1/108
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
한식
món ăn Hàn Quốc

양식
món ăn Âu

중식
Món ăn Trung Quốc

간식
món ăn nhẹ

설렁탕
canh sườn và lòng bò

김치찌개
canh kim chi

장조림
thịt bò rim tương

갈비찜
sườn hấp, sườn ram

멸치볶음
cá cơm xào

갈비탕
canh sườn

된장찌개
Canh tương

두부조림
đậu phụ rim

아귀찜
cá chày hấp

오징어볶음
mực xào

삼계탕
gà tần sâm

순두부찌개
canh đậu phụ non

생선조림
cá rim

계란찜
trứng hấp

볶음밥
cơm rang
썰다
thái, cắt
다지다
Băm,giã
버무리다
trộn
담그다
Muối, ướp, ngâm
절이다
ướp muối
굽다
nướng
볶다
rang, xào
찌다
hấp,hầm
끓이다
đun, nấu
삶다
luộc
조리다
kho, rim
두르다
cuốn
부치다
rán, chiên
튀기다
chiên ngập dầu
불리다
nhúng, ngâm
맛이 나다 = 맛있다
Có vị ngon
맛을 보다
nếm thử
입맛에 맛다
hợp khẩu vị
간을하다
thêm gia vị
간을 보다
nếm độ mặn nhạt
간이 맛다
vừa
간장
Nước tương, xì dầu

덜
ít hơn
섞다
trộn
찰떡궁합
Hợp, hoà hợp
견과
quả hạch

도전하다
thử thách

섭취하다
hấp thụ/ tiêu hóa
참기름
Dầu mè

고추장 양념
gia vị tương ớt
독특하다
Đặc biệt, khác lạ
성분
thành phần
채썰다
thái lát mỏng và dài
고축가루
bột ớt
든든하다
rắn chắc, khỏe
소스
nước sốt
청주
rượu trắng
궁중
trong cung
등뼈
xương sống
순두부
đậu phụ non

카네이션
hoa cẩm chướng

깎다
Cắt, gọt
마늘
tỏi
식품
thực phẩm
콩
đậu, đỗ
깨소금
muối vừng
매력적
có sức hấp dẫn
싸먹다
gói vào ăn
특유
đặc biệt, riêng biệt
껍질
vỏ
멥쌀
gạo tẻ
양파
hành tây
파
hành
꼬치
xiên, xiên nướng
무
củ cải
어묵
Chả cá
피망
ớt ngọt, ớt chuông
끼우다
bỏ vào, cho vào
물엿
Mạch nha
어버이날 (5월 8일)
ngày của bố mẹ
해물
hải sản
나물
rau, rau cỏ
발효
lên men
영양
dinh dưỡng
향
hương
단백질
chất đạm
배다
ngâm
오븐
lò nướng
현대화
hiện đại hóa
달구다
làm nóng, nung
배즙
nước cốt lê
육수
nước dùng (nước hầm từ thịt)
호박전
bánh bí nhúng bột rán
달콤하다
ngọt dịu
배추
Cải thảo
재다
đo
효심
lòng hiếu thảo
담백하다
đạm bạc
버섯
nấm
주무르다
xoa bóp
후춧가루
bột tiêu