1/82
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
organic matter (n)
chất hữu cơ
plant growth (n)
sự phát triển của cây; thực vật
evolution (n)
sự tiến hóa
progress (n)
sự tiến bộ; sự tiến triển
make progress
đạt được sự tiến bộ
be in progress
đang được tiến hành
development (n)
sự phát triển
economic development
sự phát triển kinh tế
social development
sự phát triển xã hội
personal development
sự phát triển cá nhân
child development
sự phát triển của trẻ em
hold on (phrV)
chờ một chút; nắm chặt
put on (phrV)
mặc vào; bật; tăng cân
turn on (phrV)
bật
turn off (phrV)
tắt
turn up (phrV)
xuất hiện; đến; vặn to
turn down (phrV)
vặn nhỏ; từ chối
refuse (v)
từ chối
take on (phrV)
tuyển thêm; nhận trách nhiệm; đối đầu với
be fluent in + language
nói ngôn ngữ lưu loát
outspoken (adj)
thẳng thắn
speechless (adj)
không nói nên lời
knowledgeable (adj)
hiểu biết nhiều
knowledgeable about/in sth
hiểu biết về điều gì
controversial topic (n)
chủ đề gây tranh cãi
shoot up (phrV)
tăng vọt
grow up (phrV)
lớn lên; trưởng thành
lift up (phrV)
nâng lên; nhấc lên
in favor of
ủng hộ; tán thành
in case of
phòng khi
in charge of
phụ trách; chịu trách nhiệm
have sth in common
có điểm chung
the North Pole (n)
Bắc Cực
the South Pole (n)
Nam Cực
disturb sb (v)
làm phiền; quấy rầy ai
annoy sb (v)
làm phiền; làm bực mình
be fascinated by
bị cuốn hút bởi
rock formations (n)
cấu trúc đá
landscape (n)
phong cảnh; cảnh quan
biological diversity (n)
sự đa dạng sinh học
variety (n)
sự đa dạng
a variety of + Ns
nhiều loại…
similarity (n)
sự giống nhau
spoil (v)
làm hỏng; nuông chiều
rot (v)
bị thối rữa; mục nát
litter (v)
xả rác
natural habitat (n)
môi trường sống tự nhiên
homeland (n)
quê hương
encourage sb to do sth
khuyến khích ai làm gì
discourage (v)
làm nản lòng; ngăn cản
discourage sb from V-ing
ngăn cản ai làm gì
increase (v)
tăng
summit (n)
đỉnh núi; hội nghị thượng đỉnh
peak (n)
đỉnh núi; đỉnh cao
peak season (n)
mùa cao điểm
the mountain peak (n)
đỉnh núi
at the peak of
ở đỉnh cao của
crosswalk (n)
vạch qua đường cho người đi bộ
pedestrian crossing (n)
vạch qua đường cho người đi bộ
zebra crossing (n)
vạch qua đường cho người đi bộ
crossroad (n)
ngã tư
crossword (n)
trò chơi ô chữ
be crowded with
đông nghịt
be packed with
đầy kín
be full of
đầy
be congested with
bị tắc nghẽn
condensed (adj)
được rút gọn; cô đặc
amusement park (n)
công viên giải trí
theme park (n)
công viên giải trí theo chủ đề
art gallery (n)
phòng trưng bày nghệ thuật
museum (n)
viện bảo tàng
skatepark (n)
công viên trượt ván
be nominated for sth
được đề cử cho
be recognized as
được công nhận là
a lack of sth (n)
sự thiếu…
a shortage of sth
sự thiếu…
be on duty
đang làm nhiệm vụ; đang trực
be off duty
hết ca; không làm nhiệm vụ
host (n)
chủ nhà; người dẫn chương trình
host (v)
tổ chức
shelter (n)
nơi trú ẩn
animal shelter (n)
trung tâm cứu trợ động vật