GENERAL BUSINESS Marketing

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/11

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:39 PM on 5/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

12 Terms

1
New cards

attract

  • The display attracted a number of people at the convention.

  • The new advertising attracts the wrong kind of customer into the store.

to draw by appeal (thu hút)

  • Màn hình quảng cáo đã thu hút một số người tham dự hội nghị.

  • Quảng cáo mới thu hút sai đối tượng khách hàng đến cửa hàng,

2
New cards

compare

  • Once the customer compared the two products, her choice was easy.

  • The price for this brand is high compared to the other brands on the market.

to examine similarities and differences (so sánh)

  • Sau khi so sánh hai sản phẩm, khách hàng đã dễ dàng lựa chọn.

  • Giá của thương hiệu này cao hơn so với các thương hiệu khác trên thị trường.

3
New cards

competition

  • In the competition for afternoon diners, Hector’s has come out on top.

  • The company has decided not to join the growing competition for dominance in the semiconductor market.

a contest or struggle (cạnh tranh, tranh đua)

  • Trong cuộc cạnh tranh giành khách ăn trưa, Hector đã vươn lên dẫn đầu.

  • Công ty đã quyết định không tham gia vào cuộc cạnh trạnh ngày càng gay gắt để dành vị thế thống trị trên thị trường bán dẫn.

4
New cards

consume

  • The business plans consumed all of Fritz’s attention this fall.

  • This printer consumes more toner than the downstairs printer.

to absorb, to use up (tiêu dùng, sử dụng)

  • Các kế hoạch kinh doanh đã chiếm hết sự chú ý của Fritz trong mùa thu này.

  • Máy in này sử dụng nhiều mực hơn máy in ở tầng dưới.

5
New cards

convince

  • The salesman convinced his customer to buy his entire inventory of pens.

  • Before a business can convince customers that it provides a quality product, it must convince its marketing staff.

to bring to believe by argument, to persuade (thuyết phục)

  • Người bán hàng đã thuyết phục khách hàng mua toàn bộ số bút trong kho của mình.

  • Trước khi một doanh nghiệp có thể thuyết phục khách hàng rằng mình cung cấp sản phẩm chất lượng, họ phải thuyết phục được đội ngũ tiếp thị của mình.

6
New cards

currently

  • We are currently exploring plans to update the MX3 model.

  • Currently, customers are dermanding big discounts for bulk orders.

happening at the present time, now (đang thịnh hành)

  • Chúng tôi đang xem xét các kế hoạch để cập nhật mẫu MX3.

  • Hiện tại, khách hàng đang yêu cầu giảm giá lớn cho các đơn đặt hàng số lượng lớn.

7
New cards

fad

  • The mini dress was a fad once thought to be finished, but now it is making a comeback.

  • Classic tastes may seem boring but they have proven to resist fads.

a practice followed enthusiastically for a short time, a craze (mốt nhất thời)

  • Váy ngắn từng là một mốt nhất thời tưởng chừng đã lỗi thời, nhưng giờ đây nó đang quay trở lại.

  • Những gu thẩm mỹ cổ điển có vẻ nhàm chán nhưng chúng đã chứng minh được khả năng chống lại các mốt nhất thời.

8
New cards

inspiration

  • His work is an inspiration to the marketing department.

  • Marta’s high sales in Spain were an inspiration to other European reps.

a thing or person that arouses a feeling (truyền cảm hứng)

  • Công việc của anh ấy là nguồn cảm hứng cho bộ phận marketing.

  • Doanh số bán hàng cao của Marta tại Tây Ban Nha là nguồn cảm hứng cho các đại diện bán hàng khác ở châu Âu.

9
New cards

market

  • When Omar first began making his chutneys, he marketed them door-to-door to gourmet shops.

  • The market for brightly colored clothing was brisk last year, but it’s moving sluggishly this year.

the course of buying and selling a product, the demand for a product (thị trường)

  • Khi Omar mới bắt đầu làm mứt, anh ấy đã bán chúng tận nhà cho các cửa hàng thực phẩm cao cấp.

  • Thị trường quần áo màu sắc tươi sáng năm ngoái rất sôi động, nhưng năm nay lại hoạt động chậm chạp.

10
New cards

persuasion

  • The seminar teaches techniques of persuasion to increase sales.

  • Under his persuasion, she returned to school for her MBA.

the power to influence, a deep conviction or belief (thuyết phục)

  • Hội thảo dạy các kỹ thuật thuyết phục để tăng doanh số bán hàng.

  • Dưới sự thuyết phục của anh ấy, cô ấy đã quay lại trường để học MBA.

11
New cards

productive

  • The unproductive sales meeting brought many staff complaints.

  • Alonzo is excited about his productive staff.

constructive, high yield (hiệu quả)

  • Cuộc họp bán hàng không hiệu quả đã gây ra nhiều lời phàn nàn từ nhân viên.

  • Alonzo rất vui mừng về đội ngũ nhân viên làm việc hiệu quả của mình.

12
New cards

satisfaction

  • Your satisfaction is guaranteed or you’ll get your money back.

  • We will print the advertisement to your satisfaction.

hapiness (sự hài lòng)

  • Chúng tôi đảm bảo sự hài lòng của bạn, nếu không bạn sẽ được hoàn tiền.

  • Chúng tôi sẽ in quảng cáo theo đúng yêu cầu của bạn.