1/11
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
attract
The display attracted a number of people at the convention.
The new advertising attracts the wrong kind of customer into the store.
to draw by appeal (thu hút)
Màn hình quảng cáo đã thu hút một số người tham dự hội nghị.
Quảng cáo mới thu hút sai đối tượng khách hàng đến cửa hàng,
compare
Once the customer compared the two products, her choice was easy.
The price for this brand is high compared to the other brands on the market.
to examine similarities and differences (so sánh)
Sau khi so sánh hai sản phẩm, khách hàng đã dễ dàng lựa chọn.
Giá của thương hiệu này cao hơn so với các thương hiệu khác trên thị trường.
competition
In the competition for afternoon diners, Hector’s has come out on top.
The company has decided not to join the growing competition for dominance in the semiconductor market.
a contest or struggle (cạnh tranh, tranh đua)
Trong cuộc cạnh tranh giành khách ăn trưa, Hector đã vươn lên dẫn đầu.
Công ty đã quyết định không tham gia vào cuộc cạnh trạnh ngày càng gay gắt để dành vị thế thống trị trên thị trường bán dẫn.
consume
The business plans consumed all of Fritz’s attention this fall.
This printer consumes more toner than the downstairs printer.
to absorb, to use up (tiêu dùng, sử dụng)
Các kế hoạch kinh doanh đã chiếm hết sự chú ý của Fritz trong mùa thu này.
Máy in này sử dụng nhiều mực hơn máy in ở tầng dưới.
convince
The salesman convinced his customer to buy his entire inventory of pens.
Before a business can convince customers that it provides a quality product, it must convince its marketing staff.
to bring to believe by argument, to persuade (thuyết phục)
Người bán hàng đã thuyết phục khách hàng mua toàn bộ số bút trong kho của mình.
Trước khi một doanh nghiệp có thể thuyết phục khách hàng rằng mình cung cấp sản phẩm chất lượng, họ phải thuyết phục được đội ngũ tiếp thị của mình.
currently
We are currently exploring plans to update the MX3 model.
Currently, customers are dermanding big discounts for bulk orders.
happening at the present time, now (đang thịnh hành)
Chúng tôi đang xem xét các kế hoạch để cập nhật mẫu MX3.
Hiện tại, khách hàng đang yêu cầu giảm giá lớn cho các đơn đặt hàng số lượng lớn.
fad
The mini dress was a fad once thought to be finished, but now it is making a comeback.
Classic tastes may seem boring but they have proven to resist fads.
a practice followed enthusiastically for a short time, a craze (mốt nhất thời)
Váy ngắn từng là một mốt nhất thời tưởng chừng đã lỗi thời, nhưng giờ đây nó đang quay trở lại.
Những gu thẩm mỹ cổ điển có vẻ nhàm chán nhưng chúng đã chứng minh được khả năng chống lại các mốt nhất thời.
inspiration
His work is an inspiration to the marketing department.
Marta’s high sales in Spain were an inspiration to other European reps.
a thing or person that arouses a feeling (truyền cảm hứng)
Công việc của anh ấy là nguồn cảm hứng cho bộ phận marketing.
Doanh số bán hàng cao của Marta tại Tây Ban Nha là nguồn cảm hứng cho các đại diện bán hàng khác ở châu Âu.
market
When Omar first began making his chutneys, he marketed them door-to-door to gourmet shops.
The market for brightly colored clothing was brisk last year, but it’s moving sluggishly this year.
the course of buying and selling a product, the demand for a product (thị trường)
Khi Omar mới bắt đầu làm mứt, anh ấy đã bán chúng tận nhà cho các cửa hàng thực phẩm cao cấp.
Thị trường quần áo màu sắc tươi sáng năm ngoái rất sôi động, nhưng năm nay lại hoạt động chậm chạp.
persuasion
The seminar teaches techniques of persuasion to increase sales.
Under his persuasion, she returned to school for her MBA.
the power to influence, a deep conviction or belief (thuyết phục)
Hội thảo dạy các kỹ thuật thuyết phục để tăng doanh số bán hàng.
Dưới sự thuyết phục của anh ấy, cô ấy đã quay lại trường để học MBA.
productive
The unproductive sales meeting brought many staff complaints.
Alonzo is excited about his productive staff.
constructive, high yield (hiệu quả)
Cuộc họp bán hàng không hiệu quả đã gây ra nhiều lời phàn nàn từ nhân viên.
Alonzo rất vui mừng về đội ngũ nhân viên làm việc hiệu quả của mình.
satisfaction
Your satisfaction is guaranteed or you’ll get your money back.
We will print the advertisement to your satisfaction.
hapiness (sự hài lòng)
Chúng tôi đảm bảo sự hài lòng của bạn, nếu không bạn sẽ được hoàn tiền.
Chúng tôi sẽ in quảng cáo theo đúng yêu cầu của bạn.