinking skill (np)
kỹ năng tư duy phản biện
cultivate (v)
nuôi dưỡng / phát triển
curriculum (n)
chương trình học
degree (n)
bằng cấp
demand(n/v)
nhu cầu / yêu cầu
discouraged (adj)
nản lòng
download (v)
tải xuống
education (n)
sự giáo dục
educate (v)
giáo dục, dạy dỗ
educational (adj)
thuộc về giáo dục
educator (n)
nhà giáo dục
academic achievement
thành tích học tập (n)
educationalist
nhà lý luận giáo dục
educative
mang tính giáo dục
educated
có học thức
exam
kỳ thi
examine
kiểm tra / khảo sát
exam format
hình thức thi
exam preparation
sự chuẩn bị cho kỳ thi
expel
đuổi học
fail >< pass
trượt >< đỗ
feedback
phản hồi
flexible
linh hoạt
group discussion
thảo luận nhóm
hardship
khó khăn
improve
cải thiện
indispensable
không thể thiếu
informed
có hiểu biết
inspire
truyền cảm hứng
instruct
hướng dẫn / giảng dạy
internship
kỳ thực tập
mandatory
bắt buộc
neglect
bỏ bê / lơ là
obstacle
trở ngại
optional
tùy chọn
overlook
bỏ sót / bỏ qua
plagiarism
đạo văn
planner
sổ kế hoạch / người lập kế hoạch
practical
thực tế / mang tính thực hành
praise
khen ngợi
prestigious
danh tiếng, uy tín
prioritize
ưu tiên
private
tư nhân
professional
chuyên nghiệp
professor
giáo sư
public school
trường công
qualified
có đủ trình độ
reflect
phản ánh / suy ngẫm
relevant
liên quan
reputation
danh tiếng
required
được yêu cầu / bắt buộc
rigid
cứng nhắc
scholarship
học bổng
school office
văn phòng nhà trường
school schedule
thời khóa biểu
semester
học kỳ
supervise
giám sát
teaching certificate
chứng chỉ giảng dạy
term
học kỳ / kỳ học
testing period
thời gian thi
tuition fee
học phí
tutor
gia sư
update
cập nhật
upload
tải lên
visualize
hình dung / tưởng tượng
vocational school
trường dạy nghề
workload
khối lượng công việc
worthwhile
đáng giá