hsg phu tho + hsg dluong + hsg cxh

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:37 AM on 4/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

54 Terms

1
New cards

flatly

(adv) thẳng thừng, dứt khoát, ko do dự

2
New cards

squarely

(adv) trực tiếp, thẳng thắn, hoàn toàn

3
New cards

triumph

(v,n) chiến thắng, thành công, thành tựu, niềm vui chiến thắng

4
New cards

trophy

n. cúp, chiến lợi phẩm, chiến tích

5
New cards

a pat on the back

id. 1 cái vỗ nhẹ vào lưng -> khen ngợi, công nhận

6
New cards

a real pain in the neck

id. sốc, nghiêm trọng, phiền phức, điều/người gây bực mình, khó bảo

7
New cards

Dead as a dodo

(id) lỗi thời, biến mất, ko còn phổ biến, quan trọng

8
New cards

as old as the hills

id. very old: rất cũ, cổ xưa

9
New cards

tough as old boots

id. rất dai, cứng rắn, chịu đựng giỏi

10
New cards

as dull as ditchwater

(id) tẻ nhạt, chán nản, nhàm chán

11
New cards

supersede

Thế chỗ, thay thế (cho cái j đã cũ, ko còn hiệu quả, quan trọng nx)

12
New cards

get on for

Đến ngưỡng /khoảng (tuổi tác, thời gian, số lượng…), xấp xỉ, gần tới

13
New cards

throw up

(vp) nôn mửa/ bỏ dở, từ bỏ

14
New cards

outperform

vượt trội, làm tốt hơn = exceed, outdo

15
New cards

rival

(n, adj, v) đối thủ, địch thủ; đối địch, cạnh tranh

16
New cards

be in the public eye

(id) bị công chúng giám sát, dư luận soi xét, trở thành tâm điểm chú ý của công chúng

17
New cards

reserved

a. kín đáo, dè dặt

18
New cards

block out

ngăn chặn (ánh sáng, âm thanh,…), cố ko nghĩ đến, chú ý đến

19
New cards

in brief

nói tóm lại

20
New cards

for short

gọi tắt là, nói ngắn gọn là

21
New cards

utter

(v,a) thốt ra, phát ra; hoàn toàn, tuyệt đối (thg mang nghĩa tiêu cực

22
New cards

impulsive

(a) hấp tấp, bốc đồng

23
New cards

exclusively

adv. độc quyền, riêng biệt, duy nhất, chỉ riêng cho

24
New cards

sophisticated

tinh vi, phức tạp

25
New cards

refrain

v. tự kiềm chế làm việc gì, cố nhịn, cố nín ( from doing st)

26
New cards

acquisition

sự giành được, sự thu được, sự đạt được, quá trình tiếp thu, tích lũy

27
New cards

inevitable

adj. không thể tránh khỏi; chắc chắn xảy ra; vẫn thường thấy, nghe

28
New cards

There is little likelihood that

= be not likely to

29
New cards

It occurs to sb to do sth

vc gì xảy đến trg tâm trí ai, ai đó nảy ra ý định làm vc j

30
New cards

a household name

1 cái tên quen thuộc vs mọi nhà -> ng nổi tiếng

31
New cards

fall on deaf ears

bị bỏ ngoài tai, bị lờ đi

32
New cards

under review

đang được xem xét, ktra

33
New cards

set the record straight

làm cho rõ ràng sự thật, đính chính những điều hiểu lầm

34
New cards

be eaten away

bị phá hủy, ăn mòn từ từ

35
New cards

crumble

v. vụn vỡ, đổ nát, bổ, sụp đổ, tan thành mây khói

36
New cards

rust

n,v. gỉ (kim loại, sắt)

37
New cards

in the event of

trong trường hợp, nếu… xảy ra

38
New cards

a wealth of

một kho tàng, sự phong phú, dồi dồi…

39
New cards

out of the blue

id. đột ngột, bất ngờ, ko lường trc đc

40
New cards

out of this world

= extremely good

41
New cards

disseminate

gieo rắc (hạt giống, tư tưởng,…) phổ biến

42
New cards

distribute

phân phát, phân bổ, phân phối (dân cư)

43
New cards

like getting blood out of a stone

id. rất khó khăn để làm j đó, gần như ko thể

44
New cards

music to one's ears

id. sth you're pleased to hear abt

45
New cards

negligible

a. ko đáng kể

46
New cards

sizeable

a. khá lớn, quan trọng, đáng kể

47
New cards

endow

v. trời phú một tài năng, kn, trời cho

48
New cards

intervene

v. xem vào, can thiệp

49
New cards

millennium, millennia

thiên niên kỉ ( 1 nghìn năm) -> số nhiều

50
New cards

immensely

adv. hết sức, vô cùng

51
New cards

interpret

dịch, gthich, làm sáng tỏ, thể hiện

52
New cards

striking

nổi bật, đập vào mắt, thu hút sự chú ý, đáng chú ý, gây ấn tượng

53
New cards

erratic

a. (hành vi, thái độ, cách cư xử) thất thường, không để

54
New cards

a drop in the ocean

id. muối bỏ biển, ko thấm vào đâu