1/85
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
drug interactions
tương tác thuốc
pharmacological
(adj) (thuộc) dược lý
administration
(n) sự sử dụng
substance
(n) chất
organism
(n) sinh vật
dehydration
(n) sự mất nước, sự dehydrat hóa
involve
(v) liên quan, bao gồm
laboratory
(n, adj) phòng thí nghiệm, (thuộc) thí nghiệm
analytical
(adj) (thuộc) phân tích
interference
(n) sự can thiệp
analytical interference
nhiễu phân tích
modification
(n) sự thay đổi, sửa đổi
prior
(adj) trước, ưu tiên
concomitant
(adj) đồng thời
alteration
(n) sự thay đổi
pharmacokinetics
(n) dược động học
absorption
(n) sự hấp thu
distribution
(n) sự phân bố, sự phân phối
metabolism
(n) sự chuyển hóa
excretion
(n) sự bài tiết, thải trừ
ADME
= Absorption +
Distribution +
Metabolism +
Excretion
pharmacodynamic
(adj) (thuộc) dược lực học
property
(n) đặc tính, tính chất
co-administration
(n) sử dụng đồng thời
antagonist
(n) chất đối vận
agonist
(n) chất chủ vận
adverse
(adj) bất lợi, có hại
therapeutic
(adj) (thuộc) trị liệu, có tính điều trị
toxicity
(n) độc tính
unexpected
(adj) ngoài ý muốn
pharmacologic
(adj) (thuộc) dược lý
early recognition
nhận biết sớm
prevention
(n) sự ngăn ngừa
consequence
(n) hậu quả
mechanism
(n) cơ chế
prediction
(n) sự dự đoán
assist (in)
(v) hỗ trợ về
object drug
thuốc bị tương tác
precipitant drug
thuốc gây tương tác
pharmacokinetic
(adj) (thuộc) dược động học
disposition
(n) sự phân bố, sắp xếp
inter-patient
(adj) giữa các bệnh nhân
intra-patient
(adj) trong cơ thể bệnh nhân
clinical
(adj) (thuộc) lâm sàng
(be) associated (with)
liên quan đến
plasma
(n) huyết tương
concentration
(n) nồng độ
plasma drug concentration
nồng độ thuốc trong huyết tương
feasible
(adj) có thể thực hiện được
observe
(v) theo dõi, quan sát
clinical status
tình trạng lâm sàng
monitor
(v) theo dõi, giám sát
serum
(n) huyết thanh
serum drug level
nồng độ thuốc huyết trong huyết thanh
therapeutic index
chỉ số điều trị
steep
(adj) dốc, dốc đứng
dose-response curve
đường cong liều-đáp ứng
potent
(adj) có hiệu lực, mạnh
dose
(n) liều thuốc
clinical effect
hiệu quả lâm sàng
exaggerated
(adj) quá mức
routinely
(adv) thường xuyên
conversely
(adv) ngược lại
therapeutic effect
hiệu quả điều trị
modify
(v) thay đổi
minor
(adj) nhỏ, không quan trọng
exacerbation
(n) sự trầm trọng
therapeutic activity
tác dụng điều trị
pathological
(adj) (thuộc) bệnh lý
suppress
(v) kìm hãm, đè nén
(be) at risk (for)
có nguy cơ
prescribe
(v) kê đơn, chỉ định
disorder
(n) sự rối loạn, bệnh
onset
(n) (giai đoạn) khởi phát
minimize
(v) giảm thiểu (đến mức tối đa)
enable
(v) cho phép, làm cho có thể
clinician
(n) bác sĩ lâm sàng
parameter
(n) thông số
initiation
(n) sự bắt đầu
circumvent
(v) phòng tranhs
adequate
(adj) đầy đủ
precaution
(n) biện pháp phòng ngừa
therapy
(n) liệu pháp
adjustment
(n) sự điều chỉnh
drug regimen
phác đồ dùng thuốc
Chưa học (85)
Bạn chưa học các thuật ngữ này!