1/71
DAY 11
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be known for (phr)
được biết đến bởi, nổi tiếng vì
be made of (phr)
được làm từ
catalog (n)
danh mục
chemist (n)
nhà hóa học
close down (phr)
đóng cửa, ngừng hoạt động
control (v) (n)
kiểm soát, điều khiển ; sự kiểm soát
design (v) (n)
thiết kế ; bản thiết kế
discovery (n)
sự khám phá
historic (adj)
được ghi vào lịch sử, có tính lịch sử
invention (n)
phát minh, sáng chế
original (adj) (n)
đầu tiên, gốc ; nguyên bản
receive (v)
nhận
repeat (v)
lặp lại
request form (phr)
phiếu yêu cầu
sensor (n)
thiết bị cảm biến
technique (n)
công nghệ
test (n) (v)
bài kiểm tra ; kiểm tra
advancement (n)
sự tiến bộ, sự thúc đẩy
appliance (n)
thiết bị, dụng cụ
aside from (phr)
ngoại trừ
certified (adj)
được chứng nhận
complementary (adj)
bù, bổ sung
composition (n)
sự cấu thành, cấu tạo
consist of (phr)
bao gồm
cooperative (adj)
mang tính tập thể, hợp tác
delighted (adj)
vui mừng, vui lòng
designed (adj)
được thiết kế
durable (adj)
bền, chắc chắn
electronics (n)
điện tử
except of (phr)
ngoại trừ
exploration (n)
sự thăm dò, sự thám hiểm
imaginable (adj)
có thể tưởng tượng được
innovate (v)
đổi mới, cách tân
interpretation (n)
sự giải thích, cách hiểu
licensed (adj)
được cấp phép
mechanical (adj)
(thuộc) cơ khí, máy móc
prediction (n)
sự dự đoán, dự báo
prototype (n)
mẫu đầu tiên, nguyên mẫu
quantity (n)
số lượng
remnant (n)
vật còn lại, tàn dư
screen (n) (v)
màn hình ; kiểm tra
suspend (v)
treo, đình chỉ
technical (adj)
thuộc về kĩ thuật
unfavorable (adj)
bất lợi, không được ưa thích
vulberable to (phr)
mỏng manh, dễ bị tổn thương
be carried out (phr)
được thực hiện
be designed to do (phr)
được thiết kế để
breakthrough (n)
sự đột phá
by the time (phr)
vào lúc, khi
collaboration (n)
sự cộng tác
copyright (n)
bản quyền
custom-built (adj)
được sản xuất theo đơn đặt hàng riêng
customize (v)
tùy chỉnh
disruption (n)
sự gián đoạn
energy efficiency (phr)
tiết kiệm năng lượng
energy source (phr)
nguồn năng lượng
expand into (phr)
mở rộng thành
fuel consumption (phr)
việc tiêu thụ nhiên liệu
guidance (n)
sự hướng dẫn, sự chỉ đạo
keep one’s eye on (phr)
để mắt tới
limited edition (phr)
phiên bản có giới hạn
long-lasting (adj)
bền, lâu dài
plenty of (phr)
rất nhiều
smoke detector (phr)
bộ cảm biến khói