Thẻ ghi nhớ: SỞ GD&ĐT HÀ NỘI LIÊN TRƯỜNG THPT | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/55

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:07 PM on 5/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

56 Terms

1
New cards

consider + V-ing

cân nhắc làm gì

2
New cards

be proud of + N/V-ing

tự hào về

3
New cards

in your element

ở trong môi trường phù hợp nhất với mình

4
New cards

in the air

đang lan truyền/được cảm nhận trong không khí

5
New cards

on cloud nine

rất hạnh phúc

6
New cards

out of line

không đúng mực/quá giới hạn

7
New cards

be expected to + V

được kỳ vọng sẽ

8
New cards

figure out + N/to V

tìm ra/hiểu ra

9
New cards

a wide range of + N

nhiều loại/rất nhiều

10
New cards

pass down

truyền lại

11
New cards

pass out

bất tỉnh; phát ra/phân phát

12
New cards

pass over

bỏ qua

13
New cards

pass on

truyền lại; qua đời

14
New cards

accelerated

/əkˈseləreɪtɪd/ tăng tốc, được đẩy nhanh

15
New cards

argue

/ˈɑːrɡjuː/ tranh luận

16
New cards

undeniable

/ˌʌndɪˈnaɪəbl/ không thể phủ nhận

17
New cards

entire

/ɪnˈtaɪə(r)/ toàn bộ

18
New cards

distant

/ˈdɪstənt/ xa xôi

19
New cards

recipe (đếm được)

/ˈresəpi/ công thức nấu ăn

20
New cards

certain

/ˈsɜːtn/ chắc chắn; nhất định

21
New cards

biodegrade

/ˌbaɪəʊdɪˈɡreɪd/ phân hủy sinh học

22
New cards

microplastic (đếm được số nhiều)

/ˌmaɪkrəʊˈplæstɪks/ vi nhựa

23
New cards

enforced

/ɪnˈfɔːst/ được thực thi

24
New cards

withdrawn

/wɪðˈdrɔːn/ thu hồi; khép kín

25
New cards

introduced

/ˌɪntrəˈdjuːst/ được giới thiệu/đưa ra

26
New cards

crucial

/ˈkruːʃl/ cực kỳ quan trọng

27
New cards

minor

/ˈmaɪnə(r)/ nhỏ; không nghiêm trọng

28
New cards

optional

/ˈɒpʃənl/ tùy chọn

29
New cards

accessible

/əkˈsesəbl/ có thể tiếp cận được

30
New cards

essential

/ɪˈsenʃl/ thiết yếu

31
New cards

eliminate

/ɪˈlɪmɪneɪt/ loại bỏ

32
New cards

circumstance (đếm được)

/ˈsɜːkəmstæns/ hoàn cảnh

33
New cards

consistently

/kənˈsɪstəntli/ một cách đều đặn/nhất quán

34
New cards

feasible

/ˈfiːzəbl/ khả thi

35
New cards

advantageous

/ˌædvənˈteɪdʒəs/ có lợi

36
New cards

scenario (đếm được)

/səˈnɑːriəʊ/ kịch bản/tình huống

37
New cards

announced

/əˈnaʊnst/ được thông báo

38
New cards

associated

/əˈsəʊsieɪtɪd/ có liên quan

39
New cards

uncertain

/ʌnˈsɜːtn/ không chắc chắn

40
New cards

solve

/sɒlv/ giải quyết

41
New cards

planned

/plænd/ được lên kế hoạch

42
New cards

ignored

/ɪɡˈnɔːd/ bị phớt lờ

43
New cards

forgotten

/fəˈɡɒtn/ bị quên lãng

44
New cards

rigor

/ˈrɪɡə(r)/ sự nghiêm khắc/chặt chẽ

45
New cards

regret

/rɪˈɡret/ hối tiếc

46
New cards

disappointed

/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ thất vọng

47
New cards

thought-provoking

/ˈθɔːt prəvəʊkɪŋ/ gợi suy nghĩ

48
New cards

stimulating

/ˈstɪmjuleɪtɪŋ/ thú vị, kích thích

49
New cards

setback (đếm được)

/ˈsetbæk/ trở ngại

50
New cards

influential

/ˌɪnfluˈenʃl/ có ảnh hưởng

51
New cards

encountered

/ɪnˈkaʊntəd/ gặp phải

52
New cards

vital

/ˈvaɪtl/ cực kỳ quan trọng

53
New cards

raise

/reɪz/ nâng lên; gây quỹ; nuôi dưỡng

54
New cards

strengthen

/ˈstreŋθən/ tăng cường

55
New cards

create

/kriˈeɪt/ tạo ra

56
New cards

lift

/lɪft/ nâng lên